Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Hôm Nay
Danh sách 39 ngân hàng được cập nhật tự động. Bấm vào tên ngân hàng để xem tỷ giá chi tiết.
Màu xanh ở cột Mua = giá mua cao nhất, ở cột Bán = giá bán thấp nhất.
So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng
Cập nhật 21:32 22/04/2026| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| Vietcombank |
26.095
▼2 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
| BIDV |
26.125
▼2 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
| VietinBank |
25.960
▼3 |
25.960
▼3 |
26.355
▼2 |
| Techcombank |
26.125
▼6 |
26.144
▼6 |
26.355
▼2 |
| ACB | 26.110 | 26.140 |
26.355
▼2 |
| Sacombank | 26.215 | 26.215 |
26.355
▼2 |
| Eximbank | 26.110 | 26.140 |
26.355
▼2 |
| VPBank |
26.160
▼11 |
26.160
▼11 |
26.355
▼2 |
| LPBank |
26.115
▼5 |
26.145
▼5 |
26.355
▼2 |
| BaoVietBank | 26.140 | 26.160 |
26.355
▼3 |
| PublicBank |
26.090
▼2 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
| UOB | 26.040 | 26.090 |
26.355
▼2 |
| PVcomBank |
26.085
▼2 |
26.115
▼2 |
26.355
▼2 |
| VietBank | 26.130 | 26.160 | 26.361 |
| Agribank |
26.105
▼2 |
26.135
▼2 |
26.355
▼2 |
| ABBank |
26.075
▼2 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
| SCB | 25.940 | 26.120 | 26.350 |
| Saigonbank | 26.110 |
26.320
▲170 |
26.355
▼2 |
| VietABank | - |
26.100
▼207 |
26.150
▼207 |
| KienLongBank |
26.135
▼10 |
26.165
▼10 |
26.355
▼2 |
| NamABank |
26.075
▼3 |
26.125
▼3 |
26.355
▼2 |
| GPBank | 26.110 | 26.140 | 26.357 |
| Hong Leong |
26.115
▼6 |
26.135
▼6 |
26.355
▼2 |
| Indovina | 26.110 | 26.150 | 26.355 |
| MSB | 26.140 | 26.140 | 26.357 |
| MB | 26.115 | 26.140 | 26.362 |
| NCB | 25.770 | 26.020 |
26.355
▼2 |
| OCB |
26.150
▼5 |
26.200
▼5 |
26.355
▼2 |
| TPBank |
26.025
▼5 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
| SeABank | 26.138 | 26.138 | 26.358 |
| SHB | 25.990 | 26.140 |
26.355
▼2 |
| VIB | 26.100 | 26.130 |
26.355
▼2 |
| Viet Capital |
26.105
▼2 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
| VRB |
26.115
▼2 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
| HDBank | 26.110 | 26.140 |
26.355
▼2 |
| HSBC Vietnam |
26.169
▼10 |
26.169
▼10 |
26.355
▼2 |
VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản
Danh sách 39 ngân hàng
| Ngân hàng | Cập nhật |
|---|---|
| Vietcombank | 21:32 22/04/2026 |
| BIDV | 21:32 22/04/2026 |
| VietinBank | 21:32 22/04/2026 |
| Techcombank | 21:32 22/04/2026 |
| ACB | 21:32 22/04/2026 |
| Sacombank | 21:32 22/04/2026 |
| Eximbank | 21:32 22/04/2026 |
| VPBank | 21:32 22/04/2026 |
| LPBank | 21:32 22/04/2026 |
| BaoVietBank | 21:32 22/04/2026 |
| PublicBank | 21:32 22/04/2026 |
| UOB | 21:32 22/04/2026 |
| PVcomBank | 21:32 22/04/2026 |
| VietBank | 08:26 14/04/2026 |
| Agribank | 21:32 22/04/2026 |
| ABBank | 21:32 22/04/2026 |
| SCB | 21:32 22/04/2026 |
| Saigonbank | 14:01 22/04/2026 |
| VietABank | 21:32 22/04/2026 |
| KienLongBank | 21:32 22/04/2026 |
| NamABank | 21:32 22/04/2026 |
| GPBank | 13:51 18/04/2026 |
| Hong Leong | 21:32 22/04/2026 |
| Indovina | 21:32 22/04/2026 |
| MSB | 12:52 31/03/2026 |
| MB | 08:46 04/04/2026 |
| NCB | 21:32 22/04/2026 |
| OCB | 21:32 22/04/2026 |
| OceanBank | - |
| PGBank | - |
| TPBank | 21:32 22/04/2026 |
| SeABank | 23:21 15/04/2026 |
| SHB | 21:32 22/04/2026 |
| VIB | 21:32 22/04/2026 |
| Viet Capital | 21:32 22/04/2026 |
| VRB | 21:32 22/04/2026 |
| HDBank | 21:32 22/04/2026 |
| BacABank | - |
| HSBC Vietnam | 21:32 22/04/2026 |
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá ngoại tệ
Tỷ giá USD hôm nay bao nhiêu?
Tỷ giá USD/VND hôm nay tại các ngân hàng Việt Nam được cập nhật trong bảng so sánh phía trên. Giá mua và giá bán có thể chênh lệch giữa các ngân hàng.
Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Tỷ giá mua tiền mặt là giá ngân hàng mua ngoại tệ tiền mặt từ khách hàng, thường thấp hơn tỷ giá mua chuyển khoản do chi phí kiểm đếm, bảo quản. Tỷ giá mua chuyển khoản áp dụng khi nhận ngoại tệ qua chuyển khoản.
Ngân hàng nào có tỷ giá tốt nhất?
Tỷ giá USD tốt nhất phụ thuộc vào nhu cầu mua hay bán. Nếu mua ngoại tệ, chọn ngân hàng có giá bán thấp nhất. Nếu bán ngoại tệ, chọn ngân hàng có giá mua cao nhất. So sánh trong bảng tỷ giá phía trên.
Tỷ giá ngoại tệ cập nhật khi nào?
Tỷ giá ngoại tệ được các ngân hàng cập nhật nhiều lần trong ngày, thường vào đầu giờ sáng và có thể thay đổi trong phiên giao dịch tùy theo biến động thị trường.