Tỷ giá Saigonbank hôm nay,
đủ 15 ngoại tệ.
Bảng tỷ giá ngoại tệ của Saigonbank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.
- Thấp nhất
- 25.900
- Cao nhất
- 26.180
- Mở đầu kỳ
- 26.170
Bảng tỷ giá Saigonbank
| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| AUD Đô la Úc | 17.757 | 17.873 | 18.465 | 18.565 | ▲ 3 |
| CAD Đô la Canada | 18.064 | 18.174 | 18.786 | 18.886 | ▲ 6 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | - | 30.919 | 31.810 | - | ▼ 147 |
| CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc | - | 3.792 | 3.953 | - | ▲ 2 |
| DKK Krone Đan Mạch | - | 3.797 | 3.948 | - | ▼ 16 |
| EUR Đồng Euro | 28.383 | 28.500 | 29.599 | 29.699 | ▼ 104 |
| GBP Bảng Anh | 33.863 | 34.107 | 35.097 | 35.197 | ▼ 65 |
| HKD Đô-la Hồng Kông | - | 3.250 | 3.366 | - | ▼ 1 |
| JPY Yên Nhật | 161,05 | 161,88 | 168,88 | 169,88 | ▲ 0,07 |
| KRW Won Hàn Quốc | - | 19,22 | 19,82 | - | ▼ 0,07 |
| NOK Krone Na Uy | - | 2.708 | 2.817 | - | ±0 |
| NZD Đô la New Zealand | - | 14.485 | 14.943 | - | ▼ 11 |
| SEK Krona Thụy Điển | - | 2.549 | 2.652 | - | ▼ 12 |
| SGD Đô la Singapore | 19.791 | 19.922 | 20.537 | 20.637 | ▼ 25 |
| USD Đô la Mỹ | 25.610 | 25.650 | 26.020 | 26.120 | ▼ 10 |
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá USD tại Saigonbank hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 18:21 ngày 23/10/2026. Saigonbank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.610, mua chuyển khoản 25.650, bán chuyển khoản 26.020, bán tiền mặt 26.120 (đồng cho 1 USD).
Saigonbank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?
Bảng tỷ giá của Saigonbank hiện có 15 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, NOK, NZD, SEK, SGD, USD.
Saigonbank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?
Trên bảng hiện tại, Saigonbank niêm yết giá mua tiền mặt cho 7/15 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 7/15 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Saigonbank khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, Saigonbank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 40 đồng.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
SaigonBank được thành lập năm 1987, là một trong những ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương; tên tiếng Anh: Saigon Bank for Industry and Trade; mã SWIFT: SGICVNVX; website: saigonbank.com.vn.
Trang này hiển thị tỷ giá 15 ngoại tệ do Saigonbank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.