Tỷ giá VietinBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 11:18 24/07/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AUD |
17.863
▼46 |
18.063
▲104 |
18.633
▼226 |
| CAD |
18.251
▲21 |
18.451
▲101 |
19.001
▼79 |
| CHF |
31.823
▲124 |
32.023
▲354 |
32.723
▼6 |
| CNY | - |
3.828
▲21 |
3.949
▼8 |
| DKK | - |
3.979
▲74 |
4.089
▼1 |
| EUR |
29.415
▲335 |
29.435
▲215 |
30.725
▼75 |
| GBP |
34.610
▲117 |
34.710
▲262 |
35.570
▼103 |
| HKD |
3.277
▲51 |
3.297
▲71 |
3.417
▼14 |
| JPY |
156
▲1 |
157
▲1 |
166
▼1 |
| KRW |
15
▲0 |
17
▲1 |
20
▼0 |
| KWD | - |
83.525
▲831 |
88.575
▼419 |
| LAK | - |
1
▲0 |
1
▼0 |
| NOK | - |
2.708
▲61 |
2.788
▼4 |
| NZD |
14.813
▼128 |
15.013
▲87 |
15.529
▼2 |
| SAR | - |
6.865
▲104 |
7.253
▼98 |
| SEK | - |
2.655
▲42 |
2.755
▼1 |
| SGD |
19.814
▲18 |
20.034
▲283 |
20.694
▼12 |
| THB |
726
▲1 |
770
▲6 |
794
▲1 |
| USD |
26.075
▲120 |
26.140
▲185 |
26.520
▲25 |
| VND | - | 1 | 1 |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
VietinBank được thành lập ngày 26/03/1988, là một trong bốn ngân hàng thương mại nhà nước lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu VietinBank niêm yết trên sàn HOSE với mã CTG.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
- Trụ sở chính: 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 024 3942 1030
- Hotline: 1900 558 868
- SWIFT Code: ICBVVNVX
- Website: https://vietinbank.vn