Tỷ giá NamABank hôm nay,
đủ 10 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của NamABank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.027
- Cao nhất
- 26.204
- Mở đầu kỳ
- 26.204
Bảng tỷ giá NamABank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.722 | 17.907 | 18.402 | - | ▼ 6 |
| CAD Đô la Canada | 17.891 | 18.091 | 18.800 | - | ▲ 8 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.715 | 30.985 | 31.950 | - | ▼ 12 |
| EUR Đồng Euro | 28.439 | 28.634 | 29.424 | - | ▼ 63 |
| GBP Bảng Anh | 33.809 | 34.134 | 35.149 | - | ▼ 34 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | 3.193 | 3.193 | 3.397 | - | ±0 |
| JPY Yên Nhật | 158,80 | 161,80 | 167,18 | - | ▲ 0,29 |
| KRW Won Hàn Quốc | 18,53 | 18,53 | 20,48 | - | ▼ 0,06 |
| SGD Đô la Singapore | 19.860 | 20.030 | 20.537 | - | ▼ 13 |
| USD Đô la Mỹ | 25.610 | 25.660 | 26.027 | - | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại NamABank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 13:11 ngày 23/10/2026. NamABank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.610, mua chuyển khoản 25.660, bán 26.027 (đồng cho 1 USD).
NamABank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của NamABank hiện có 10 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, SGD, USD.
NamABank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, NamABank niêm yết giá mua tiền mặt cho 10/10 ngoại tệ. NamABank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại NamABank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, NamABank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 50 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Nam Á
NamABank được thành lập năm 1992, có trụ sở chính tại TP.HCM. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã NAB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Nam Á; tên tiếng Anh: Nam A Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: NAMAVNVX; website: namabank.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 10 ngoại tệ do NamABank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.