Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 13:14 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá MB hôm nay,
đủ 13 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của MB: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · MB Bán CK · VND
26.035 ▼ 160 · 1 tháng
Thấp nhất
26.035
Cao nhất
26.198
Mở đầu kỳ
26.195

Bảng tỷ giá MB

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.760 17.810 18.490 18.490 ▼ 2
CAD Đô la Canada 18.116 18.216 18.864 18.864 ▲ 24
CHF Franc Thụy Sĩ 30.985 31.085 31.841 31.841 ▼ 76
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.833 3.956 3.956 ▲ 4
EUR Đồng Euro 28.353 28.373 29.762 29.762 ▼ 47
GBP Bảng Anh 34.053 34.153 35.167 35.167 ▼ 3
HKD Đô-la Hồng Kông 3.222 3.232 3.398 3.398 ▲ 2
JPY Yên Nhật 159,32 160,82 170,90 170,90 ▲ 0,04
KRW Won Hàn Quốc - 16,85 23,25 - ▲ 0,05
NZD Đô la New Zealand - 14.457 15.160 - ▲ 28
SGD Đô la Singapore 19.942 19.932 20.627 20.627 ▲ 4
THB Bat Thái Lan 738,75 748,75 799,33 799,33 ▼ 0,78
USD Đô la Mỹ 25.585 25.645 26.035 26.035 ▼ 8
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 23/10/2026 13:11

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại MB hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 13:11 ngày 23/10/2026. MB niêm yết USD: mua tiền mặt 25.585, mua chuyển khoản 25.645, bán chuyển khoản 26.035, bán tiền mặt 26.035 (đồng cho 1 USD).

MB niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của MB hiện có 13 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, NZD, SGD, THB, USD.

MB có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, MB niêm yết giá mua tiền mặt cho 10/13 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 11/13 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại MB khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, MB đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 60 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Quân đội

MB Bank (MBBank) được thành lập năm 1994, là một trong những ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã MBB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân đội; tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: MSCBVNVX; website: mbbank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 13 ngoại tệ do MB niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.