Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy hôm nay,
so sánh theo kỳ hạn.
Tiết kiệm VND · khách hàng cá nhân · gửi tại quầy · 39 ngân hàng, theo từng kỳ hạn. Lãi suất cho doanh nghiệp khác và không hiển thị ở đây.
- Thấp nhất
- 6,55%
- Cao nhất
- 7,05%
- Mở đầu kỳ
- 7,05%
Lãi suất tại quầy
SCB, VPBank không có trên bảng này vì hiện chỉ niêm yết lãi suất trực tuyến; bảng riêng của ngân hàng vẫn đầy đủ.
| Ngân hàng | KKH | 1 tháng1T | 3 tháng3T | 6 tháng6T | 9 tháng9T | 12 tháng12T | 18 tháng18T | 24 tháng24T | 36 tháng36T | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ABB ABBank | 0,10 | 3,60 | 3,80 | 6,05 | 6,05 | 6,05 | 5,60 | 5,60 | 5,60 | 1 giờ trước |
| ACB | 0,01 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,20 | 4,80 | 4,90 | 4,90 | 4,90 | 1 giờ trước |
| AGR Agribank | 0,20 | 2,60 | 2,90 | 3,50 | 3,50 | 5,40 | 5,40 | 5,50 | - | 1 giờ trước |
| BIDV | 0,10 | 2,10 | 2,40 | 3,00 | 3,00 | 5,40 | 5,40 | 5,50 | 5,50 | 1 giờ trước |
| BVBank | - | 4,75 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 5,95 | 5,95 | 6,05 | 5,95 | 5,95 | 5,90 | 1 giờ trước |
| BAB BacABank | 0,50 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 6,55 , tốt nhất | 6,55 , tốt nhất | 6,60 | 6,45 | 6,45 | 6,45 | 1 giờ trước |
| BVB BaoVietBank | 0,30 | 3,90 | 4,20 | 5,00 | 4,90 | 5,30 | 5,25 | 5,25 | 5,25 | 1 giờ trước |
| EIB Eximbank | 0,10 | 3,50 | 3,60 | 4,70 | 4,70 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 1 giờ trước |
| GPB GPBank | - | 3,35 | 3,45 | 4,80 | 4,90 | 5,10 | - | - | - | 1 giờ trước |
| HDB HDBank | - | 3,50 | 3,60 | 4,90 | 4,70 | 5,20 | 5,50 | 4,90 | 4,90 | 1 giờ trước |
| HSBC HSBC Vietnam | - | 1,00 | 2,25 | 2,75 | 2,75 | 3,25 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 1 giờ trước |
| HLB Hong Leong | - | 4,75 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 6,30 | 6,30 | 6,50 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 1 giờ trước |
| IVB Indovina | 0,15 | 4,45 | 4,55 | 6,00 | 6,05 | 6,25 | 6,30 | 6,20 | - | 1 giờ trước |
| KLB KienLongBank | 0,50 , tốt nhất | 3,50 | 3,50 | 4,80 | 4,40 | 5,00 | 4,55 | 4,55 | 4,60 | 1 giờ trước |
| LPB LPBank | 0,10 | 4,00 | 4,20 | 5,90 | 5,80 | 6,10 | 6,10 | 6,30 | 5,60 | 1 giờ trước |
| MBB MB | 0,05 | 3,70 | 4,10 | 4,10 | 4,10 | 5,70 | 5,70 | 6,50 | 6,50 | 1 giờ trước |
| OJB MBV | - | 4,50 | 4,75 , tốt nhất | 6,00 | - | 7,00 , tốt nhất | 7,00 , tốt nhất | 7,00 , tốt nhất | 7,00 , tốt nhất | 1 giờ trước |
| MSB | - | 4,50 | 4,50 | 5,60 | 5,60 | 6,00 | 5,80 | 5,80 | 5,30 | 1 giờ trước |
| NCB | - | 4,50 | 4,70 | 5,50 | 5,50 | 5,70 | 6,00 | 6,10 | 6,10 | 1 giờ trước |
| NAB NamABank | 0,50 , tốt nhất | 4,50 | 4,60 | 5,10 | 5,30 | 5,70 | 5,80 | - | - | 1 giờ trước |
| OCB | - | 4,75 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 5,90 | 5,90 | 6,20 | 6,10 | 6,30 | 6,50 | 1 giờ trước |
| PGB PGBank | - | 4,75 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 6,10 | 6,10 | 6,20 | 6,80 | 6,80 | 6,80 | 1 giờ trước |
| PVC PVcomBank | - | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,80 | 5,30 | 5,30 | 5,30 | 1 giờ trước |
| PBK PublicBank | 0,10 | 4,75 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 6,00 | 6,00 | 6,50 | 6,90 | 6,00 | 5,80 | 1 giờ trước |
| SHB | 0,10 | 4,40 | 4,50 | 5,30 | 5,30 | 5,70 | 5,80 | 5,90 | 6,00 | 1 giờ trước |
| STB Sacombank | - | 4,50 | 4,50 | 5,70 | 5,70 | 5,40 | 5,50 | 6,20 | 6,20 | 1 giờ trước |
| SGB Saigonbank | 0,10 | 4,75 , tốt nhất | 4,75 , tốt nhất | 5,90 | 5,60 | 6,20 | 6,00 | 5,50 | 5,60 | 1 giờ trước |
| SSB SeABank | - | 3,45 | 3,95 | 3,95 | 4,15 | 4,30 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 1 giờ trước |
| Shinhan | - | 3,00 | 3,30 | 3,70 | 3,70 | 5,40 | 5,40 | 5,50 | 5,50 | 1 giờ trước |
| TPB TPBank | - | 4,20 | 4,20 | 5,00 | - | - | 5,40 | - | 5,50 | 1 giờ trước |
| TCB Techcombank | - | 4,05 | 4,35 | ▼ 5,55 | ▼ 5,55 | ▼ 5,75 | 4,85 | 4,85 | 4,85 | 1 giờ trước |
| UOB | - | 4,73 | 4,73 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | - | - | - | 1 giờ trước |
| VCBNeo | 0,50 , tốt nhất | 4,65 | 4,75 , tốt nhất | 5,90 | 5,90 | 6,30 | 6,30 | 6,30 | 6,30 | 1 giờ trước |
| VIB | - | 4,25 | 4,35 | 5,00 | 5,10 | 6,50 | 5,20 | 5,30 | 5,30 | 1 giờ trước |
| VRB | 0,20 | 4,30 | 4,30 | 5,10 | 5,20 | 6,80 | 5,90 | 5,90 | 5,90 | 1 giờ trước |
| VBB VietBank | - | 4,50 | 4,50 | 5,30 | 5,40 | 5,50 | 5,80 | 5,80 | 5,80 | 1 giờ trước |
| VCB Vietcombank | 0,10 | 2,10 | 2,40 | 3,00 | 3,00 | 5,40 | - | 5,50 | 4,80 | 1 giờ trước |
| CTG VietinBank | 0,10 | 2,10 | 2,40 | 3,00 | 3,00 | 5,40 | 5,40 | 5,50 | 5,50 | 1 giờ trước |
| Vikki | 0,50 , tốt nhất | 4,70 | 4,70 | 5,90 | 5,70 | 6,00 | 5,80 | 5,80 | 5,80 | 1 giờ trước |
- Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
- Ô nền xanh dương nhạt, chữ đậm: mức cao nhất của kỳ hạn đó trên bảng tại quầy, chỉ so giữa các ngân hàng có niêm yết tại quầy và còn đang cập nhật.
- ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước. Số không có mũi tên là chưa đổi.
- “Đọc lúc”: lần gần nhất lấy được bảng của ngân hàng. Dòng vài ngày tuổi là nguồn đang không trả lời — vẫn hiện, nhưng không được xếp cao nhất.
- Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Tổng quan lãi suất tiết kiệm hôm nay
Ngày 24/10/2026, bảng so sánh lãi suất tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại quầy tại 39 ngân hàng. Mức tại quầy cao nhất theo kỳ hạn: 6 tháng 6,55%/năm (BacABank), 12 tháng 7,00%/năm (MBV), 24 tháng 7,00%/năm (MBV).
Gửi trực tuyến là một biểu lãi suất riêng; mức trực tuyến cao nhất cho khách hàng cá nhân hôm nay là 6 tháng 7,00%/năm (UOB), 12 tháng 7,20%/năm (UOB), 24 tháng 7,10%/năm (VPBank). Xem đủ bảng lãi suất trực tuyến.
Câu hỏi thường gặp về lãi suất tiết kiệm
Ngân hàng nào có lãi suất tiết kiệm tại quầy cao nhất hôm nay cho khách hàng cá nhân?
Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND tại quầy, mức cao nhất kỳ hạn 6 tháng là 6,55%/năm tại BacABank, kỳ hạn 12 tháng là 7,00%/năm tại MBV và kỳ hạn 24 tháng là 7,00%/năm tại MBV (bảng cập nhật lúc 24/10/2026 11:35). Chỉ các ngân hàng có biểu lãi suất được đọc gần đây mới được xếp hạng.
Gửi tiết kiệm trực tuyến và tại quầy khác nhau thế nào?
Hôm nay, lãi suất 12 tháng cao nhất cho khách hàng cá nhân là 7,20%/năm khi gửi trực tuyến (UOB) và 7,00%/năm khi gửi tại quầy (MBV). Trong 20 ngân hàng niêm yết cả hai hình thức ở kỳ hạn này, 17 ngân hàng trả lãi trực tuyến cao hơn tại quầy, chênh nhiều nhất 1,20 điểm phần trăm tại UOB. Gửi trực tuyến cần tài khoản thanh toán và ngân hàng số của chính ngân hàng đó. Đây là hai sản phẩm với hai biểu lãi suất riêng, nên trang này so sánh chúng trên hai bảng tách biệt.
Tiền lãi tiết kiệm được tính thế nào?
Với lãi trả cuối kỳ, tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12. Ví dụ khách hàng cá nhân gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng, tại quầy ở MBV, với 7,00%/năm nhận khoảng 7.000.000 đồng tiền lãi khi đáo hạn. Ngân hàng có thể tính theo số ngày thực gửi nên con số thực tế lệch đôi chút.
Bảng lãi suất này áp dụng cho ai?
Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND, theo biểu lãi suất niêm yết của từng ngân hàng. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ, và chưa tính các chương trình ưu đãi riêng, điều kiện số tiền tối thiểu hay lãi suất trực tuyến (xem bảng trực tuyến riêng).