Tỷ giá Vietcombank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 11:18 24/07/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AUD |
17.883
▼42 |
18.064
▼42 |
18.642
▼44 |
| CAD |
18.227
▲15 |
18.411
▲15 |
19.000
▲15 |
| CHF |
31.413
▼96 |
31.731
▼97 |
32.747
▼100 |
| CNY |
3.789
▲3 |
3.827
▲3 |
3.950
▲3 |
| DKK | - |
3.933
▼11 |
4.083
▼12 |
| EUR |
29.183
▼81 |
29.478
▼82 |
30.722
▼86 |
| GBP |
34.151
▼143 |
34.496
▼145 |
35.600
▼150 |
| HKD |
3.262
▲1 |
3.295
▲1 |
3.421
▲1 |
| INR | - |
271
▲0 |
283
▲0 |
| JPY |
155
▼1 |
157
▼1 |
166
▼1 |
| KRW |
16
▲0 |
17
▲0 |
19
▲0 |
| KWD | - |
85.020
▲32 |
89.141
▲34 |
| MYR | - |
6.360
▼12 |
6.499
▼12 |
| NOK | - |
2.685
▼5 |
2.799
▼5 |
| RUB | - |
320
▲1 |
354
▲1 |
| SAR | - |
6.974
▲5 |
7.274
▲5 |
| SEK | - |
2.644
▼17 |
2.756
▼18 |
| SGD |
19.832
▼25 |
20.032
▼25 |
20.715
▼26 |
| THB |
687
▼0 |
763
▼0 |
795
▼0 |
| USD |
26.100
▲10 |
26.130
▲10 |
26.510
▲10 |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập ngày 01/04/1963, là một trong những ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam. Vietcombank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE với mã VCB.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
- Trụ sở chính: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 024 3934 3137
- Hotline: 1900 545 413
- SWIFT Code: BFTVVNVX
- Website: https://vietcombank.com.vn