Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Hôm Nay

Danh sách 39 ngân hàng được cập nhật tự động. Bấm vào tên ngân hàng để xem tỷ giá chi tiết.

Màu xanh ở cột Mua = giá mua cao nhất, ở cột Bán = giá bán thấp nhất.

So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng

Cập nhật 10:43 30/08/2026
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán
Vietcombank 25.850
▼50
25.880
▼50
26.260
▼50
BIDV 25.890
▼40
25.890
▼40
26.270
▼40
VietinBank 25.715
▼40
25.715
▼40
26.255
▼40
Techcombank 25.881
▼35
25.895
▼35
26.275
▼25
ACB 25.860
▼40
25.890
▼40
26.250
▼40
Sacombank 25.896
▼34
25.896
▼34
26.250
▼40
Eximbank 25.790
▼110
25.820
▼110
26.270
▼20
VPBank 25.893
▼87
25.893
▼87
26.256
▼87
LPBank 25.855
▼80
25.885
▼80
26.265
▼45
BaoVietBank 25.880
▼90
25.900
▼90
26.260
▼90
PublicBank 25.855
▼40
25.930 26.270
▼40
UOB 25.810
▼70
25.860
▼70
26.320
▼70
PVcomBank 25.870
▼10
25.900
▼10
26.300
▼60
VietBank 25.976 25.990 26.360
Agribank 25.860
▼30
25.890
▼30
26.270
▼30
ABBank 25.930 25.930 26.305
SCB 25.830 25.990 26.330
Saigonbank 26.100 26.140 26.510
VietABank - 25.865
▼40
25.915
▼40
KienLongBank 25.890
▼40
25.920
▼40
26.240
▼40
NamABank 25.875
▼55
25.925
▼55
26.265
▼119
GPBank 26.110 26.140 26.357
Hong Leong 25.870
▼20
25.890
▼20
26.270
▼20
Indovina 25.870
▼80
25.910
▼80
26.260
▼90
MSB 26.140 26.140 26.357
MB 26.115 26.140 26.362
NCB 25.500
▼100
25.750
▼100
26.300
▼100
OCB 26.146 26.196 26.510
TPBank 25.660
▼45
25.890
▼40
26.270
▼45
SeABank 25.890
▼90
25.890
▼90
26.270
▼90
SHB 25.810
▼20
25.910
▼20
26.270
▼40
VIB 25.910
▼40
25.940
▼20
26.280
▼30
Viet Capital 25.865
▼40
25.895
▼40
26.265
▼40
VRB 25.860
▼90
25.890
▼90
26.270
▼90
HDBank 25.850
▼30
25.880
▼30
26.240
▼50
HSBC Vietnam 25.938
▼82
25.938
▼82
26.251
▼83
VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản

Danh sách 39 ngân hàng

Ngân hàng Cập nhật
Vietcombank 10:43 30/08/2026
BIDV 10:43 30/08/2026
VietinBank 10:43 30/08/2026
Techcombank 10:43 30/08/2026
ACB 10:43 30/08/2026
Sacombank 10:43 30/08/2026
Eximbank 10:43 30/08/2026
VPBank 10:43 30/08/2026
LPBank 10:43 30/08/2026
BaoVietBank 10:43 30/08/2026
PublicBank 10:43 30/08/2026
UOB 10:43 30/08/2026
PVcomBank 10:43 30/08/2026
VietBank 06:57 26/08/2026
Agribank 10:43 30/08/2026
ABBank 11:42 22/08/2026
SCB 10:43 30/08/2026
Saigonbank 11:18 24/07/2026
VietABank 10:43 30/08/2026
KienLongBank 10:43 30/08/2026
NamABank 10:43 30/08/2026
GPBank 13:51 18/04/2026
Hong Leong 10:43 30/08/2026
Indovina 10:43 30/08/2026
MSB 12:52 31/03/2026
MB 08:46 04/04/2026
NCB 10:43 30/08/2026
OCB 11:18 24/07/2026
OceanBank -
PGBank -
TPBank 10:43 30/08/2026
SeABank 10:43 30/08/2026
SHB 10:43 30/08/2026
VIB 10:43 30/08/2026
Viet Capital 10:43 30/08/2026
VRB 10:43 30/08/2026
HDBank 10:43 30/08/2026
BacABank -
HSBC Vietnam 10:43 30/08/2026

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá USD hôm nay bao nhiêu?
Tỷ giá USD/VND hôm nay tại các ngân hàng Việt Nam được cập nhật trong bảng so sánh phía trên. Giá mua và giá bán có thể chênh lệch giữa các ngân hàng.
Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Tỷ giá mua tiền mặt là giá ngân hàng mua ngoại tệ tiền mặt từ khách hàng, thường thấp hơn tỷ giá mua chuyển khoản do chi phí kiểm đếm, bảo quản. Tỷ giá mua chuyển khoản áp dụng khi nhận ngoại tệ qua chuyển khoản.
Ngân hàng nào có tỷ giá tốt nhất?
Tỷ giá USD tốt nhất phụ thuộc vào nhu cầu mua hay bán. Nếu mua ngoại tệ, chọn ngân hàng có giá bán thấp nhất. Nếu bán ngoại tệ, chọn ngân hàng có giá mua cao nhất. So sánh trong bảng tỷ giá phía trên.
Tỷ giá ngoại tệ cập nhật khi nào?
Tỷ giá ngoại tệ được các ngân hàng cập nhật nhiều lần trong ngày, thường vào đầu giờ sáng và có thể thay đổi trong phiên giao dịch tùy theo biến động thị trường.