Tỷ giá VietinBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 19:22 13/06/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AUD |
18.088
▼7 |
18.138
▼7 |
19.038
▼7 |
| CAD |
18.357
▼20 |
18.477
▼20 |
19.207
▼20 |
| CHF |
32.485
▼23 |
32.455
▼23 |
33.515
▼23 |
| CNY | - | 3.810 | 3.960 |
| DKK | - |
3.972
▼1 |
4.157
▼1 |
| EUR |
29.577
▼9 |
29.717
▼9 |
31.297
▼9 |
| GBP |
34.715
▼8 |
34.670
▼8 |
35.895
▼8 |
| HKD | 3.228 | 3.228 | 3.433 |
| JPY | 159 | 159 | 170 |
| KRW |
14
▲0 |
15
▲0 |
19
▲0 |
| KWD | - | 82.831 | 89.131 |
| LAK | - | 1 | 1 |
| NOK | - |
2.676
▼2 |
2.821
▼2 |
| NZD |
15.088
▲5 |
15.073
▲5 |
15.678
▲5 |
| SAR | - | 6.761 | 7.351 |
| SEK | - |
2.702
▼8 |
2.844
▼9 |
| SGD |
19.924
▼16 |
19.879
▼16 |
20.834
▼16 |
| THB |
751
▲0 |
789
▲0 |
819
▲0 |
| USD | 25.950 | 25.950 | 26.412 |
| VND | - | 1 | 1 |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
VietinBank được thành lập ngày 26/03/1988, là một trong bốn ngân hàng thương mại nhà nước lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu VietinBank niêm yết trên sàn HOSE với mã CTG.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
- Trụ sở chính: 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 024 3942 1030
- Hotline: 1900 558 868
- SWIFT Code: ICBVVNVX
- Website: https://vietinbank.vn