Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 18:23 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá Saigonbank hôm nay,
đủ 15 ngoại tệ.

Bảng tỷ giá ngoại tệ của Saigonbank: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán chuyển khoản và bán tiền mặt.

USD · Saigonbank Bán CK · VND
26.020 ▼ 150 · 1 tháng
Thấp nhất
25.900
Cao nhất
26.180
Mở đầu kỳ
26.170

Bảng tỷ giá Saigonbank

Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
AUD Đô la Úc 17.757 17.873 18.465 18.565 ▲ 3
CAD Đô la Canada 18.064 18.174 18.786 18.886 ▲ 6
CHF Franc Thụy Sĩ - 30.919 31.810 - ▼ 147
CNY Nhân Dân Tệ Trung Quốc - 3.792 3.953 - ▲ 2
DKK Krone Đan Mạch - 3.797 3.948 - ▼ 16
EUR Đồng Euro 28.383 28.500 29.599 29.699 ▼ 104
GBP Bảng Anh 33.863 34.107 35.097 35.197 ▼ 65
HKD Đô-la Hồng Kông - 3.250 3.366 - ▼ 1
JPY Yên Nhật 161,05 161,88 168,88 169,88 ▲ 0,07
KRW Won Hàn Quốc - 19,22 19,82 - ▼ 0,07
NOK Krone Na Uy - 2.708 2.817 - ±0
NZD Đô la New Zealand - 14.485 14.943 - ▼ 11
SEK Krona Thụy Điển - 2.549 2.652 - ▼ 12
SGD Đô la Singapore 19.791 19.922 20.537 20.637 ▼ 25
USD Đô la Mỹ 25.610 25.650 26.020 26.120 ▼ 10
Đơn vị: VND cho 1 đơn vị ngoại tệ. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Số liệu tham khảo, vui lòng liên hệ ngân hàng trước khi giao dịch. · Bảng giá lúc 23/10/2026 18:21

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD tại Saigonbank hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 18:21 ngày 23/10/2026. Saigonbank niêm yết USD: mua tiền mặt 25.610, mua chuyển khoản 25.650, bán chuyển khoản 26.020, bán tiền mặt 26.120 (đồng cho 1 USD).

Saigonbank niêm yết tỷ giá những ngoại tệ nào?

Bảng tỷ giá của Saigonbank hiện có 15 ngoại tệ: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, JPY, KRW, NOK, NZD, SEK, SGD, USD.

Saigonbank có mua bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng hiện tại, Saigonbank niêm yết giá mua tiền mặt cho 7/15 ngoại tệ và giá bán tiền mặt riêng cho 7/15 ngoại tệ. Ô để trống nghĩa là ngân hàng không niêm yết mức đó cho ngoại tệ ấy. Nên liên hệ chi nhánh trước khi đến giao dịch tiền mặt.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Saigonbank khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán ngoại tệ tiền giấy tại quầy, giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ chuyển vào tài khoản; tiền mặt thường được mua thấp hơn vì chi phí kiểm đếm và bảo quản. Với USD, Saigonbank đang mua tiền mặt thấp hơn chuyển khoản 40 đồng.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

SaigonBank được thành lập năm 1987, là một trong những ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương; tên tiếng Anh: Saigon Bank for Industry and Trade; mã SWIFT: SGICVNVX; website: saigonbank.com.vn.

Trang này hiển thị tỷ giá 15 ngoại tệ do Saigonbank niêm yết, lấy từ bảng tỷ giá công bố của ngân hàng và cập nhật nhiều lần trong ngày.