Tỷ giá MSB hôm nay,
đủ 19 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của MSB: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.013
- Cao nhất
- 26.214
- Mở đầu kỳ
- 26.196
Bảng tỷ giá MSB
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.437 | 17.437 | 18.602 | 18.466 | ▲ 19 |
| CAD Đô la Canada | 18.203 | 18.103 | 18.978 | 18.957 | ▲ 136 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 31.131 | 31.151 | 31.977 | 31.850 | ▼ 21 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | 3.797 | 3.812 | 3.950 | 3.955 | ▲ 1 |
| CZK Koruna Séc | - | 1.070 | 1.255 | - | ▼ 2 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | 3.468 | 4.135 | - | ▼ 5 |
| EUR Đồng Euro | 28.234 | 28.444 | 29.747 | 29.747 | ▼ 67 |
| GBP Bảng Anh | 33.997 | 33.927 | 35.347 | 35.297 | ▼ 10 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | 2.798 | 2.798 | 3.475 | 3.475 | ▲ 3 |
| JPY Yên Nhật | 160,82 | 160,82 | 171,45 | 169,45 | ▲ 0,27 |
| KRW Won Hàn Quốc | 17,65 | 18,39 | 22,37 | 22,37 | ▲ 0,01 |
| MYR Ringgit Malaysia | 5.554 | 5.784 | 6.692 | 6.692 | ▼ 4 |
| NOK Krone Na Uy | - | 2.481 | 2.916 | - | ▲ 12 |
| NZD Đô la New Zealand | 14.439 | 14.459 | 15.022 | 15.072 | ▼ 11 |
| SEK Krona Thụy Điển | - | 2.353 | 2.770 | - | ▼ 4 |
| SGD Đô la Singapore | 19.875 | 19.875 | 20.738 | 20.668 | ▼ 10 |
| THB Bat Thái Lan | 732,00 | 750,00 | 801,00 | 806,00 | ▼ 1,00 |
| TWD Tân Đài tệ | 683,00 | 663,00 | 855,00 | 855,00 | ▼ 6,00 |
| USD Đô la Mỹ | 25.639 | 25.639 | 26.025 | 26.025 | ▲ 12 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại MSB hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 16:51 ngày 23/10/2026. MSB niêm yết USD: mua tiền mặt 25.639, mua chuyển khoản 25.639, bán chuyển khoản 26.025, bán tiền mặt 26.025 (đồng cho 1 USD).
MSB niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của MSB hiện có 19 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, CZK, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, MYR, NOK, NZD, SEK, SGD, THB, TWD, USD.
MSB có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, MSB niêm yết giá mua tiền mặt cho 15/19 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 15/19 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại MSB khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, MSB hiện mua tiền mặt và chuyển khoản cùng một giá.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
MSB được thành lập năm 1991, là ngân hàng TMCP chuyên phục vụ doanh nghiệp vừa và nhỏ. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã MSB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam; tên tiếng Anh: Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: MCOBVNVX; website: msb.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 19 ngoại tệ do MSB niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.