Tỷ giá VietinBank hôm nay,
đủ 19 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của VietinBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 25.990
- Cao nhất
- 26.185
- Mở đầu kỳ
- 26.135
Bảng tỷ giá VietinBank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.636 | 17.836 | 18.406 | - | ▼ 259 |
| CAD Đô la Canada | 18.015 | 18.215 | 18.765 | - | ▼ 98 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.958 | 31.158 | 31.858 | - | ▲ 100 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | - | 3.818 | 3.939 | - | ▼ 7 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | 3.831 | 3.941 | - | ±0 |
| EUR Đồng Euro | 28.303 | 28.323 | 29.613 | - | ▼ 68 |
| GBP Bảng Anh | 34.127 | 34.227 | 35.087 | - | ▼ 56 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | 3.208 | 3.228 | 3.348 | - | ▼ 17 |
| JPY Yên Nhật | 158,62 | 159,62 | 168,62 | - | ▼ 0,96 |
| KRW Won Hàn Quốc | 16,34 | 18,34 | 20,94 | - | ▼ 0,12 |
| KWD Dinar Kuwait | - | 81.682 | 86.732 | - | ▼ 523 |
| LAK Kip Lào | - | 0,85 | 1,24 | - | ▼ 0,06 |
| NOK Krone Na Uy | - | 2.766 | 2.846 | - | ▲ 5 |
| NZD Đô la New Zealand | 14.138 | 14.338 | 14.854 | - | ▼ 9 |
| SAR Riyal Ả Rập Xê Út | - | 6.726 | 7.114 | - | ▼ 106 |
| SEK Krona Thụy Điển | - | 2.581 | 2.681 | - | ▲ 2 |
| SGD Đô la Singapore | 19.627 | 19.847 | 20.507 | - | ▼ 7 |
| THB Bat Thái Lan | 712,66 | 757,00 | 780,66 | - | ▼ 0,21 |
| USD Đô la Mỹ | 25.545 | 25.610 | 25.990 | - | ▼ 8 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại VietinBank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 14:41 ngày 30/10/2026. VietinBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.545, mua chuyển khoản 25.610, bán 25.990 (đồng cho 1 USD).
VietinBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của VietinBank hiện có 19 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, KWD, LAK, NOK, NZD, SAR, SEK, SGD, THB, USD.
VietinBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 12/19 ngoại tệ. VietinBank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại VietinBank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, VietinBank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 65 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
VietinBank được thành lập ngày 26/03/1988, là một trong bốn ngân hàng thương mại nhà nước lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu VietinBank niêm yết trên sàn HOSE với mã CTG.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade; mã SWIFT: ICBVVNVX; website: vietinbank.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 19 ngoại tệ do VietinBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.