Tỷ giá Sacombank hôm nay,
đủ 22 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của Sacombank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.035
- Cao nhất
- 26.180
- Mở đầu kỳ
- 26.175
Bảng tỷ giá Sacombank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.779 | 17.879 | 18.435 | 18.805 | ±0 |
| CAD Đô la Canada | 18.101 | 18.201 | 18.753 | 19.213 | ±0 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 31.001 | 31.031 | 31.870 | 32.620 | ±0 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | 3.814 | 3.839 | 3.924 | 3.974 | ±0 |
| CZK Koruna Séc | - | 1.140 | 1.600 | - | ±0 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | 3.860 | 4.050 | - | ±0 |
| EUR Đồng Euro | 28.491 | 28.521 | 29.493 | 30.243 | ±0 |
| GBP Bảng Anh | 34.071 | 34.121 | 35.079 | 35.879 | ±0 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | - | 3.300 | 3.430 | - | ±0 |
| JPY Yên Nhật | 161,46 | 161,96 | 169,01 | 172,51 | ±0 |
| KHR Riel Campuchia | - | 6,10 | 6,91 | - | - |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 19,00 | 20,60 | - | ±0 |
| LAK Kip Lào | - | 1,09 | 1,20 | - | - |
| MYR Ringgit Malaysia | - | 6.445 | 6.600 | - | ±0 |
| NOK Krone Na Uy | - | 2.730 | 2.880 | - | ±0 |
| NZD Đô la New Zealand | - | 14.493 | 15.000 | - | ±0 |
| PHP Peso Philippines | - | 380,00 | 530,00 | - | - |
| SEK Krona Thụy Điển | - | 2.605 | 2.705 | - | ±0 |
| SGD Đô la Singapore | 19.838 | 19.968 | 20.572 | 20.692 | ±0 |
| THB Bat Thái Lan | - | 710,40 | 796,10 | - | ±0 |
| TWD Tân Đài tệ | - | 785,00 | 930,00 | - | ±0 |
| USD Đô la Mỹ | 25.640 | 25.640 | 26.040 | 26.040 | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại Sacombank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 14:07 ngày 24/10/2026. Sacombank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.640, mua chuyển khoản 25.640, bán chuyển khoản 26.040, bán tiền mặt 26.040 (đồng cho 1 USD).
Sacombank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của Sacombank hiện có 22 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, CZK, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KHR, KRW, LAK, MYR, NOK, NZD, PHP, SEK, SGD, THB, TWD, USD.
Sacombank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, Sacombank niêm yết giá mua tiền mặt cho 9/22 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 9/22 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Sacombank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, Sacombank hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
Sacombank được thành lập năm 1991, là ngân hàng TMCP có mạng lưới rộng nhất trong khối ngân hàng tư nhân Việt Nam. Cổ phiếu Sacombank niêm yết trên sàn HOSE với mã STB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín; tên tiếng Anh: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: SGTTVNVX; website: sacombank.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 22 ngoại tệ do Sacombank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.