Tỷ giá VPBank hôm nay,
đủ 11 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của VPBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.023
- Cao nhất
- 26.194
- Mở đầu kỳ
- 26.190
Bảng tỷ giá VPBank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.874 | 17.874 | 18.489 | 18.539 | ▲ 1 |
| CAD Đô la Canada | 18.091 | 18.171 | 18.833 | 18.883 | ▲ 66 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.977 | 31.077 | 31.977 | 32.077 | ▲ 184 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | - | 3.854 | 3.894 | - | ▲ 3 |
| EUR Đồng Euro | 28.481 | 28.481 | 29.739 | 29.839 | ▼ 16 |
| GBP Bảng Anh | 34.072 | 34.172 | 35.236 | 35.336 | ▲ 41 |
| JPY Yên Nhật | 159,05 | 159,05 | 169,40 | 169,90 | ▲ 1,85 |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 18,05 | 21,05 | - | ▲ 0,06 |
| NZD Đô la New Zealand | 14.415 | 14.415 | 15.073 | 15.123 | ▼ 20 |
| SGD Đô la Singapore | 19.882 | 19.932 | 20.601 | 20.701 | ▲ 14 |
| USD Đô la Mỹ | 25.675 | 25.675 | 26.038 | 26.048 | ▲ 15 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại VPBank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 16:51 ngày 23/10/2026. VPBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.675, mua chuyển khoản 25.675, bán chuyển khoản 26.038, bán tiền mặt 26.048 (đồng cho 1 USD).
VPBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của VPBank hiện có 11 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, EUR, GBP, JPY, KRW, NZD, SGD, USD.
VPBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, VPBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 9/11 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 9/11 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại VPBank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, VPBank hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
VPBank được thành lập năm 1993, là một trong những ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam. Cổ phiếu VPBank niêm yết trên sàn HOSE với mã VPB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng; tên tiếng Anh: Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank; mã SWIFT: VPBKVNVX; website: vpbank.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 11 ngoại tệ do VPBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.