Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 10:20 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá Techcombank hôm nay,
đủ 13 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của Techcombank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · Techcombank Bán CK · VND
25.990 ▼ 176 · 1 tháng
Thấp nhất
25.990
Cao nhất
26.166
Mở đầu kỳ
26.166

Bảng tỷ giá Techcombank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.606 17.879 18.468 18.491 ▼ 8
CAD Đô la Canada 17.934 18.209 18.825 18.832 ▼ 25
CHF Franc Thụy Sĩ 30.632 31.008 31.646 31.671 ▼ 153
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.835 3.931 - ▼ 1
EUR Đồng Euro 28.164 28.379 29.467 29.537 ▼ 104
GBP Bảng Anh 33.752 34.141 35.078 35.106 ▼ 101
HKD Đô-la Hồng Kông - 3.158 3.361 - ±0
JPY Yên Nhật 157,06 160,72 167,87 169,51 ▼ 0,35
KRW Won Hàn Quốc - 18,50 20,40 - ±0
NZD Đô la New Zealand - 14.212 14.810 - ▼ 46
SGD Đô la Singapore 19.642 19.923 20.507 20.572 ▼ 7
THB Bat Thái Lan 680,00 743,00 796,00 797,00 ▼ 2,00
USD Đô la Mỹ 25.606 25.620 25.990 26.006 ±0
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 01/11/2026 10:19

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại Techcombank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 10:19 ngày 01/11/2026. Techcombank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.606, mua chuyển khoản 25.620, bán chuyển khoản 25.990, bán tiền mặt 26.006 (đồng cho 1 USD).

Techcombank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của Techcombank hiện có 13 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, NZD, SGD, THB, USD.

Techcombank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, Techcombank niêm yết giá mua tiền mặt cho 9/13 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 9/13 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Techcombank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, Techcombank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 14 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Techcombank được thành lập năm 1993, là một trong những ngân hàng tư nhân hàng đầu Việt Nam. Cổ phiếu Techcombank niêm yết trên sàn HOSE với mã TCB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: VTCBVNVX; website: techcombank.com.

Trang này hiển thị tỷ giá 13 ngoại tệ do Techcombank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.