Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 14:10 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá ACB hôm nay,
đủ 26 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của ACB: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · ACB Bán CK · VND
26.020 ▼ 150 · 1 tháng
Thấp nhất
26.020
Cao nhất
26.180
Mở đầu kỳ
26.170

Bảng tỷ giá ACB

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AED Dirham UAE - - 7.174 - ▲ 3
AUD Đô la Úc 17.741 17.857 18.471 18.471 ▲ 7
CAD Đô la Canada 18.062 18.171 18.805 18.805 ▲ 7
CHF Franc Thụy Sĩ - 30.963 31.906 - ▲ 13
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.829 3.939 - ▲ 1
DKK Krone Đan Mạch - - 3.973 - ▲ 2
EUR Đồng Euro 28.360 28.474 29.623 29.623 ▲ 12
GBP Bảng Anh - 34.078 35.127 - ▲ 14
HKD Đô-la Hồng Kông - - 3.375 - ▲ 1
IDR Rupiah Indonesia - - 1,46 - ±0
INR Rupee Ấn Độ - - 278,93 - ▲ 0,10
JPY Yên Nhật 161,42 162,23 169,42 169,42 ▲ 0,06
KHR Riel Campuchia - - 6,54 - ±0
KRW Won Hàn Quốc - 19,30 20,04 - ▲ 0,01
LAK Kip Lào - - 1,18 - ±0
MYR Ringgit Malaysia - - 6.468 - ▲ 2
NOK Krone Na Uy - - 2.837 - ▲ 1
NZD Đô la New Zealand - 14.480 14.977 - ▲ 6
PHP Peso Philippines - - 415,79 - ▲ 0,16
SEK Krona Thụy Điển - - 2.671 - ▲ 1
SGD Đô la Singapore 19.786 19.915 20.559 20.559 ▲ 8
THB Bat Thái Lan - 752,00 786,00 - ▲ 1,00
TRY Lira Thổ Nhĩ Kỳ - - 530,00 - ±0
TWD Tân Đài tệ - - 810,80 - ▲ 0,31
USD Đô la Mỹ 25.630 25.660 26.020 26.020 ±0
ZAR Rand Nam Phi - - 1.597 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 24/10/2026 14:07

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại ACB hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 14:07 ngày 24/10/2026. ACB niêm yết USD: mua tiền mặt 25.630, mua chuyển khoản 25.660, bán chuyển khoản 26.020, bán tiền mặt 26.020 (đồng cho 1 USD).

ACB niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của ACB hiện có 26 ngoại tệ: AED, AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, IDR, INR, JPY, KHR, KRW, LAK, MYR, NOK, NZD, PHP, SEK, SGD, THB, TRY, TWD, USD, ZAR.

ACB có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, ACB niêm yết giá mua tiền mặt cho 6/26 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 6/26 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại ACB khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, ACB đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 30 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Á Châu

ACB được thành lập năm 1993, là một trong những ngân hàng TMCP tư nhân hàng đầu Việt Nam. Cổ phiếu ACB niêm yết trên sàn HOSE với mã ACB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Á Châu; tên tiếng Anh: Asia Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: ASCBVNVX; website: acb.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 26 ngoại tệ do ACB niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.