Tỷ giá Vietcombank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 21:16 22/04/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AUD |
18.355
▼50 |
18.541
▼51 |
19.134
▼53 |
| CAD |
18.783
▼30 |
18.973
▼30 |
19.580
▼32 |
| CHF |
32.862
▼105 |
33.194
▼106 |
34.256
▼111 |
| CNY |
3.760
▼5 |
3.798
▼5 |
3.919
▼5 |
| DKK | - |
4.059
▼16 |
4.214
▼17 |
| EUR |
30.111
▼120 |
30.416
▼121 |
31.698
▼128 |
| GBP |
34.641
▼56 |
34.991
▼56 |
36.110
▼59 |
| HKD |
3.267
▼1 |
3.300
▼1 |
3.426
▼1 |
| INR | - |
280
▼1 |
292
▼1 |
| JPY |
160
▲0 |
162
▲0 |
171
▲0 |
| KRW |
15
▼0 |
17
▼0 |
19
▼0 |
| KWD | - |
85.436
▼42 |
89.574
▼48 |
| MYR | - |
6.587
▼13 |
6.730
▼14 |
| NOK | - |
2.762
▼9 |
2.879
▼9 |
| RUB | - |
334
▼1 |
369
▼1 |
| SAR | - |
6.978
▼3 |
7.278
▼3 |
| SEK | - |
2.811
▼15 |
2.930
▼16 |
| SGD |
20.120
▼69 |
20.323
▼69 |
21.015
▼72 |
| THB |
722
▼4 |
802
▼4 |
836
▼5 |
| USD |
26.095
▼2 |
26.125
▼2 |
26.355
▼2 |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập ngày 01/04/1963, là một trong những ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam. Vietcombank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE với mã VCB.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
- Trụ sở chính: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 024 3934 3137
- Hotline: 1900 545 413
- SWIFT Code: BFTVVNVX
- Website: https://vietcombank.com.vn