Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 14:45 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá VietinBank hôm nay,
đủ 19 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của VietinBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · VietinBank Bán CK · VND
25.990 ▼ 145 · 1 tháng
Thấp nhất
25.990
Cao nhất
26.185
Mở đầu kỳ
26.135

Bảng tỷ giá VietinBank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.636 17.836 18.406 - ▼ 259
CAD Đô la Canada 18.015 18.215 18.765 - ▼ 98
CHF Franc Thụy Sĩ 30.958 31.158 31.858 - ▲ 100
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.818 3.939 - ▼ 7
DKK Krone Đan Mạch - 3.831 3.941 - ±0
EUR Đồng Euro 28.303 28.323 29.613 - ▼ 68
GBP Bảng Anh 34.127 34.227 35.087 - ▼ 56
HKD Đô-la Hồng Kông 3.208 3.228 3.348 - ▼ 17
JPY Yên Nhật 158,62 159,62 168,62 - ▼ 0,96
KRW Won Hàn Quốc 16,34 18,34 20,94 - ▼ 0,12
KWD Dinar Kuwait - 81.682 86.732 - ▼ 523
LAK Kip Lào - 0,85 1,24 - ▼ 0,06
NOK Krone Na Uy - 2.766 2.846 - ▲ 5
NZD Đô la New Zealand 14.138 14.338 14.854 - ▼ 9
SAR Riyal Ả Rập Xê Út - 6.726 7.114 - ▼ 106
SEK Krona Thụy Điển - 2.581 2.681 - ▲ 2
SGD Đô la Singapore 19.627 19.847 20.507 - ▼ 7
THB Bat Thái Lan 712,66 757,00 780,66 - ▼ 0,21
USD Đô la Mỹ 25.545 25.610 25.990 - ▼ 8
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. VietinBank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 30/10/2026 14:41

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại VietinBank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 14:41 ngày 30/10/2026. VietinBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.545, mua chuyển khoản 25.610, bán 25.990 (đồng cho 1 USD).

VietinBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của VietinBank hiện có 19 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, KWD, LAK, NOK, NZD, SAR, SEK, SGD, THB, USD.

VietinBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 12/19 ngoại tệ. VietinBank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại VietinBank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, VietinBank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 65 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

VietinBank được thành lập ngày 26/03/1988, là một trong bốn ngân hàng thương mại nhà nước lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu VietinBank niêm yết trên sàn HOSE với mã CTG.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade; mã SWIFT: ICBVVNVX; website: vietinbank.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 19 ngoại tệ do VietinBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.