Giá thị trường — giá vàng, tỷ giá, tiền ảo, xăng dầu,
hôm nay 30/10/2026.
Vàng SJC bán ra giảm 1.300, USD bán CK · VCB giảm 40, BTC giảm 2,05% trong 24 giờ, Xăng E10 RON 95-III tăng 820 đ (3,29%) — so với lần cập nhật trước.
- Thấp nhất
- 141.400
- Cao nhất
- 144.800
- Mở đầu kỳ
- 144.100
| Thương hiệu · nghìn đ/lượng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG · Hồ Chí Minh | 138.400 | 141.400 |
| DOJI Vàng Miếng SJC | 138.400 | 141.400 |
| PNJ Vàng miếng SJC 999.9 | 138.400 | 141.400 |
| Bảo Tín Minh Châu Vàng Miếng SJC 999.9 | 136.400 | 141.400 |
| Phú Quý Vàng miếng SJC | 137.000 | 141.400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 138.400 | 141.400 |
| Mi Hồng Vàng miếng SJC | 139.900 | 141.400 |
| Ngọc Thẩm Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 137.500 | 141.000 |
| Kim Ngân Phúc Kim Ngân Ngũ Hành 9999 (0.1 Chỉ) · không phải vàng miếng SJC | 128.300 | 131.300 |
| Thương hiệu · nghìn đ/lượng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ · Hồ Chí Minh | 134.300 | 138.400 |
| DOJI Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 136.000 | 140.000 |
| PNJ Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 136.000 | 140.000 |
| Bảo Tín Minh Châu Nhẫn Tròn Trơn 999.9 | 136.400 | 140.400 |
| Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 137.000 | 140.000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long | 136.400 | - |
| Ngọc Thẩm Nhẫn Trơn 24K | 129.000 | 132.500 |
| Kim Ngân Phúc Nhẫn ép vỉ Kim Ngân Phúc 9999 | 128.300 | 131.300 |
| Thương hiệu · đồng/lượng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| DOJI Bạc 999 (miếng - Thanh - Thỏi) | 1.791.000 | 1.871.000 |
| DOJI Bạc DOJI 99.9 - 1 Lượng | 1.836.000 | 1.901.000 |
| DOJI Bạc DOJI 99.9 - 5 Lượng | 1.836.000 | 1.901.000 |
| Bảo Tín Minh Châu BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG | 1.671.000 | 1.723.000 |
| Bảo Tín Minh Châu BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 LƯỢNG | 1.672.000 | 1.752.000 |
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM |
|---|---|---|---|---|
| VCB Vietcombank | 25.570 | 25.600 | 25.980 | - |
| ABB ABBank | 25.610 | 25.640 | 26.030 | 26.080 |
| ACB | 25.570 | 25.600 | 25.960 | 25.960 |
| AGR Agribank | 25.610 | 25.640 | 26.020 | - |
| BAB BacABank | 25.720 | 25.720 | 26.010 | 26.150 |
| BVB BaoVietBank | 25.640 | 25.660 | 26.020 | - |
| BIDV | 25.620 | 25.620 | 26.000 | - |
| BVBank | 25.595 | 25.625 | 25.995 | - |
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM |
|---|---|---|---|---|
| VCB Vietcombank | 28.123 | 28.407 | 29.606 | - |
| ABB ABBank | 28.189 | 28.302 | 29.742 | 29.840 |
| ACB | 28.174 | 28.287 | 29.428 | 29.428 |
| AGR Agribank | 28.349 | 28.491 | 29.721 | - |
| BAB BacABank | - | 28.630 | 29.260 | - |
| BVB BaoVietBank | 28.308 | 28.610 | 29.332 | - |
| BIDV | 28.326 | 28.349 | 29.697 | - |
| BVBank | 28.171 | 28.461 | 29.642 | - |
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM |
|---|---|---|---|---|
| VCB Vietcombank | 157,85 | 159,44 | 168,72 | - |
| ABB ABBank | 158,00 | 158,00 | 171,00 | 172,00 |
| ACB | 159,91 | 160,72 | 167,84 | 167,84 |
| AGR Agribank | 159,38 | 160,99 | 168,97 | - |
| BAB BacABank | - | 162,00 | 167,50 | - |
| BVB BaoVietBank | - | 159,45 | 169,25 | - |
| BIDV | 159,28 | 159,57 | 169,26 | - |
| BVBank | 157,95 | 159,55 | 168,73 | - |
- EUR 29.606 ▲ 89
- GBP 35.081 ▲ 150
- JPY 168,72 ▲ 0,32
- AUD 18.445 ▼ 29
- CAD 18.758 ▲ 10
Bán CK (bán chuyển khoản) tại Vietcombank, VND cho 1 đơn vị.
- BacABank 6,55% 6 tháng
- MBV 7,00% 12 tháng
- MBV 7,00% 24 tháng
Tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân, gửi tại quầy, %/năm. Lãi suất cho doanh nghiệp khác và không hiển thị ở đây.
- Xăng E10 RON 95-III 25.730 ▲ 820
- Dầu diesel 0,05S-II 30.240 ▲ 990
- Dầu hỏa 2-K 30.650 ▲ 600
- Dầu diesel 0,001S-V 31.640 ▲ 990
- Xăng E10 RON 95-V 26.530 ▲ 820
Đơn vị: đồng/lít. Petrolimex, hiệu lực từ 29/10/2026. ▲ tăng tô đỏ vì bất lợi cho người mua.
- Bitcoin $78.246 ▼ 2,05%
- Ethereum $2.241 ▼ 3,02%
- Tether $0,9984 ▼ 0,05%
- BNB $716,81 ▼ 4,38%
- XRP $1,25 ▼ 2,92%
Giá USD; thay đổi 24 giờ theo CoinGecko. Cập nhật lúc 30/10/2026 11:36
Giá ô tô
Tất cả →Giá xe máy
Tất cả →Câu hỏi thường gặp
Giá vàng SJC hôm nay bao nhiêu?
Vàng miếng SJC mua vào 138.400, bán ra 141.400 nghìn đồng/lượng (cập nhật lúc 11:36 30/10/2026).
1 lượng vàng nhẫn SJC giá bao nhiêu?
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ mua vào 134.300, bán ra 138.400 nghìn đồng/lượng (cập nhật lúc 11:36 30/10/2026).
Ngân hàng nào mua bán USD giá tốt nhất hôm nay?
Ngân hàng mua USD chuyển khoản giá cao nhất là SCB, 25.840 đồng; bán chuyển khoản rẻ nhất là ACB, 25.960 đồng (cập nhật lúc 11:40 30/10/2026). Đây là tỷ giá niêm yết của ngân hàng; giá tiền mặt thường khác giá chuyển khoản.
Giá xăng E10 RON 95-III hôm nay bao nhiêu?
Xăng E10 RON 95-III Petrolimex 25.730 đồng/lít, Dầu diesel 0,05S-II 30.240 đồng/lít (vùng 1), áp dụng từ 29/10/2026. Giá điều chỉnh theo kỳ điều hành của liên Bộ Công Thương – Tài chính.
Giá Bitcoin hôm nay bao nhiêu?
Bitcoin (BTC) đang ở 78.246 USD, giảm 2,05% trong 24 giờ (cập nhật lúc 11:36 30/10/2026). Số liệu từ CoinGecko.
Ngân hàng nào có lãi suất tiết kiệm tại quầy cao nhất hôm nay cho khách hàng cá nhân?
Lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy, cao nhất theo kỳ hạn: 6 tháng 6,55%/năm (BacABank), 12 tháng 7,00%/năm (MBV), 24 tháng 7,00%/năm (MBV). Gửi trực tuyến là biểu lãi suất riêng, xem bảng trực tuyến. Mức niêm yết chưa tính ưu đãi riêng hay điều kiện số dư; doanh nghiệp được áp biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây.
Số liệu trên WebGia.TV có phải khuyến nghị đầu tư không?
Không. Toàn bộ số liệu được tổng hợp để tham khảo. Trước khi giao dịch, hãy kiểm tra lại giá tại chính đơn vị bạn định giao dịch.