Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 14:10 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá VIB hôm nay,
đủ 25 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của VIB: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · VIB Bán CK · VND
26.040 ▼ 150 · 1 tháng
Thấp nhất
26.040
Cao nhất
26.190
Mở đầu kỳ
26.190

Bảng tỷ giá VIB

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.844 17.874 18.421 18.441 ±0
CAD Đô la Canada 18.173 18.193 18.820 18.820 ±0
CHF Franc Thụy Sĩ - 30.923 32.045 - ±0
CZK Koruna Séc - - 1.401 - ±0
DKK Krone Đan Mạch - 3.668 3.955 - ±0
EUR Đồng Euro 28.428 28.468 29.639 29.689 ±0
GBP Bảng Anh 34.014 34.114 35.117 35.117 ±0
HKD Đô-la Hồng Kông - 3.133 3.359 - ±0
HUF Forint Hungary - - 88,67 - ±0
IDR Rupiah Indonesia - - 1,79 - ±0
INR Rupee Ấn Độ - - 281,00 - ±0
JPY Yên Nhật 160,71 160,91 169,48 169,48 ±0
KRW Won Hàn Quốc - - 21,00 - -
MXN Peso Mexico - - 1.442 - ±0
MYR Ringgit Malaysia - - 6.534 - ±0
NGN Naira Nigeria - - 27,00 - ±0
NOK Krone Na Uy - 2.655 2.836 - ±0
NZD Đô la New Zealand - - 15.078 - ±0
PHP Peso Philippines - - 430,00 - ±0
SEK Krona Thụy Điển - - 2.692 - ±0
SGD Đô la Singapore 19.876 19.901 20.584 20.584 ±0
THB Bat Thái Lan - - 806,00 - ±0
TWD Tân Đài tệ - - 815,00 - ±0
USD Đô la Mỹ 25.680 25.690 26.040 26.040 ±0
ZAR Rand Nam Phi - - 1.630 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 24/10/2026 14:07

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại VIB hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 14:07 ngày 24/10/2026. VIB niêm yết USD: mua tiền mặt 25.680, mua chuyển khoản 25.690, bán chuyển khoản 26.040, bán tiền mặt 26.040 (đồng cho 1 USD).

VIB niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của VIB hiện có 25 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CZK, DKK, EUR, GBP, HKD, HUF, IDR, INR, JPY, KRW, MXN, MYR, NGN, NOK, NZD, PHP, SEK, SGD, THB, TWD, USD, ZAR.

VIB có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, VIB niêm yết giá mua tiền mặt cho 7/25 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 7/25 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại VIB khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, VIB đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 10 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

VIB được thành lập năm 1996, là ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã VIB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam International Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: VNIBVNVX; website: vib.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 25 ngoại tệ do VIB niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.