Giá vàng hôm nay,
so sánh 9 thương hiệu.
Giá vàng miếng và vàng nhẫn của các thương hiệu trong nước. Mỗi thương hiệu hiển thị một sản phẩm đại diện — xem trang thương hiệu để có bảng đầy đủ.
- Thấp nhất
- 141.700
- Cao nhất
- 144.800
- Mở đầu kỳ
- 144.400
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Thay đổi | Đổi lúc |
|---|---|---|---|---|
| SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG · Hồ Chí Minh | 138.700 | 141.700 | ▼ 300 | 4 giờ trước |
| DOJI Vàng Miếng SJC | 139.000 | 142.000 | ±0 | 1 ngày trước |
| PNJ Vàng miếng SJC 999.9 | 138.700 | 141.700 | ▼ 300 | 4 giờ trước |
| Bảo Tín Minh Châu Vàng Miếng SJC 999.9 | 137.100 | 141.700 | ▼ 300 | 3 giờ trước |
| Phú Quý Vàng miếng SJC | 137.700 | 141.700 | ▼ 300 | 4 giờ trước |
| Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 138.700 | 141.700 | ▼ 300 | 3 giờ trước |
| Mi Hồng Vàng miếng SJC | 140.200 | 141.700 | ▼ 300 | 4 giờ trước |
| Ngọc Thẩm Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 137.500 | 141.000 | ±0 | 1 ngày trước |
| Kim Ngân Phúc Kim Ngân Ngũ Hành 9999 (0.1 Chỉ) · không phải vàng miếng SJC | 129.300 | 132.300 | ▼ 200 | 3 giờ trước |
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Thay đổi | Đổi lúc |
|---|---|---|---|---|
| SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ · Hồ Chí Minh | 135.000 | 139.100 | ±0 | 1 ngày trước |
| DOJI Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 137.200 | 141.200 | ▼ 300 | 3 giờ trước |
| PNJ Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 138.000 | 141.000 | ±0 | 1 ngày trước |
| Bảo Tín Minh Châu Nhẫn Tròn Trơn 999.9 | 137.100 | 141.100 | ▼ 300 | 3 giờ trước |
| Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 137.700 | 140.700 | ▼ 300 | 4 giờ trước |
| Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long · chỉ mua lại | 137.100 | - | ▼ 300 (mua) | 2 giờ trước |
| Ngọc Thẩm Nhẫn Trơn 24K | 129.000 | 132.500 | ▼ 1.000 | 4 giờ trước |
| Kim Ngân Phúc Nhẫn ép vỉ Kim Ngân Phúc 9999 | 129.300 | 132.300 | ▼ 200 | 3 giờ trước |
Lịch sử giá vàng
Giá vàng SJC, DOJI, PNJ… đóng cửa từng ngày từ năm 2009, biểu đồ nhiều năm và giá từng tháng: xem lịch sử giá vàng →
Tổng quan giá vàng hôm nay
Lúc 12:27 24/10/2026, vàng miếng SJC mua vào 138.700, bán ra 141.700 nghìn đồng/lượng. Bảng so sánh 9 thương hiệu vàng miếng và 8 thương hiệu vàng nhẫn, mỗi thương hiệu một sản phẩm đại diện.
Giá bán vàng miếng SJC dao động từ 141.000 (Ngọc Thẩm) đến 142.000 (DOJI) nghìn đồng/lượng.
Những dòng không phải vàng miếng SJC (sản phẩm riêng của từng thương hiệu) không được đưa vào so sánh này.
Câu hỏi thường gặp về giá vàng
Giá vàng SJC hôm nay bao nhiêu?
Vàng miếng SJC (Vàng SJC 1L, 10L, 1KG) mua vào 138.700, bán ra 141.700 nghìn đồng/lượng (cập nhật lúc 12:27 24/10/2026).
Chênh lệch mua bán vàng miếng SJC là bao nhiêu?
Hiện giá bán ra cao hơn giá mua vào 3.000 nghìn đồng/lượng. Mua rồi bán lại ngay trong ngày, người mua chịu khoản chênh lệch này.
Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?
1 chỉ vàng miếng SJC bán ra 14.170.000, mua vào 13.870.000 đồng; 1 chỉ vàng nhẫn SJC bán ra 13.910.000 đồng (cập nhật lúc 12:27 24/10/2026). 1 cây (1 lượng) bằng 10 chỉ, nên 1 cây vàng miếng SJC bán ra 141.700.000 đồng.
Giá vàng nhẫn hôm nay bao nhiêu?
Vàng nhẫn SJC (Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ) mua vào 135.000, bán ra 139.100 nghìn đồng/lượng (cập nhật lúc 12:27 24/10/2026). Bán ra thấp nhất trên bảng là Kim Ngân Phúc (Nhẫn ép vỉ Kim Ngân Phúc 9999) với 132.300 nghìn đồng/lượng.
Vàng miếng và vàng nhẫn khác nhau thế nào?
Vàng miếng là thỏi vàng 99,99% đúc theo quy chuẩn, được giao dịch theo giá niêm yết của từng thương hiệu; vàng nhẫn tròn trơn cũng 99,99% nhưng giá bám sát giá vàng nguyên liệu nên thường khác vàng miếng. Hai bảng trên trang này tách riêng vì là hai sản phẩm.
Giá vàng thế giới hôm nay bao nhiêu?
Vàng thế giới đang ở 3.995,85 USD/ounce, quy đổi khoảng 125.354 nghìn đồng/lượng theo tỷ giá 26.020 đ/USD (giá bán USD của Vietcombank, lúc 12:27 24/10/2026). Giá bán SJC (Vàng SJC 1L, 10L, 1KG) cao hơn giá thế giới quy đổi 16.340 nghìn đồng/lượng — so giá SJC đặt lúc 07:46 24/10/2026 với giá thế giới lúc 07:41 24/10/2026. Giá trong nước chịu tác động của giá thế giới, tỷ giá USD/VND và cung cầu trong nước.