Tỷ giá BIDV hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 11:18 24/07/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AUD |
18.015
▼81 |
18.080
▼81 |
18.763
▼84 |
| CAD |
18.354
▼10 |
18.413
▼10 |
19.090
▼9 |
| CHF |
31.840
▼66 |
31.939
▼66 |
32.878
▼60 |
| CNY | - |
3.813
▲1 |
3.958
▲1 |
| DKK | - |
3.939
▼14 |
4.078
▼14 |
| EUR |
29.449
▼100 |
29.473
▼100 |
30.876
▼108 |
| GBP |
34.433
▼128 |
34.526
▼129 |
35.717
▼128 |
| HKD |
3.288
▲1 |
3.298
▲1 |
3.437
▲2 |
| JPY |
156
▼1 |
157
▼1 |
166
▼1 |
| KRW |
17
▲0 |
17
▲0 |
19
▲0 |
| KWD | - |
83.201
▲32 |
88.517
▲33 |
| LAK | - | 1 | 1 |
| MYR |
6.007
▼8 |
- |
6.780
▼11 |
| NOK | - |
2.691
▼12 |
2.787
▼12 |
| NZD |
14.882
▼71 |
15.020
▼72 |
15.466
▼79 |
| SAR | - |
6.890
▲0 |
7.261
▲5 |
| SEK | - |
2.654
▼15 |
2.748
▼15 |
| SGD |
19.946
▼31 |
20.008
▼31 |
20.788
▼34 |
| THB |
742
▲0 |
751
▲0 |
804
▲0 |
| TWD |
735
▼0 |
- |
891
▼0 |
| USD |
26.130
▲10 |
26.130
▲10 |
26.510
▲10 |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
BIDV được thành lập ngày 26/04/1957, là ngân hàng thương mại cổ phần có tổng tài sản lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu BIDV niêm yết trên sàn HOSE với mã BID.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
- Trụ sở chính: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 024 2220 0588
- Hotline: 1900 9247
- SWIFT Code: BIDVVNVX
- Website: https://bidv.com.vn