Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 20:42 (giờ Việt Nam)

Giá ngoại tệ hôm nay,
34 đồng tiền.

34 loại ngoại tệ, giá tham chiếu lấy từ Vietcombank. Bấm vào một mã để xem giá tại tất cả ngân hàng.

EUR bán CK · Vietcombank Bán CK · VND
29.625 ▼ 576 · 1 tháng
Thấp nhất
29.480
Cao nhất
30.201
Mở đầu kỳ
30.201
EUR bán CK · Vietcombank 29.625 ▲ 109
JPY · bán CK 168,80 ▲ 0,40
CNY · bán CK 3.940 ±0
KRW · bán CK 20,15 ▲ 0,01

Tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
USD Đô la Mỹ 25.580 25.610 25.990 - ▼ 30
EUR Đồng Euro 28.141 28.425 29.625 - ▲ 109
SGD Đô la Singapore 19.668 19.867 20.545 - ▲ 36
AUD Đô la Úc 17.678 17.857 18.429 - ▼ 45
CAD Đô la Canada 18.010 18.192 18.775 - ▲ 27
JPY Yên Nhật 157,92 159,51 168,80 - ▲ 0,40
GBP Bảng Anh 33.752 34.093 35.186 - ▲ 256
CHF Franc Thụy Sĩ 30.616 30.925 31.917 - ▲ 229
HKD Đô-la Hồng Kông 3.196 3.228 3.352 - ▼ 4
KRW Won Hàn Quốc 16,71 18,57 20,15 - ▲ 0,01
THB Bat Thái Lan 675,59 750,65 782,50 - ▲ 0,94
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.780 3.818 3.940 - ±0
DKK Krone Đan Mạch - 3.794 3.939 - ▲ 15
SEK Krona Thụy Điển - 2.577 2.686 - ▲ 25
NOK Krone Na Uy - 2.748 2.864 - ▲ 21
MYR Ringgit Malaysia - 6.296 6.433 - ▼ 1
KWD Dinar Kuwait - 83.231 87.267 - ▼ 101
SAR Riyal Ả Rập Xê Út - 6.836 7.130 - ▼ 9
INR Rupee Ấn Độ - 269,99 281,62 - ▲ 0,47
RUB Rúp Nga - 306,01 338,75 - ▲ 1,11
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Giá tham chiếu của một ngân hàng — bấm vào mã ngoại tệ để so sánh giữa các ngân hàng. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Vietcombank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. · Cập nhật lúc 30/10/2026 20:42 (giờ Việt Nam)

Ngoại tệ ngân hàng khác niêm yết

Ngoại tệ Số ngân hàng
NZD Đô la New Zealand 25
TWD Tân Đài tệ 10
LAK Kip Lào 7
CZK Koruna Séc 4
PHP Peso Philippines 4
KHR Riel Campuchia 2
ZAR Rand Nam Phi 3
IDR Rupiah Indonesia 3
AED Dirham UAE 3
TRY Lira Thổ Nhĩ Kỳ 1
HUF Forint Hungary 2
PLN Zloty Ba Lan 1
MXN Peso Mexico 1
NGN Naira Nigeria 1
Vietcombank không niêm yết những mã này, nên bảng trên không có dòng cho chúng. Bấm vào một mã để xem ngân hàng nào đang niêm yết và ở giá nào. · Cập nhật lúc 30/10/2026 20:42

Chuyển đổi ngoại tệ

Cập nhật lúc 30/10/2026 20:42
Bạn nhận được cho 100 USD 2.561.000 đồng

Theo giá Mua CK 1 USD = 25.610 ₫ · Vietcombank

Bán ngoại tệ cho ngân hàng tính theo giá Mua (CK hoặc TM) của ngân hàng; mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể áp dụng giá khác theo số tiền, chi nhánh và thời điểm giao dịch.

Tổng quan về tỷ giá ngoại tệ

Vietcombank đang niêm yết tỷ giá 20 ngoại tệ; tính cả các mã chỉ ngân hàng khác niêm yết, trang có 34 loại ngoại tệ. So với phiên trước, giá bán ra của 14 mã tăng, 6 mã giảm, còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước để so.

Ngoại tệ có giá cao nhất cho mỗi đơn vị là KWD (Dinar Kuwait), bán ra 87.267 đồng. Giá mỗi ngân hàng một khác — bấm vào mã ngoại tệ để so sánh giá mua, bán tại tất cả ngân hàng đang niêm yết mã đó.

Câu hỏi thường gặp

Giá ngoại tệ hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 20:42 ngày 30/10/2026. Giá bán ra (chuyển khoản) tại Vietcombank: USD 25.990 đồng, EUR 29.625 đồng, JPY 168,80 đồng, GBP 35.186 đồng. Bảng trên trang có đủ 20 ngoại tệ ngân hàng này niêm yết.

Tỷ giá ngoại tệ trên trang được cập nhật khi nào?

Tỷ giá được đọc từ bảng niêm yết của các ngân hàng nhiều lần trong ngày. Lần kiểm tra gần nhất lúc 30/10/2026 20:42. Ngoài giờ giao dịch, bảng giữ mức niêm yết cuối cùng của ngân hàng.

Giá mua chuyển khoản và mua tiền mặt khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy, giá mua chuyển khoản khi ngoại tệ đến qua tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Vietcombank hiện không niêm yết giá mua tiền mặt cho 8/20 ngoại tệ trên bảng.

Làm thế nào để đổi ngoại tệ được giá tốt nhất?

Khi mua ngoại tệ, chọn ngân hàng có giá bán ra thấp nhất; khi bán, chọn nơi có giá mua cao nhất. Trang của từng ngoại tệ so sánh giá tại mọi ngân hàng đang niêm yết mã đó và đánh dấu mức tốt nhất. Trang có 34 loại ngoại tệ để tra cứu.