Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 12:42 (giờ Việt Nam)

Giá vàng theo khu vực

Mỗi khu vực chỉ ghi những thương hiệu có bán ở đó. SJC niêm yết giá theo từng chi nhánh; các thương hiệu khác dùng chung một mức giá cho cả nước.

Giá vàng miếng theo khu vực

Cập nhật lúc 24/10/2026 12:42 · triệu đồng/lượng

Thương hiệu Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Phú Quý 137,7 141,7
Bảo Tín Mạnh Hải 138,7 141,7
Mi Hồng 140,2 141,7
Hà Nội
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Bảo Tín Minh Châu 137,1 141,7
Phú Quý 137,7 141,7
Bảo Tín Mạnh Hải 138,7 141,7
Kim Ngân Phúc * 129,3 132,3
Đà Nẵng
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Hải Phòng
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Bảo Tín Mạnh Hải 138,7 141,7
Cần Thơ
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Miền Bắc
SJC 138,7 141,7
Miền Trung
SJC 138,7 141,7
Miền Tây
SJC 138,7 141,7
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Đông Nam Bộ
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Tây Nguyên
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Hạ Long
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Bảo Tín Mạnh Hải 138,7 141,7
Bắc Ninh
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Bảo Tín Mạnh Hải 138,7 141,7
Hải Dương
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Bảo Tín Mạnh Hải 138,7 141,7
Thái Nguyên
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Nam Định
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Thanh Hóa
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Nghệ An
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Huế
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Quảng Ngãi
SJC 138,7 141,7
Bình Định
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Nha Trang
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Đắk Lắk
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Lâm Đồng
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Bình Dương
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Biên Hòa
SJC 138,7 141,7
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Vũng Tàu
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Long An
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Tiền Giang
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Vĩnh Long
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Trà Vinh
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Đồng Tháp
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
An Giang
DOJI 139,0 142,0
PNJ 138,7 141,7
Ngọc Thẩm 137,5 141,0
Bạc Liêu
SJC 138,7 141,7
Cà Mau
SJC 138,7 141,7

Vàng miếng SJC, mỗi thương hiệu một sản phẩm đại diện. * Sản phẩm riêng của thương hiệu, không phải vàng miếng SJC. Bấm tên khu vực để xem chi tiết. Giá tham khảo, nên hỏi lại quầy trước khi giao dịch.

Giá vàng nhẫn 1 chỉ theo khu vực

Nghìn đồng/chỉ · nhẫn tròn trơn 999.9

Thương hiệu Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh
SJC 13.500 13.910
DOJI 13.720 14.120
PNJ 13.800 14.100
Phú Quý 13.770 14.070
Bảo Tín Mạnh Hải 13.710 —
Hà Nội
SJC 13.500 13.910
DOJI 13.720 14.120
PNJ 13.800 14.100
Bảo Tín Minh Châu 13.710 14.110
Phú Quý 13.770 14.070
Kim Ngân Phúc 12.930 13.230
Bảo Tín Mạnh Hải 13.710 —
Đà Nẵng
SJC 13.500 13.910
DOJI 13.720 14.120
PNJ 13.800 14.100
Hải Phòng
SJC 13.500 13.910
DOJI 13.720 14.120
PNJ 13.800 14.100
Bảo Tín Mạnh Hải 13.710 —
Cần Thơ
SJC 13.500 13.910
DOJI 13.720 14.120
PNJ 13.800 14.100
Ngọc Thẩm 12.900 13.250

Nhẫn không có giá riêng theo tỉnh: mỗi thương hiệu một mức cho cả nước (SJC lấy giá tại Hồ Chí Minh), nên bảng chỉ ghi năm thành phố lớn. 1 lượng = 10 chỉ. Giá tham khảo, nên hỏi lại quầy trước khi giao dịch.