Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 14:45 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá PGBank hôm nay,
đủ 13 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của PGBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · PGBank Bán CK · VND
26.015 ▼ 147 · 1 tháng
Thấp nhất
26.015
Cao nhất
26.195
Mở đầu kỳ
26.162

Bảng tỷ giá PGBank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc - 17.921 18.471 - ▼ 100
CAD Đô la Canada - 18.244 18.824 - ▲ 13
CHF Franc Thụy Sĩ - 30.968 31.958 - ▲ 315
DKK Krone Đan Mạch - 3.802 3.952 - ▲ 22
EUR Đồng Euro 28.435 28.535 29.805 29.905 ▲ 158
GBP Bảng Anh - 34.168 35.168 - ▲ 189
HKD Đô-la Hồng Kông - 3.235 3.355 - ▼ 3
JPY Yên Nhật - 160,38 168,48 - ▲ 0,62
NOK Krone Na Uy - 2.746 2.856 - ▲ 6
NZD Đô la New Zealand - 14.354 14.824 - ▲ 7
SGD Đô la Singapore - 19.949 20.549 - ▲ 35
THB Bat Thái Lan - 751,00 781,00 - ±0
USD Đô la Mỹ 25.655 25.655 26.015 26.015 ▼ 30
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 30/10/2026 14:41

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại PGBank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 14:41 ngày 30/10/2026. PGBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.655, mua chuyển khoản 25.655, bán chuyển khoản 26.015, bán tiền mặt 26.015 (đồng cho 1 USD).

PGBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của PGBank hiện có 13 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, NOK, NZD, SGD, THB, USD.

PGBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, PGBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 2/13 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 2/13 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại PGBank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, PGBank hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển

PGBank được thành lập năm 1993, là ngân hàng TMCP có trụ sở chính tại Hà Nội.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển; tên tiếng Anh: Prosperity and Development Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: PGBLVNVX; website: pgbank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 13 ngoại tệ do PGBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.