Lãi Suất Ngân Hàng Hôm Nay

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại các ngân hàng Việt Nam. So sánh lãi suất gửi tại quầy và trực tuyến để chọn ngân hàng có lãi suất cao nhất.

Lãi suất tiết kiệm tại Quầy (VND)

Cập nhật 17:30 22/04/2026
Ngân hàng KKH 1T 3T 6T 9T 12T 18T 24T 36T
Vietcombank 0.10 2.10 2.40 3.50 3.50 5.90 - 6.00 5.30
BIDV 0.10 2.10 2.40 3.50 3.50 5.90 5.90 6.00 6.00
VietinBank - - - - - 3.50 5.90 6.00 6.00
Techcombank - 3.55 3.85 4.95 4.95 5.05 5.05 5.05 5.05
ACB 0.50 4.00 4.35 4.45 4.60 5.15 5.20 5.15 4.95
VPBank - 4.75 - 6.40 - 6.60 - 6.20 -
LPBank 0.20 2.10 2.40 3.50 3.50 4.60 4.60 4.60 4.60
BaoVietBank 0.30 3.88 4.15 5.35 5.33 5.48 5.33 5.19 4.94
PublicBank 0.10 4.70 4.75 6.00 6.20 6.50 7.00 6.50 6.00
PVcomBank 0.50 4.75 4.75 5.00 5.00 10.00 5.80 5.80 5.80
Agribank 0.20 2.60 2.90 4.00 4.00 5.90 5.90 6.00 -
ABBank 0.10 3.60 3.80 6.05 6.05 6.05 5.60 5.60 5.60
SCB - 1.60 1.90 2.90 2.90 3.70 3.90 3.90 3.90
Saigonbank 0.50 4.75 4.75 6.40 6.40 6.70 7.00 6.50 6.60
KienLongBank 0.50 3.50 3.50 5.30 4.90 5.50 5.05 5.05 5.15
NamABank - - - 4.00 4.00 4.00 4.00 - -
GPBank - 3.75 3.75 - - - - - -
Hong Leong 0.30 4.50 4.75 7.30 7.30 7.30 6.00 6.00 6.00
Indovina - 4.65 4.75 6.15 6.20 6.60 6.80 6.80 -
MSB - 3.60 3.60 4.70 4.70 5.30 5.30 5.30 5.30
MB 0.10 3.20 3.60 4.20 4.20 4.85 4.85 5.70 5.70
NCB - 4.50 4.70 6.20 6.25 6.30 6.30 6.30 6.30
OCB - 4.75 4.75 6.40 6.40 6.70 6.60 6.80 7.00
PGBank - 4.75 4.75 7.10 7.10 7.20 7.30 7.30 7.30
TPBank - 4.20 4.20 5.50 - - 5.90 - 6.00
SeABank - 2.95 3.45 3.75 3.95 4.50 5.45 5.45 5.45
SHB - 2.80 3.00 4.20 4.40 4.90 5.20 5.50 5.80
VIB - 4.75 5.50 9.50 7.90 9.50 8.10 8.10 8.10
Viet Capital - 4.75 4.75 6.15 6.15 6.45 6.85 6.95 6.40
VRB 0.20 4.30 4.30 5.10 5.20 7.00 5.90 5.90 5.90
BacABank 0.50 4.55 4.55 6.85 6.85 6.90 6.75 6.75 6.75
Đơn vị: %/năm — Tím = cao nhất — Đỏ = thấp nhất

Lãi suất gửi Trực tuyến (VND)

Cập nhật 17:30 22/04/2026
Ngân hàng KKH 1T 3T 6T 9T 12T 18T 24T 36T
Vietcombank 0.20 2.10 2.40 3.50 3.50 5.90 - 6.00 -
ACB 0.50 4.50 4.70 4.90 5.10 5.70 - - -
Đơn vị: %/năm — Tím = cao nhất — Đỏ = thấp nhất

Lãi suất tiết kiệm tại 39 ngân hàng

Ngân hàng
Vietcombank
BIDV
VietinBank
Techcombank
ACB
Sacombank
Eximbank
VPBank
LPBank
BaoVietBank
PublicBank
UOB
PVcomBank
VietBank
Agribank
ABBank
SCB
Saigonbank
VietABank
KienLongBank
NamABank
GPBank
Hong Leong
Indovina
MSB
MB
NCB
OCB
OceanBank
PGBank
TPBank
SeABank
SHB
VIB
Viet Capital
VRB
HDBank
BacABank
HSBC Vietnam

Câu hỏi thường gặp về lãi suất ngân hàng

Ngân hàng nào có lãi suất tiết kiệm cao nhất hôm nay?
Lãi suất tiết kiệm cao nhất được đánh dấu màu tím trong bảng so sánh phía trên. Lãi suất có thể thay đổi theo ngày, kỳ hạn và hình thức gửi (tại quầy hoặc trực tuyến).
Gửi tiết kiệm online và tại quầy khác nhau thế nào?
Gửi tiết kiệm trực tuyến (online) thường có lãi suất cao hơn gửi tại quầy từ 0.1% đến 0.5%/năm, do ngân hàng tiết kiệm chi phí vận hành. Tuy nhiên, gửi online yêu cầu có tài khoản ngân hàng số.
Kỳ hạn gửi tiết kiệm nào tốt nhất?
Kỳ hạn 6-12 tháng thường là lựa chọn phổ biến nhất, cân bằng giữa lãi suất hấp dẫn và tính linh hoạt. Kỳ hạn dài hơn (18-36 tháng) thường có lãi suất cao hơn nhưng tiền bị khóa lâu hơn.
Lãi suất tiết kiệm tính thế nào?
Lãi suất tiết kiệm được tính theo %/năm. Tiền lãi = Số tiền gửi × Lãi suất × Số ngày gửi / 365. Lãi suất có thể tính theo phương thức trả lãi cuối kỳ hoặc trả lãi hàng tháng.