Tỷ giá Vietcombank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 10:43 30/08/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AUD |
18.270
▲88 |
18.455
▲89 |
19.061
▲106 |
| CAD |
18.330
▼37 |
18.516
▼37 |
19.123
▼24 |
| CHF |
31.602
▼65 |
31.921
▼66 |
32.969
▼42 |
| CNY |
3.779
▼7 |
3.817
▼7 |
3.943
▼4 |
| DKK | - |
3.984
▼13 |
4.140
▼11 |
| EUR |
29.557
▼104 |
29.856
▼105 |
31.140
▼85 |
| GBP |
34.484
▼209 |
34.832
▼211 |
35.975
▼190 |
| HKD |
3.230
▼8 |
3.263
▼8 |
3.390
▼6 |
| INR | - |
272
▲0 |
283
▲0 |
| JPY |
158
▼1 |
159
▼1 |
169
▼1 |
| KRW |
16
▲0 |
18
▲0 |
20
▲0 |
| KWD | - |
84.454
▼195 |
88.616
▼136 |
| MYR | - |
6.410
▲20 |
6.555
▲26 |
| NOK | - |
2.739
▼2 |
2.858
▲0 |
| RUB | - |
290
▼5 |
321
▼5 |
| SAR | - |
6.902
▼15 |
7.204
▼10 |
| SEK | - |
2.680
▼8 |
2.796
▼7 |
| SGD |
19.970
▼37 |
20.172
▼37 |
20.875
▼22 |
| THB |
698
▼5 |
776
▼6 |
809
▼5 |
| USD |
25.850
▼50 |
25.880
▼50 |
26.260
▼50 |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập ngày 01/04/1963, là một trong những ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam. Vietcombank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE với mã VCB.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
- Trụ sở chính: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 024 3934 3137
- Hotline: 1900 545 413
- SWIFT Code: BFTVVNVX
- Website: https://vietcombank.com.vn