Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 13:14 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá SeABank hôm nay,
đủ 11 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của SeABank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · SeABank Bán CK · VND
26.040 ▼ 170 · 1 tháng
Thấp nhất
26.030
Cao nhất
26.210
Mở đầu kỳ
26.210

Bảng tỷ giá SeABank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.888 17.858 18.458 18.558 ▲ 19
CAD Đô la Canada 18.141 18.191 18.791 18.891 ▲ 30
CHF Franc Thụy Sĩ 31.108 31.178 31.988 32.088 ▲ 13
EUR Đồng Euro 28.568 28.588 29.768 29.768 ▼ 23
GBP Bảng Anh 34.140 34.360 35.170 35.270 ▲ 1
HKD Đô-la Hồng Kông 2.817 3.117 3.477 3.487 ▲ 3
JPY Yên Nhật 160,28 161,88 169,86 170,36 ▲ 0,66
KRW Won Hàn Quốc - 18,31 21,31 - ▲ 0,07
SGD Đô la Singapore 19.969 19.939 20.539 20.639 ▲ 2
THB Bat Thái Lan 715,00 735,00 797,00 802,00 ▼ 2,00
USD Đô la Mỹ 25.660 25.660 26.040 26.040 ▲ 10
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 23/10/2026 13:11

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại SeABank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 13:11 ngày 23/10/2026. SeABank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.660, mua chuyển khoản 25.660, bán chuyển khoản 26.040, bán tiền mặt 26.040 (đồng cho 1 USD).

SeABank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của SeABank hiện có 11 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, SGD, THB, USD.

SeABank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, SeABank niêm yết giá mua tiền mặt cho 10/11 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 10/11 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại SeABank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, SeABank hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

SeABank được thành lập năm 1994, có trụ sở chính tại Hà Nội. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã SSB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đông Nam Á; tên tiếng Anh: Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: SEAVVNVX; website: seabank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 11 ngoại tệ do SeABank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.