Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 10:20 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá BIDV hôm nay,
đủ 22 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của BIDV: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · BIDV Bán CK · VND
25.980 ▼ 210 · 1 tháng
Thấp nhất
25.980
Cao nhất
26.195
Mở đầu kỳ
26.190

Bảng tỷ giá BIDV

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AED Dirham UAE - 6.767 7.292 - ±0
AUD Đô la Úc 17.787 17.851 18.530 - ±0
CAD Đô la Canada 18.105 18.163 18.837 - ±0
CHF Franc Thụy Sĩ 30.955 31.051 31.974 - ±0
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.798 3.944 - ±0
DKK Krone Đan Mạch - 3.792 3.927 - ±0
EUR Đồng Euro 28.265 28.288 29.635 - ±0
GBP Bảng Anh 33.914 34.006 35.181 - ±0
HKD Đô-la Hồng Kông 3.220 3.230 3.366 - ±0
JPY Yên Nhật 159,23 159,52 169,21 - ±0
KRW Won Hàn Quốc 17,82 18,58 20,22 - ±0
KWD Dinar Kuwait - 81.408 86.635 - ±0
LAK Kip Lào - 0,87 1,21 - ±0
MYR Ringgit Malaysia 5.943 - 6.709 - ±0
NOK Krone Na Uy - 2.744 2.843 - ±0
NZD Đô la New Zealand 14.209 14.341 14.769 - ±0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út - 6.754 7.115 - ±0
SEK Krona Thụy Điển - 2.578 2.670 - ±0
SGD Đô la Singapore 19.762 19.823 20.602 - ±0
THB Bat Thái Lan 729,58 738,59 790,91 - ±0
TWD Tân Đài tệ 713,71 - 864,77 - ±0
USD Đô la Mỹ 25.600 25.600 25.980 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. BIDV chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 30/10/2026 18:26

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại BIDV hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 18:26 ngày 30/10/2026. BIDV niêm yết USD: mua tiền mặt 25.600, mua chuyển khoản 25.600, bán 25.980 (đồng cho 1 USD).

BIDV niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của BIDV hiện có 22 ngoại tệ: AED, AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, KWD, LAK, MYR, NOK, NZD, SAR, SEK, SGD, THB, TWD, USD.

BIDV có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, BIDV niêm yết giá mua tiền mặt cho 14/22 ngoại tệ. BIDV chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại BIDV khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, BIDV hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

BIDV được thành lập ngày 26/04/1957, là ngân hàng thương mại cổ phần có tổng tài sản lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu BIDV niêm yết trên sàn HOSE với mã BID.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam; mã SWIFT: BIDVVNVX; website: bidv.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 22 ngoại tệ do BIDV niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.