Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 17:15 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá Vietcombank hôm nay,
đủ 20 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · Vietcombank Bán CK · VND
26.020 ▼ 150 · 1 tháng
Thấp nhất
26.020
Cao nhất
26.190
Mở đầu kỳ
26.170

Bảng tỷ giá Vietcombank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.668 17.847 18.419 - ±0
CAD Đô la Canada 17.968 18.149 18.731 - ±0
CHF Franc Thụy Sĩ 30.626 30.935 31.927 - ±0
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.773 3.811 3.933 - ±0
DKK Krone Đan Mạch - 3.804 3.949 - ±0
EUR Đồng Euro 28.219 28.504 29.708 - ±0
GBP Bảng Anh 33.701 34.041 35.132 - ±0
HKD Đô-la Hồng Kông 3.202 3.234 3.358 - ±0
INR Rupee Ấn Độ - 270,53 282,18 - ±0
JPY Yên Nhật 158,33 159,93 169,24 - ±0
KRW Won Hàn Quốc 16,86 18,74 20,33 - ±0
KWD Dinar Kuwait - 83.382 87.426 - ±0
MYR Ringgit Malaysia - 6.259 6.395 - ±0
NOK Krone Na Uy - 2.713 2.828 - ±0
RUB Rúp Nga - 302,35 334,69 - ±0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út - 6.843 7.138 - ±0
SEK Krona Thụy Điển - 2.553 2.661 - ±0
SGD Đô la Singapore 19.682 19.881 20.559 - ±0
THB Bat Thái Lan 675,17 750,19 782,02 - ±0
USD Đô la Mỹ 25.610 25.640 26.020 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Vietcombank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 25/10/2026 17:12 · ngân hàng niêm yết ngày 24/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 17:12 ngày 25/10/2026. Vietcombank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.610, mua chuyển khoản 25.640, bán 26.020 (đồng cho 1 USD).

Vietcombank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của Vietcombank hiện có 20 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, INR, JPY, KRW, KWD, MYR, NOK, RUB, SAR, SEK, SGD, THB, USD.

Vietcombank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, Vietcombank niêm yết giá mua tiền mặt cho 12/20 ngoại tệ. Vietcombank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Vietcombank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, Vietcombank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 30 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập ngày 01/04/1963, là một trong những ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam. Vietcombank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE với mã VCB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam; tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam; mã SWIFT: BFTVVNVX; website: vietcombank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 20 ngoại tệ do Vietcombank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.