Tỷ giá MBV hôm nay,
đủ 8 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của MBV: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.041
- Cao nhất
- 26.238
- Mở đầu kỳ
- 26.178
Bảng tỷ giá MBV
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | - | 17.827 | 18.472 | - | ▼ 68 |
| CAD Đô la Canada | - | 18.203 | 18.830 | - | ▼ 37 |
| EUR Đồng Euro | - | 28.379 | 29.685 | - | ▼ 45 |
| GBP Bảng Anh | - | 34.125 | 35.034 | - | ▼ 98 |
| JPY Yên Nhật | - | 161,01 | 170,76 | - | ▲ 1,40 |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 16,85 | 23,15 | - | ±0 |
| SGD Đô la Singapore | - | 19.921 | 20.568 | - | ▼ 81 |
| USD Đô la Mỹ | - | 25.650 | 26.041 | - | ▼ 20 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại MBV hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 15:16 ngày 23/10/2026. MBV niêm yết USD: mua chuyển khoản 25.650, bán 26.041 (đồng cho 1 USD).
MBV niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của MBV hiện có 8 ngoại tệ: AUD, CAD, EUR, GBP, JPY, KRW, SGD, USD.
MBV có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, MBV niêm yết giá mua tiền mặt cho 0/8 ngoại tệ. MBV chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại MBV khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản.
Giới thiệu về Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
OceanBank được thành lập năm 1993, hiện do Ngân hàng Nhà nước quản lý.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại; tên tiếng Anh: Modern Bank of Vietnam One Member Limited Liability Bank; mã SWIFT: OJBAVNVX; website: www.mbv.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 8 ngoại tệ do MBV niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.