Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 11:29 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá VietABank hôm nay,
đủ 11 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của VietABank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · VietABank Bán CK · VND
26.030 ▼ 130 · 1 tháng
Thấp nhất
26.015
Cao nhất
26.175
Mở đầu kỳ
26.160

Bảng tỷ giá VietABank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.855 17.975 18.425 18.425 ▲ 29
CAD Đô la Canada 18.132 18.262 18.736 18.736 ▲ 48
CHF Franc Thụy Sĩ 31.049 31.229 31.981 31.981 ▲ 72
DKK Krone Đan Mạch - 3.775 4.090 - ▼ 6
EUR Đồng Euro 28.576 28.726 29.481 29.481 ▼ 51
GBP Bảng Anh 34.104 34.324 35.090 35.090 ▲ 23
HKD Đô-la Hồng Kông - 3.195 3.453 - ▲ 4
JPY Yên Nhật 161,86 163,56 168,53 168,53 ▲ 1,13
KRW Won Hàn Quốc - 18,38 20,75 - ▲ 0,01
SGD Đô la Singapore 19.906 20.046 20.506 20.506 ▲ 9
USD Đô la Mỹ 25.630 25.680 26.030 26.080 ▲ 15
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 23/10/2026 11:26

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại VietABank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 11:26 ngày 23/10/2026. VietABank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.630, mua chuyển khoản 25.680, bán chuyển khoản 26.030, bán tiền mặt 26.080 (đồng cho 1 USD).

VietABank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của VietABank hiện có 11 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, SGD, USD.

VietABank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, VietABank niêm yết giá mua tiền mặt cho 8/11 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 8/11 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại VietABank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, VietABank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 50 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Việt Á

VietABank được thành lập năm 2003, có trụ sở chính tại TP.HCM.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Việt Á; tên tiếng Anh: VietA Joint Stock Commercial Bank; mã SWIFT: VNACVNVX; website: vietabank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 11 ngoại tệ do VietABank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.