Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Hôm Nay

Danh sách 39 ngân hàng được cập nhật tự động. Bấm vào tên ngân hàng để xem tỷ giá chi tiết.

Màu xanh ở cột Mua = giá mua cao nhất, ở cột Bán = giá bán thấp nhất.

So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng

Cập nhật 11:18 24/07/2026
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán
Vietcombank 26.100
▲10
26.130
▲10
26.510
▲10
BIDV 26.130
▲10
26.130
▲10
26.510
▲10
VietinBank 26.075
▲120
26.140
▲185
26.520
▲25
Techcombank 26.127
▲11
26.141
▲11
26.501
▲6
ACB 26.110
▲10
26.140
▲10
26.500
▲10
Sacombank 26.130
▼18
26.130
▼18
26.500
▲20
Eximbank 26.110 26.140 26.500
▲10
VPBank 26.144
▲6
26.144
▲6
26.487
▲6
LPBank 26.080 26.110 26.510
▲10
BaoVietBank 26.130 26.150 26.490
PublicBank 26.095
▲10
26.130
▲10
26.510
▲10
UOB 26.040 26.100 26.520
PVcomBank 26.090
▲10
26.120
▲10
26.520
▲10
VietBank 26.116
▼10
26.130
▼10
26.495
▼5
Agribank 26.110
▲10
26.130
▲10
26.510
▲10
ABBank 26.110
▲10
26.130
▲10
26.510
▲10
SCB 26.000 26.130 26.490
Saigonbank 26.100 26.140
▼180
26.510
VietABank - 26.030 26.080
KienLongBank 26.125 26.155 26.475
NamABank 26.080
▲10
26.130
▲10
26.510
▲2
GPBank 26.110 26.140 26.357
Hong Leong 26.125
▲30
26.145
▲30
26.525
▲20
Indovina 26.100 26.140 26.480
MSB 26.140 26.140 26.357
MB 26.115 26.140 26.362
NCB 25.770
▼10
26.020
▼10
26.547
▲17
OCB 26.146
▲8
26.196
▲8
26.510
▲10
TPBank 26.073
▲13
26.130
▲10
26.523
▲23
SeABank 26.122 26.122 26.442
SHB 25.990
▲10
26.140
▲10
26.500
VIB 26.160
▲10
26.170
▲10
26.510
▲10
Viet Capital 26.105 26.125 26.495
VRB 26.100
▼90
26.130
▲10
26.510
▲10
HDBank 26.100 26.130 26.490
HSBC Vietnam 26.160 26.160 26.475
VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản

Danh sách 39 ngân hàng

Ngân hàng Cập nhật
Vietcombank 11:18 24/07/2026
BIDV 11:18 24/07/2026
VietinBank 11:18 24/07/2026
Techcombank 11:18 24/07/2026
ACB 11:18 24/07/2026
Sacombank 11:18 24/07/2026
Eximbank 11:18 24/07/2026
VPBank 11:18 24/07/2026
LPBank 11:18 24/07/2026
BaoVietBank 11:18 24/07/2026
PublicBank 11:18 24/07/2026
UOB 11:18 24/07/2026
PVcomBank 11:18 24/07/2026
VietBank 11:18 24/07/2026
Agribank 11:18 24/07/2026
ABBank 11:18 24/07/2026
SCB 11:18 24/07/2026
Saigonbank 11:18 24/07/2026
VietABank 12:48 17/07/2026
KienLongBank 11:18 24/07/2026
NamABank 11:18 24/07/2026
GPBank 13:51 18/04/2026
Hong Leong 11:18 24/07/2026
Indovina 11:18 24/07/2026
MSB 12:52 31/03/2026
MB 08:46 04/04/2026
NCB 11:12 24/07/2026
OCB 11:18 24/07/2026
OceanBank -
PGBank -
TPBank 11:18 24/07/2026
SeABank 23:22 22/06/2026
SHB 11:18 24/07/2026
VIB 11:18 24/07/2026
Viet Capital 11:18 24/07/2026
VRB 11:18 24/07/2026
HDBank 11:18 24/07/2026
BacABank -
HSBC Vietnam 11:18 24/07/2026

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá USD hôm nay bao nhiêu?
Tỷ giá USD/VND hôm nay tại các ngân hàng Việt Nam được cập nhật trong bảng so sánh phía trên. Giá mua và giá bán có thể chênh lệch giữa các ngân hàng.
Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Tỷ giá mua tiền mặt là giá ngân hàng mua ngoại tệ tiền mặt từ khách hàng, thường thấp hơn tỷ giá mua chuyển khoản do chi phí kiểm đếm, bảo quản. Tỷ giá mua chuyển khoản áp dụng khi nhận ngoại tệ qua chuyển khoản.
Ngân hàng nào có tỷ giá tốt nhất?
Tỷ giá USD tốt nhất phụ thuộc vào nhu cầu mua hay bán. Nếu mua ngoại tệ, chọn ngân hàng có giá bán thấp nhất. Nếu bán ngoại tệ, chọn ngân hàng có giá mua cao nhất. So sánh trong bảng tỷ giá phía trên.
Tỷ giá ngoại tệ cập nhật khi nào?
Tỷ giá ngoại tệ được các ngân hàng cập nhật nhiều lần trong ngày, thường vào đầu giờ sáng và có thể thay đổi trong phiên giao dịch tùy theo biến động thị trường.