Tỷ giá Agribank hôm nay,
đủ 15 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của Agribank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.030
- Cao nhất
- 26.200
- Mở đầu kỳ
- 26.200
Bảng tỷ giá Agribank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.765 | 17.890 | 18.488 | - | ±0 |
| CAD Đô la Canada | 18.075 | 18.202 | 18.801 | - | ±0 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.953 | 31.109 | 32.055 | - | ±0 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | 3.817 | 3.957 | - | ±0 |
| EUR Đồng Euro | 28.405 | 28.548 | 29.777 | - | ±0 |
| GBP Bảng Anh | 33.993 | 34.164 | 35.200 | - | ±0 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | 3.224 | 3.243 | 3.360 | - | ±0 |
| JPY Yên Nhật | 160,47 | 162,09 | 170,07 | - | ±0 |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 18,86 | 20,85 | - | ±0 |
| NOK Krone Na Uy | - | 2.720 | 2.838 | - | ±0 |
| NZD Đô la New Zealand | - | 14.454 | 15.012 | - | ±0 |
| SEK Krona Thụy Điển | - | 2.564 | 2.682 | - | ±0 |
| SGD Đô la Singapore | 19.794 | 19.974 | 20.571 | - | ±0 |
| THB Bat Thái Lan | 735,00 | 750,00 | 787,00 | - | ±0 |
| USD Đô la Mỹ | 25.630 | 25.660 | 26.040 | - | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại Agribank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 14:07 ngày 24/10/2026. Agribank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.630, mua chuyển khoản 25.660, bán 26.040 (đồng cho 1 USD).
Agribank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của Agribank hiện có 15 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, NOK, NZD, SEK, SGD, THB, USD.
Agribank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, Agribank niêm yết giá mua tiền mặt cho 10/15 ngoại tệ. Agribank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Agribank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, Agribank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 30 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Agribank là ngân hàng thương mại 100% vốn nhà nước, có mạng lưới chi nhánh lớn nhất Việt Nam với hơn 2.300 chi nhánh và phòng giao dịch.
Tên đầy đủ: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development; mã SWIFT: VBAAVNVX; website: agribank.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 15 ngoại tệ do Agribank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.