Tỷ giá BIDV hôm nay,
đủ 22 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của BIDV: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 25.980
- Cao nhất
- 26.195
- Mở đầu kỳ
- 26.190
Bảng tỷ giá BIDV
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AED Dirham UAE | - | 6.767 | 7.292 | - | ±0 |
| AUD Đô la Úc | 17.787 | 17.851 | 18.530 | - | ±0 |
| CAD Đô la Canada | 18.105 | 18.163 | 18.837 | - | ±0 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.955 | 31.051 | 31.974 | - | ±0 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | - | 3.798 | 3.944 | - | ±0 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | 3.792 | 3.927 | - | ±0 |
| EUR Đồng Euro | 28.265 | 28.288 | 29.635 | - | ±0 |
| GBP Bảng Anh | 33.914 | 34.006 | 35.181 | - | ±0 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | 3.220 | 3.230 | 3.366 | - | ±0 |
| JPY Yên Nhật | 159,23 | 159,52 | 169,21 | - | ±0 |
| KRW Won Hàn Quốc | 17,82 | 18,58 | 20,22 | - | ±0 |
| KWD Dinar Kuwait | - | 81.408 | 86.635 | - | ±0 |
| LAK Kip Lào | - | 0,87 | 1,21 | - | ±0 |
| MYR Ringgit Malaysia | 5.943 | - | 6.709 | - | ±0 |
| NOK Krone Na Uy | - | 2.744 | 2.843 | - | ±0 |
| NZD Đô la New Zealand | 14.209 | 14.341 | 14.769 | - | ±0 |
| SAR Riyal Ả Rập Xê Út | - | 6.754 | 7.115 | - | ±0 |
| SEK Krona Thụy Điển | - | 2.578 | 2.670 | - | ±0 |
| SGD Đô la Singapore | 19.762 | 19.823 | 20.602 | - | ±0 |
| THB Bat Thái Lan | 729,58 | 738,59 | 790,91 | - | ±0 |
| TWD Tân Đài tệ | 713,71 | - | 864,77 | - | ±0 |
| USD Đô la Mỹ | 25.600 | 25.600 | 25.980 | - | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại BIDV hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 18:26 ngày 30/10/2026. BIDV niêm yết USD: mua tiền mặt 25.600, mua chuyển khoản 25.600, bán 25.980 (đồng cho 1 USD).
BIDV niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của BIDV hiện có 22 ngoại tệ: AED, AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, KWD, LAK, MYR, NOK, NZD, SAR, SEK, SGD, THB, TWD, USD.
BIDV có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, BIDV niêm yết giá mua tiền mặt cho 14/22 ngoại tệ. BIDV chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại BIDV khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, BIDV hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
BIDV được thành lập ngày 26/04/1957, là ngân hàng thương mại cổ phần có tổng tài sản lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu BIDV niêm yết trên sàn HOSE với mã BID.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam; mã SWIFT: BIDVVNVX; website: bidv.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 22 ngoại tệ do BIDV niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.