Tỷ giá ACB hôm nay,
đủ 26 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của ACB: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.020
- Cao nhất
- 26.180
- Mở đầu kỳ
- 26.170
Bảng tỷ giá ACB
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AED Dirham UAE | - | - | 7.174 | - | ▲ 3 |
| AUD Đô la Úc | 17.741 | 17.857 | 18.471 | 18.471 | ▲ 7 |
| CAD Đô la Canada | 18.062 | 18.171 | 18.805 | 18.805 | ▲ 7 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | - | 30.963 | 31.906 | - | ▲ 13 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | - | 3.829 | 3.939 | - | ▲ 1 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | - | 3.973 | - | ▲ 2 |
| EUR Đồng Euro | 28.360 | 28.474 | 29.623 | 29.623 | ▲ 12 |
| GBP Bảng Anh | - | 34.078 | 35.127 | - | ▲ 14 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | - | - | 3.375 | - | ▲ 1 |
| IDR Rupiah Indonesia | - | - | 1,46 | - | ±0 |
| INR Rupee Ấn Độ | - | - | 278,93 | - | ▲ 0,10 |
| JPY Yên Nhật | 161,42 | 162,23 | 169,42 | 169,42 | ▲ 0,06 |
| KHR Riel Campuchia | - | - | 6,54 | - | ±0 |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 19,30 | 20,04 | - | ▲ 0,01 |
| LAK Kip Lào | - | - | 1,18 | - | ±0 |
| MYR Ringgit Malaysia | - | - | 6.468 | - | ▲ 2 |
| NOK Krone Na Uy | - | - | 2.837 | - | ▲ 1 |
| NZD Đô la New Zealand | - | 14.480 | 14.977 | - | ▲ 6 |
| PHP Peso Philippines | - | - | 415,79 | - | ▲ 0,16 |
| SEK Krona Thụy Điển | - | - | 2.671 | - | ▲ 1 |
| SGD Đô la Singapore | 19.786 | 19.915 | 20.559 | 20.559 | ▲ 8 |
| THB Bat Thái Lan | - | 752,00 | 786,00 | - | ▲ 1,00 |
| TRY Lira Thổ Nhĩ Kỳ | - | - | 530,00 | - | ±0 |
| TWD Tân Đài tệ | - | - | 810,80 | - | ▲ 0,31 |
| USD Đô la Mỹ | 25.630 | 25.660 | 26.020 | 26.020 | ±0 |
| ZAR Rand Nam Phi | - | - | 1.597 | - | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại ACB hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 14:07 ngày 24/10/2026. ACB niêm yết USD: mua tiền mặt 25.630, mua chuyển khoản 25.660, bán chuyển khoản 26.020, bán tiền mặt 26.020 (đồng cho 1 USD).
ACB niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của ACB hiện có 26 ngoại tệ: AED, AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, IDR, INR, JPY, KHR, KRW, LAK, MYR, NOK, NZD, PHP, SEK, SGD, THB, TRY, TWD, USD, ZAR.
ACB có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, ACB niêm yết giá mua tiền mặt cho 6/26 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 6/26 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại ACB khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, ACB đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 30 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Á Châu
ACB được thành lập năm 1993, là một trong những ngân hàng TMCP tư nhân hàng đầu Việt Nam. Cổ phiếu ACB niêm yết trên sàn HOSE với mã ACB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Á Châu; tên tiếng Anh: Asia Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: ASCBVNVX; website: acb.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 26 ngoại tệ do ACB niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.