Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 16:54 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá MSB hôm nay,
đủ 19 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của MSB: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · MSB Bán CK · VND
26.025 ▼ 171 · 1 tháng
Thấp nhất
26.013
Cao nhất
26.214
Mở đầu kỳ
26.196

Bảng tỷ giá MSB

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.437 17.437 18.602 18.466 ▲ 19
CAD Đô la Canada 18.203 18.103 18.978 18.957 ▲ 136
CHF Franc Thụy Sĩ 31.131 31.151 31.977 31.850 ▼ 21
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.797 3.812 3.950 3.955 ▲ 1
CZK Koruna Séc - 1.070 1.255 - ▼ 2
DKK Krone Đan Mạch - 3.468 4.135 - ▼ 5
EUR Đồng Euro 28.234 28.444 29.747 29.747 ▼ 67
GBP Bảng Anh 33.997 33.927 35.347 35.297 ▼ 10
HKD Đô-la Hồng Kông 2.798 2.798 3.475 3.475 ▲ 3
JPY Yên Nhật 160,82 160,82 171,45 169,45 ▲ 0,27
KRW Won Hàn Quốc 17,65 18,39 22,37 22,37 ▲ 0,01
MYR Ringgit Malaysia 5.554 5.784 6.692 6.692 ▼ 4
NOK Krone Na Uy - 2.481 2.916 - ▲ 12
NZD Đô la New Zealand 14.439 14.459 15.022 15.072 ▼ 11
SEK Krona Thụy Điển - 2.353 2.770 - ▼ 4
SGD Đô la Singapore 19.875 19.875 20.738 20.668 ▼ 10
THB Bat Thái Lan 732,00 750,00 801,00 806,00 ▼ 1,00
TWD Tân Đài tệ 683,00 663,00 855,00 855,00 ▼ 6,00
USD Đô la Mỹ 25.639 25.639 26.025 26.025 ▲ 12
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 23/10/2026 16:51

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại MSB hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 16:51 ngày 23/10/2026. MSB niêm yết USD: mua tiền mặt 25.639, mua chuyển khoản 25.639, bán chuyển khoản 26.025, bán tiền mặt 26.025 (đồng cho 1 USD).

MSB niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của MSB hiện có 19 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, CZK, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, MYR, NOK, NZD, SEK, SGD, THB, TWD, USD.

MSB có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, MSB niêm yết giá mua tiền mặt cho 15/19 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 15/19 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại MSB khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, MSB hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam

MSB được thành lập năm 1991, là ngân hàng TMCP chuyên phục vụ doanh nghiệp vừa và nhỏ. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã MSB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: MCOBVNVX; website: msb.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 19 ngoại tệ do MSB niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.