Tỷ giá BVBank hôm nay,
đủ 13 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của BVBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.015
- Cao nhất
- 26.195
- Mở đầu kỳ
- 26.195
Bảng tỷ giá BVBank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.702 | 17.895 | 18.447 | - | ±0 |
| CAD Đô la Canada | 18.004 | 18.191 | 18.754 | - | ±0 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | - | 31.058 | 32.044 | - | ±0 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | - | 3.798 | 3.944 | - | ±0 |
| EUR Đồng Euro | 28.276 | 28.567 | 29.752 | - | ±0 |
| GBP Bảng Anh | 33.770 | 34.111 | 35.194 | - | ±0 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | - | 3.232 | 3.366 | - | ±0 |
| JPY Yên Nhật | 159,43 | 161,04 | 170,31 | - | ±0 |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 18,79 | 20,39 | - | ±0 |
| NZD Đô la New Zealand | - | 14.510 | 14.984 | - | ±0 |
| SGD Đô la Singapore | 19.725 | 19.929 | 20.589 | - | ±0 |
| THB Bat Thái Lan | - | 746,00 | 788,00 | - | ±0 |
| USD Đô la Mỹ | 25.615 | 25.645 | 26.015 | - | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại BVBank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 16:07 ngày 24/10/2026. BVBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.615, mua chuyển khoản 25.645, bán 26.015 (đồng cho 1 USD).
BVBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của BVBank hiện có 13 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, NZD, SGD, THB, USD.
BVBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, BVBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 7/13 ngoại tệ. BVBank chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại BVBank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, BVBank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 30 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Bản Việt
Viet Capital Bank được thành lập năm 1992 với tên gọi ban đầu là Ngân hàng TMCP Gia Định, đổi tên thành Ngân hàng TMCP Bản Việt năm 2013.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Bản Việt; tên tiếng Anh: Viet Capital Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: VCBCVNVX; website: vietcapitalbank.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 13 ngoại tệ do BVBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.