Tỷ giá SGD hôm nay,
so sánh 42 ngân hàng.
Đô la Singapore tại 42 ngân hàng trong nước.
- Thấp nhất
- 20.508
- Cao nhất
- 20.677
- Mở đầu kỳ
- 20.652
Tỷ giá SGD tại các ngân hàng
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| ABB ABBank · đọc 1 ngày trước | - | 19.768 | 20.653 | - | ±0 |
| ACB ACB · đọc 1 ngày trước | 19.771 | 19.900 | 20.543 | 20.543 | ±0 |
| AGR Agribank · đọc 2 ngày trước | 19.739 | 19.918 | 20.516 | - | ±0 |
| BAB BacABank · đọc 2 ngày trước | - | 20.010 | 20.700 | - | ±0 |
| BVB BaoVietBank · đọc 5 giờ trước | - | 19.939 | 20.479 | - | ±0 |
| BIDV BIDV · đọc 2 ngày trước | 19.762 | 19.823 | 20.602 | - | ±0 |
| BVBank BVBank · đọc 2 ngày trước | 19.661 | 19.865 | 20.522 | - | ±0 |
| CIMB CIMB · đọc 2 ngày trước | 19.867 | 19.867 | 20.546 | 20.546 | ±0 |
| EIB Eximbank · đọc 2 ngày trước | 19.830 | 19.889 | 20.528 | 20.553 | ±0 |
| GPB GPBank · đọc 2 ngày trước | - | 19.918 | 20.541 | - | ±0 |
| HDB HDBank · đọc 2 ngày trước | 19.747 | 19.937 | 20.487 | 20.517 | ±0 |
| HLB Hong Leong · đọc 2 ngày trước | 19.662 | 19.862 | 20.587 | - | ±0 |
| HSBC HSBC Vietnam · đọc 2 ngày trước | 19.705 | 19.887 | 20.534 | - | ±0 |
| IVB Indovina · đọc 2 ngày trước | 19.745 | 19.964 | 20.642 | - | ±0 |
| KLB KienLongBank · đọc 8 giờ trước | 19.822 | 19.922 | 20.502 | - | ±0 |
| LPB LPBank · đọc 2 ngày trước | - | 19.909 | 20.584 | - | ±0 |
| MBB MB · đọc 10 giờ trước | 19.888 | 19.878 | 20.558 | 20.558 | ±0 |
| OJB MBV | - | 19.841 | 20.477 | - | ±0 |
| MSB MSB · đọc 1 ngày trước | 19.802 | 19.802 | 20.722 | 20.652 | ±0 |
| NAB NamABank · đọc 1 ngày trước | 19.829 | 19.999 | 20.509 | - | ±0 |
| NCB NCB · đọc 2 ngày trước | 19.554 | 19.654 | 20.574 | 20.674 | ±0 |
| OCB OCB · đọc 2 ngày trước | 19.877 | 20.027 | 20.850 | 20.900 | ±0 |
| PGB PGBank · đọc 1 ngày trước | - | 19.936 | 20.536 | - | ±0 |
| PBK PublicBank · đọc 2 ngày trước | 19.659 | 19.857 | 20.591 | - | ±0 |
| PVC PVcomBank · đọc 2 ngày trước | 19.758 | 20.084 | Thấp nhất 20.286 | - | ±0 |
| STB Sacombank · đọc 2 ngày trước | 19.820 | 19.950 | 20.551 | 20.671 | ±0 |
| SGB Saigonbank · đọc 2 ngày trước | 19.768 | 19.900 | 20.513 | 20.613 | ±0 |
| SCB SCB · đọc 2 ngày trước | 19.770 | 19.940 | 20.780 | 20.880 | ±0 |
| SSB SeABank · đọc 2 ngày trước | 19.926 | 19.896 | 20.496 | 20.596 | ±0 |
| SHB SHB · đọc 2 ngày trước | 19.736 | 19.876 | 20.536 | - | ±0 |
| Standard Chartered Standard Chartered · đọc 4 giờ trước | 19.732 | 19.732 | 20.631 | 20.631 | ±0 |
| TCB Techcombank · đọc 9 giờ trước | 19.642 | 19.923 | 20.507 | 20.572 | ±0 |
| TPB TPBank · đọc 2 ngày trước | 19.701 | 19.860 | 20.527 | 20.739 | ±0 |
| UOB UOB · đọc 2 ngày trước | 19.561 | 19.763 | 20.652 | - | ±0 |
| VCBNeo VCBNeo · đọc 2 ngày trước | 19.668 | 19.867 | 20.545 | - | ±0 |
| VIB VIB · đọc 2 ngày trước | 19.853 | 19.878 | 20.556 | 20.556 | ±0 |
| VAB VietABank · đọc 1 ngày trước | 19.845 | 19.985 | 20.445 | Thấp nhất 20.445 | ±0 |
| VBB VietBank · đọc 2 ngày trước | 19.808 | Cao nhất 20.089 | 20.360 | - | ±0 |
| VCB Vietcombank · đọc 2 ngày trước | 19.668 | 19.867 | 20.545 | - | ±0 |
| CTG VietinBank | 19.622 | 19.577 | 20.532 | - | ▼ 4 |
| VPB VPBank · đọc 1 ngày trước | 19.819 | 19.869 | 20.550 | 20.650 | ±0 |
| VRB VRB · đọc 2 ngày trước | 19.783 | 19.845 | 20.625 | - | ±0 |
Chuyển đổi SGD và VND
Cập nhật lúc 02/11/2026 04:50Lịch sử tỷ giá SGD
Tỷ giá SGD Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá SGD →
Tổng quan tỷ giá SGD hôm nay
Đô la Singapore (SGD) đang được 42 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.
Giá bán ra thấp nhất là 20.286 đồng tại PVcomBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 20.089 đồng tại VietBank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 564 đồng cho 1 SGD.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá SGD hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 04:50 ngày 02/11/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá SGD (Đô la Singapore). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 20.286 đồng tại PVcomBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 20.089 đồng tại VietBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 20.558 đồng.
Mua SGD ở ngân hàng nào rẻ nhất?
Nếu mua SGD bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) đang bán rẻ nhất: 20.286 đồng cho 1 SGD. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 20.445 đồng tại VietABank (trong 18 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).
Bán SGD cho ngân hàng nào được giá nhất?
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 20.089 đồng cho 1 SGD. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán SGD tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 35 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 130 đồng.
Vì sao tỷ giá SGD mỗi ngân hàng một khác?
Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra SGD cao nhất (20.850 tại OCB) và thấp nhất (20.286 tại PVcomBank) chênh nhau 564 đồng cho 1 SGD.