Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 15:19 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá TPBank hôm nay,
đủ 28 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của TPBank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · TPBank Bán CK · VND
26.020 ▼ 160 · 1 tháng
Thấp nhất
26.020
Cao nhất
26.190
Mở đầu kỳ
26.180

Bảng tỷ giá TPBank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AED Dirham UAE - - 7.159 - ▼ 7
AUD Đô la Úc 17.702 17.852 18.414 18.572 ▼ 31
CAD Đô la Canada 18.008 18.154 18.726 18.842 ▲ 32
CHF Franc Thụy Sĩ - - 31.927 - ▲ 63
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.721 3.946 - ▼ 4
CZK Koruna Séc - - 1.308 - ▼ 1
DKK Krone Đan Mạch - - 3.949 - ▼ 9
EUR Đồng Euro 28.287 28.509 29.703 29.750 ▼ 72
GBP Bảng Anh 33.857 34.046 35.127 35.274 ▼ 30
HKD Đô-la Hồng Kông - - 3.358 - ▲ 2
HUF Forint Hungary - - 90,00 - ±0
INR Rupee Ấn Độ - - 282,00 - ▼ 2,00
JPY Yên Nhật 158,70 159,98 169,19 170,19 ▲ 1,11
KRW Won Hàn Quốc - - 20,61 - ▼ 0,02
KWD Dinar Kuwait - - 86.369 - ▼ 82
LAK Kip Lào - - 1,26 - ▼ 0,01
MYR Ringgit Malaysia - - 6.528 - ▼ 6
NOK Krone Na Uy - - 2.828 - ▲ 8
NZD Đô la New Zealand - - 15.161 - ▼ 15
PHP Peso Philippines - - 441,38 - ▼ 0,40
PLN Zloty Ba Lan - - 6.932 - ▼ 7
SAR Riyal Ả Rập Xê Út - - 7.138 - ▼ 6
SEK Krona Thụy Điển - - 2.689 - ▼ 3
SGD Đô la Singapore 19.708 19.886 20.554 20.746 ▼ 18
THB Bat Thái Lan - - 806,68 - ▼ 0,75
TWD Tân Đài tệ - - 824,00 - ▼ 1,00
USD Đô la Mỹ 25.358 25.640 26.020 26.030 ▼ 10
ZAR Rand Nam Phi - - 1.644 - ▼ 1
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 23/10/2026 15:16

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại TPBank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 15:16 ngày 23/10/2026. TPBank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.358, mua chuyển khoản 25.640, bán chuyển khoản 26.020, bán tiền mặt 26.030 (đồng cho 1 USD).

TPBank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của TPBank hiện có 28 ngoại tệ: AED, AUD, CAD, CHF, CNY, CZK, DKK, EUR, GBP, HKD, HUF, INR, JPY, KRW, KWD, LAK, MYR, NOK, NZD, PHP, PLN, SAR, SEK, SGD, THB, TWD, USD, ZAR.

TPBank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, TPBank niêm yết giá mua tiền mặt cho 7/28 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 7/28 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại TPBank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, TPBank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 282 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Tiên Phong

TPBank được thành lập năm 2008, là ngân hàng số tiên phong tại Việt Nam. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã TPB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Tiên Phong; tên tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank; mã SWIFT: TPBVVNVX; website: tpbank.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 28 ngoại tệ do TPBank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.