Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Thứ Sáu, 30/10/2026 Cập nhật 11:36 (giờ Việt Nam)

Giá thị trường — giá vàng, tỷ giá, tiền ảo, xăng dầu,
hôm nay 30/10/2026.

Vàng SJC bán ra giảm 1.300, USD bán CK · VCB giảm 40, BTC giảm 2,05% trong 24 giờ, Xăng E10 RON 95-III tăng 820 đ (3,29%) — so với lần cập nhật trước.

Vàng miếng SJC Bán ra · x1.000đ/lượng
141.400 ▼ 2.700 · 1 tháng
Thấp nhất
141.400
Cao nhất
144.800
Mở đầu kỳ
144.100
Vàng SJC · bán ra 141.400 nghìn đ/lượng ▼ 1.300 Nhẫn SJC · bán ra 138.400 nghìn đ/lượng ▼ 900 USD bán CK · VCB 25.980 đ ▼ 40 EUR bán CK · VCB 29.606 đ ▲ 89 Bitcoin $78.246 USD ▼ 2,05% · 24h Xăng E10 RON 95-III 25.730 đ/lít ▲ 820

Giá vàng

Tất cả →
Thương hiệu · nghìn đ/lượng Mua vào Bán ra
SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG · Hồ Chí Minh 138.400 141.400
DOJI Vàng Miếng SJC 138.400 141.400
PNJ Vàng miếng SJC 999.9 138.400 141.400
Bảo Tín Minh Châu Vàng Miếng SJC 999.9 136.400 141.400
Phú Quý Vàng miếng SJC 137.000 141.400
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 138.400 141.400
Mi Hồng Vàng miếng SJC 139.900 141.400
Ngọc Thẩm Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) 137.500 141.000
Kim Ngân Phúc Kim Ngân Ngũ Hành 9999 (0.1 Chỉ) · không phải vàng miếng SJC 128.300 131.300
Đơn vị: nghìn đồng/lượng (x1.000đ/lượng). Mua vào: tiệm mua của bạn; Bán ra: tiệm bán cho bạn. "Rẻ nhất" so giữa các dòng cùng là vàng miếng SJC. Số liệu tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư. · Cập nhật lúc 30/10/2026 11:36 (giờ Việt Nam)
Thương hiệu · nghìn đ/lượng Mua vào Bán ra
SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ · Hồ Chí Minh 134.300 138.400
DOJI Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng 136.000 140.000
PNJ Nhẫn Trơn PNJ 999.9 136.000 140.000
Bảo Tín Minh Châu Nhẫn Tròn Trơn 999.9 136.400 140.400
Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 137.000 140.000
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 136.400 -
Ngọc Thẩm Nhẫn Trơn 24K 129.000 132.500
Kim Ngân Phúc Nhẫn ép vỉ Kim Ngân Phúc  9999 128.300 131.300
Đơn vị: nghìn đồng/lượng. Vàng nhẫn tròn trơn của từng thương hiệu; mỗi thương hiệu một sản phẩm đại diện. · Dấu “-” nghĩa là chưa có số liệu. · Cập nhật lúc 30/10/2026 11:36
Thương hiệu · đồng/lượng Mua vào Bán ra
DOJI Bạc 999 (miếng - Thanh - Thỏi) 1.791.000 1.871.000
DOJI Bạc DOJI 99.9 - 1 Lượng 1.836.000 1.901.000
DOJI Bạc DOJI 99.9 - 5 Lượng 1.836.000 1.901.000
Bảo Tín Minh Châu BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG 1.671.000 1.723.000
Bảo Tín Minh Châu BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 LƯỢNG 1.672.000 1.752.000
Đơn vị: đồng cho MỘT lượng (37,5 g). Khối lượng trong tên là quy cách của thỏi.

Tỷ giá

Tất cả →
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM
VCB Vietcombank 25.570 25.600 25.980 -
ABB ABBank 25.610 25.640 26.030 26.080
ACB 25.570 25.600 25.960 25.960
AGR Agribank 25.610 25.640 26.020 -
BAB BacABank 25.720 25.720 26.010 26.150
BVB BaoVietBank 25.640 25.660 26.020 -
BIDV 25.620 25.620 26.000 -
BVBank 25.595 25.625 25.995 -
Đơn vị: VND cho 1 USD, niêm yết tại quầy. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). Tỷ giá niêm yết của ngân hàng, không phải giá thị trường tự do. · Cập nhật lúc 30/10/2026 11:40
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM
VCB Vietcombank 28.123 28.407 29.606 -
ABB ABBank 28.189 28.302 29.742 29.840
ACB 28.174 28.287 29.428 29.428
AGR Agribank 28.349 28.491 29.721 -
BAB BacABank - 28.630 29.260 -
BVB BaoVietBank 28.308 28.610 29.332 -
BIDV 28.326 28.349 29.697 -
BVBank 28.171 28.461 29.642 -
Đơn vị: VND cho 1 EUR, niêm yết tại quầy. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). Tỷ giá niêm yết của ngân hàng, không phải giá thị trường tự do. · Cập nhật lúc 30/10/2026 11:40
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM
VCB Vietcombank 157,85 159,44 168,72 -
ABB ABBank 158,00 158,00 171,00 172,00
ACB 159,91 160,72 167,84 167,84
AGR Agribank 159,38 160,99 168,97 -
BAB BacABank - 162,00 167,50 -
BVB BaoVietBank - 159,45 169,25 -
BIDV 159,28 159,57 169,26 -
BVBank 157,95 159,55 168,73 -
Đơn vị: VND cho 1 JPY, niêm yết tại quầy. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). Tỷ giá niêm yết của ngân hàng, không phải giá thị trường tự do. · Cập nhật lúc 30/10/2026 11:40

Ngoại tệ

bán CK
  • EUR 29.606 ▲ 89
  • GBP 35.081 ▲ 150
  • JPY 168,72 ▲ 0,32
  • AUD 18.445 ▼ 29
  • CAD 18.758 ▲ 10

Bán CK (bán chuyển khoản) tại Vietcombank, VND cho 1 đơn vị.

Lãi suất

tại quầy
  • BacABank 6,55% 6 tháng
  • MBV 7,00% 12 tháng
  • MBV 7,00% 24 tháng

Tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân, gửi tại quầy, %/năm. Lãi suất cho doanh nghiệp khác và không hiển thị ở đây.

Xăng dầu

Vùng 1
  • Xăng E10 RON 95-III 25.730 ▲ 820
  • Dầu diesel 0,05S-II 30.240 ▲ 990
  • Dầu hỏa 2-K 30.650 ▲ 600
  • Dầu diesel 0,001S-V 31.640 ▲ 990
  • Xăng E10 RON 95-V 26.530 ▲ 820

Đơn vị: đồng/lít. Petrolimex, hiệu lực từ 29/10/2026. ▲ tăng tô đỏ vì bất lợi cho người mua.

Tiền ảo

24h
  • Bitcoin $78.246 ▼ 2,05%
  • Ethereum $2.241 ▼ 3,02%
  • Tether $0,9984 ▼ 0,05%
  • BNB $716,81 ▼ 4,38%
  • XRP $1,25 ▼ 2,92%

Giá USD; thay đổi 24 giờ theo CoinGecko. Cập nhật lúc 30/10/2026 11:36

Giá ô tô

Tất cả →
Số bên cạnh mỗi hãng là số dòng xe đang niêm yết. Cập nhật lúc 30/10/2026 03:19

Giá xe máy

Tất cả →
Số bên cạnh mỗi hãng là số dòng xe đang niêm yết. Cập nhật lúc 30/10/2026 03:19

Câu hỏi thường gặp

Giá vàng SJC hôm nay bao nhiêu?

Vàng miếng SJC mua vào 138.400, bán ra 141.400 nghìn đồng/lượng (cập nhật lúc 11:36 30/10/2026).

1 lượng vàng nhẫn SJC giá bao nhiêu?

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ mua vào 134.300, bán ra 138.400 nghìn đồng/lượng (cập nhật lúc 11:36 30/10/2026).

Ngân hàng nào mua bán USD giá tốt nhất hôm nay?

Ngân hàng mua USD chuyển khoản giá cao nhất là SCB, 25.840 đồng; bán chuyển khoản rẻ nhất là ACB, 25.960 đồng (cập nhật lúc 11:40 30/10/2026). Đây là tỷ giá niêm yết của ngân hàng; giá tiền mặt thường khác giá chuyển khoản.

Giá xăng E10 RON 95-III hôm nay bao nhiêu?

Xăng E10 RON 95-III Petrolimex 25.730 đồng/lít, Dầu diesel 0,05S-II 30.240 đồng/lít (vùng 1), áp dụng từ 29/10/2026. Giá điều chỉnh theo kỳ điều hành của liên Bộ Công Thương – Tài chính.

Giá Bitcoin hôm nay bao nhiêu?

Bitcoin (BTC) đang ở 78.246 USD, giảm 2,05% trong 24 giờ (cập nhật lúc 11:36 30/10/2026). Số liệu từ CoinGecko.

Ngân hàng nào có lãi suất tiết kiệm tại quầy cao nhất hôm nay cho khách hàng cá nhân?

Lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy, cao nhất theo kỳ hạn: 6 tháng 6,55%/năm (BacABank), 12 tháng 7,00%/năm (MBV), 24 tháng 7,00%/năm (MBV). Gửi trực tuyến là biểu lãi suất riêng, xem bảng trực tuyến. Mức niêm yết chưa tính ưu đãi riêng hay điều kiện số dư; doanh nghiệp được áp biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây.

Số liệu trên WebGia.TV có phải khuyến nghị đầu tư không?

Không. Toàn bộ số liệu được tổng hợp để tham khảo. Trước khi giao dịch, hãy kiểm tra lại giá tại chính đơn vị bạn định giao dịch.