Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 14:10 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá Sacombank hôm nay,
đủ 22 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của Sacombank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · Sacombank Bán CK · VND
26.040 ▼ 135 · 1 tháng
Thấp nhất
26.035
Cao nhất
26.180
Mở đầu kỳ
26.175

Bảng tỷ giá Sacombank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.779 17.879 18.435 18.805 ±0
CAD Đô la Canada 18.101 18.201 18.753 19.213 ±0
CHF Franc Thụy Sĩ 31.001 31.031 31.870 32.620 ±0
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.814 3.839 3.924 3.974 ±0
CZK Koruna Séc - 1.140 1.600 - ±0
DKK Krone Đan Mạch - 3.860 4.050 - ±0
EUR Đồng Euro 28.491 28.521 29.493 30.243 ±0
GBP Bảng Anh 34.071 34.121 35.079 35.879 ±0
HKD Đô-la Hồng Kông - 3.300 3.430 - ±0
JPY Yên Nhật 161,46 161,96 169,01 172,51 ±0
KHR Riel Campuchia - 6,10 6,91 - -
KRW Won Hàn Quốc - 19,00 20,60 - ±0
LAK Kip Lào - 1,09 1,20 - -
MYR Ringgit Malaysia - 6.445 6.600 - ±0
NOK Krone Na Uy - 2.730 2.880 - ±0
NZD Đô la New Zealand - 14.493 15.000 - ±0
PHP Peso Philippines - 380,00 530,00 - -
SEK Krona Thụy Điển - 2.605 2.705 - ±0
SGD Đô la Singapore 19.838 19.968 20.572 20.692 ±0
THB Bat Thái Lan - 710,40 796,10 - ±0
TWD Tân Đài tệ - 785,00 930,00 - ±0
USD Đô la Mỹ 25.640 25.640 26.040 26.040 ±0
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 24/10/2026 14:07

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại Sacombank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 14:07 ngày 24/10/2026. Sacombank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.640, mua chuyển khoản 25.640, bán chuyển khoản 26.040, bán tiền mặt 26.040 (đồng cho 1 USD).

Sacombank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của Sacombank hiện có 22 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, CZK, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KHR, KRW, LAK, MYR, NOK, NZD, PHP, SEK, SGD, THB, TWD, USD.

Sacombank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, Sacombank niêm yết giá mua tiền mặt cho 9/22 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 9/22 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Sacombank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, Sacombank hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Sacombank được thành lập năm 1991, là ngân hàng TMCP có mạng lưới rộng nhất trong khối ngân hàng tư nhân Việt Nam. Cổ phiếu Sacombank niêm yết trên sàn HOSE với mã STB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín; tên tiếng Anh: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: SGTTVNVX; website: sacombank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 22 ngoại tệ do Sacombank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.