Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 17:11 (giờ Việt Nam)

Chuyển đổi ngoại tệ

Quy đổi theo bảng tỷ giá của Vietcombank, đúng chiều giá: bán ngoại tệ tính theo giá Mua của ngân hàng, mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả mang tính tham khảo.

Công cụ quy đổi

Cập nhật lúc 26/10/2026 17:11
Bạn nhận được cho 100 USD 2.567.000 VND

Theo giá Mua CK 1 USD = 25.670 ₫ · Vietcombank

Ngân hàng áp dụng giá khác nhau cho tiền mặt và chuyển khoản, và giá thực tế có thể khác theo số tiền, chi nhánh; vui lòng liên hệ trực tiếp trước khi giao dịch.

Tỷ giá dùng để quy đổi · Vietcombank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM
AUD Đô la Úc 17.707 17.885 18.459 -
CAD Đô la Canada 17.990 18.171 18.754 -
CHF Franc Thụy Sĩ 30.579 30.888 31.878 -
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.779 3.817 3.939 -
DKK Krone Đan Mạch - 3.809 3.954 -
EUR Đồng Euro 28.257 28.542 29.747 -
GBP Bảng Anh 33.705 34.045 35.136 -
HKD Đô-la Hồng Kông 3.204 3.237 3.360 -
INR Rupee Ấn Độ - 270,82 282,48 -
JPY Yên Nhật 158,50 160,10 169,42 -
KRW Won Hàn Quốc 16,89 18,77 20,36 -
KWD Dinar Kuwait - 83.479 87.527 -
MYR Ringgit Malaysia - 6.269 6.406 -
NOK Krone Na Uy - 2.718 2.833 -
RUB Rúp Nga - 305,16 337,80 -
SAR Riyal Ả Rập Xê Út - 6.851 7.146 -
SEK Krona Thụy Điển - 2.552 2.660 -
SGD Đô la Singapore 19.697 19.896 20.575 -
THB Bat Thái Lan 675,16 750,17 782,00 -
USD Đô la Mỹ 25.640 25.670 26.050 -
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). Vietcombank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt.