Tỷ giá PVcomBank hôm nay,
đủ 10 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của PVcomBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.030
- Cao nhất
- 26.230
- Mở đầu kỳ
- 26.190
Bảng tỷ giá PVcomBank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.667 | 17.846 | 18.423 | - | ±0 |
| CAD Đô la Canada | 17.989 | 18.171 | 18.759 | - | ±0 |
| EUR Đồng Euro | 28.261 | 28.547 | 29.757 | - | ±0 |
| GBP Bảng Anh | 33.755 | 34.096 | 35.194 | - | ±0 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | 3.205 | 3.237 | 3.361 | - | ±0 |
| JPY Yên Nhật | 159,38 | 160,99 | 170,36 | - | ±0 |
| KRW Won Hàn Quốc | 16,91 | 18,79 | 20,39 | - | ±0 |
| NZD Đô la New Zealand | 14.374 | 14.508 | 14.947 | - | ±0 |
| SGD Đô la Singapore | 19.710 | 19.909 | 20.594 | - | ±0 |
| USD Đô la Mỹ | 25.630 | 25.660 | 26.040 | - | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại PVcomBank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 13:17 ngày 25/10/2026. PVcomBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.630, mua chuyển khoản 25.660, bán 26.040 (đồng cho 1 USD).
PVcomBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của PVcomBank hiện có 10 ngoại tệ: AUD, CAD, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, NZD, SGD, USD.
PVcomBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, PVcomBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 10/10 ngoại tệ. PVcomBank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại PVcomBank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, PVcomBank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 30 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
PVcomBank được thành lập trên cơ sở hợp nhất ngân hàng Phương Tây và Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam (PVFC).
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank; mã SWIFT: WBVNVNVX; website: pvcombank.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 10 ngoại tệ do PVcomBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.