Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 13:19 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá HDBank hôm nay,
đủ 19 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của HDBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · HDBank Bán CK · VND
26.030 ▼ 140 · 1 tháng
Thấp nhất
26.020
Cao nhất
26.180
Mở đầu kỳ
26.170

Bảng tỷ giá HDBank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.820 17.860 18.443 18.443 ±0
CAD Đô la Canada 18.024 18.194 18.825 18.825 ±0
CHF Franc Thụy Sĩ 30.913 31.013 31.900 - ±0
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.846 3.912 - ±0
DKK Krone Đan Mạch - 3.810 3.947 - ±0
EUR Đồng Euro 28.446 28.616 29.546 29.546 ±0
GBP Bảng Anh 33.952 34.192 35.148 35.148 ±0
HKD Đô-la Hồng Kông 3.229 3.239 3.356 - ±0
IDR Rupiah Indonesia - 1,42 1,45 - ±0
INR Rupee Ấn Độ - 270,90 278,02 - ±0
JPY Yên Nhật 161,76 162,06 168,23 168,23 ±0
KRW Won Hàn Quốc 18,28 19,38 20,30 - ±0
MYR Ringgit Malaysia - 6.319 6.367 - ±0
NZD Đô la New Zealand 14.375 14.425 15.013 - ±0
SEK Krona Thụy Điển - 2.569 2.645 - ±0
SGD Đô la Singapore 19.780 19.970 20.527 20.557 ±0
THB Bat Thái Lan 747,17 750,47 782,92 782,92 ±0
TWD Tân Đài tệ - 790,59 804,91 - ±0
USD Đô la Mỹ 25.630 25.660 26.030 26.030 ±0
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 25/10/2026 13:17

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại HDBank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 13:17 ngày 25/10/2026. HDBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.630, mua chuyển khoản 25.660, bán chuyển khoản 26.030, bán tiền mặt 26.030 (đồng cho 1 USD).

HDBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của HDBank hiện có 19 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, IDR, INR, JPY, KRW, MYR, NZD, SEK, SGD, THB, TWD, USD.

HDBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, HDBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 12/19 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 8/19 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại HDBank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, HDBank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 30 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM

HDBank được thành lập năm 1990, là ngân hàng TMCP có trụ sở chính tại TP.HCM. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã HDB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM; tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank; mã SWIFT: HDBCVNVX; website: hdbank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 19 ngoại tệ do HDBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.