Tỷ giá SHB hôm nay,
đủ 17 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của SHB: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 26.020
- Cao nhất
- 26.210
- Mở đầu kỳ
- 26.210
Bảng tỷ giá SHB
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.739 | 17.879 | 18.439 | - | ±0 |
| CAD Đô la Canada | 18.037 | 18.167 | 18.727 | - | ±0 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | - | 31.041 | 32.041 | - | ±0 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | - | 3.827 | 3.937 | - | ±0 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | 3.825 | 3.985 | - | ±0 |
| EUR Đồng Euro | 28.486 | 28.586 | 29.786 | - | ±0 |
| GBP Bảng Anh | 33.988 | 34.118 | 35.178 | - | ±0 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | 3.216 | 3.241 | 3.361 | - | ±0 |
| JPY Yên Nhật | 159,49 | 160,49 | 168,99 | - | ±0 |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 18,97 | 21,47 | - | ±0 |
| LAK Kip Lào | - | 0,85 | 1,23 | - | ±0 |
| NZD Đô la New Zealand | - | 14.554 | 15.094 | - | ±0 |
| SEK Krona Thụy Điển | - | 2.572 | 2.692 | - | ±0 |
| SGD Đô la Singapore | 19.792 | 19.932 | 20.582 | - | ±0 |
| THB Bat Thái Lan | 730,00 | 752,00 | 792,00 | - | ±0 |
| TWD Tân Đài tệ | - | 715,00 | 875,00 | - | ±0 |
| USD Đô la Mỹ | 25.500 | 25.600 | 26.020 | - | ±0 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại SHB hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 11:26 ngày 23/10/2026. SHB niêm yết USD: mua tiền mặt 25.500, mua chuyển khoản 25.600, bán 26.020 (đồng cho 1 USD).
SHB niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của SHB hiện có 17 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, LAK, NZD, SEK, SGD, THB, TWD, USD.
SHB có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, SHB niêm yết giá mua tiền mặt cho 9/17 ngoại tệ. SHB chỉ công bố MỘT giá bán cho mỗi ngoại tệ, không tách tiền mặt và chuyển khoản; trang ghi giá đó ở cột Bán CK nên cột Bán TM để trống — không có nghĩa là ngân hàng không bán ngoại tệ tiền mặt. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại SHB khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, SHB đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 100 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
SHB được thành lập năm 1993, là ngân hàng TMCP có trụ sở chính tại Hà Nội. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã SHB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội; tên tiếng Anh: Saigon - Hanoi Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: SHBAVNVX; website: shb.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 17 ngoại tệ do SHB niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.