Tỷ Giá Đô la Úc (AUD) Hôm Nay — Cập nhật 18:06 22/04/2026
Tỷ giá Đô la Úc hôm nay là 1 AUD = 19.147 VND. Tỷ giá trung bình AUD được tính từ dữ liệu của 36 ngân hàng có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc tại Việt Nam.
Chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VND)
1 AUD = 19.147 VND
Bảng tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 36 ngân hàng
Cập nhật 18:06 22/04/2026
Màu xanh ở cột Mua = giá mua cao nhất (có lợi cho người bán ngoại tệ), ở cột Bán = giá bán thấp nhất (có lợi cho người mua ngoại tệ).
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| VCB |
18.355
▼50 |
18.541
▼51 |
19.134
▼53 |
| BIDV |
18.577
▲20 |
18.644
▲20 |
19.237
▲14 |
| CTG |
18.400
▲11 |
18.450
▲11 |
19.350
▲11 |
| TCB |
18.305
▲14 |
18.581
▲14 |
19.162
▲20 |
| ACB |
18.481
▲56 |
18.602
▲56 |
19.191
▼18 |
| STB |
18.484
▲10 |
18.584
▲10 |
19.137
▲3 |
| EIB |
18.509
▼18 |
18.565
▼18 |
19.213
▼21 |
| VPB |
18.458
▼66 |
18.558
▼66 |
19.220
▼71 |
| LPB |
18.567
▼30 |
18.667
▼30 |
19.227
▼32 |
| BVB | - |
18.557
▲26 |
19.137
▲21 |
| PBK |
18.396
▼4 |
18.582
▼4 |
19.130
▼89 |
| UOB |
18.257
▼31 |
18.446
▼31 |
19.277
▼33 |
| PVC |
18.396
▼4 |
18.582
▼4 |
19.187
▼5 |
| VBB | 18.226 | 18.281 | 18.909 |
| AGR |
18.495
▼41 |
18.569
▼41 |
19.164
▼41 |
| ABB |
18.431
▼43 |
18.505
▼43 |
19.188
▼48 |
| SCB | 18.230 | 18.320 | 19.440 |
| SGB |
18.483
▼21 |
18.601
▼27 |
19.229
▼19 |
| VAB | - |
18.562
▼169.782 |
18.682
▼169.782 |
| KLB |
18.499
▼50 |
18.599
▼50 |
19.099
▼50 |
| NAB |
18.445
▼41 |
18.630
▼41 |
19.137
▼45 |
| GPB | - | 18.588 | - |
| HLB |
18.308
▼43 |
18.468
▼43 |
19.228
▼47 |
| IVB |
18.439
▼31 |
18.645
▼31 |
19.154
▼34 |
| MSB | 17.727 | 17.727 | 18.407 |
| MBB | 17.790 | 17.890 | 18.506 |
| NCB |
18.271
▼16 |
18.371
▼16 |
19.290
▼16 |
| OCB |
18.537
▼54 |
18.637
▼54 |
19.762
▼38 |
| TPB |
18.432
▲30 |
18.546
▼50 |
19.240
▲30 |
| SSB | 18.500 | 18.470 | 19.070 |
| SHB |
18.460
▼51 |
18.590
▼1 |
19.170
▼11 |
| VIB |
18.483
▼47 |
18.596
▼47 |
19.296
▼47 |
| BVB |
18.380
▼40 |
18.580
▼41 |
19.153
▼43 |
| VRB |
18.550
▼47 |
18.617
▼47 |
19.207
▼51 |
| HDB |
18.527
▼20 |
18.567
▼20 |
19.137
▼12 |
| HSBC |
18.326
▼64 |
18.504
▼67 |
19.088
▼64 |
VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay (22/04/2026)
Ngân hàng mua Đô la Úc (AUD)
Mua tiền mặt: Thấp nhất tại MSB (17.727 VND), cao nhất tại BIDV (18.577 VND).
Mua chuyển khoản: Thấp nhất tại MSB (17.727 VND), cao nhất tại LPB (18.667 VND).
Ngân hàng bán Đô la Úc (AUD)
Giá bán: Thấp nhất tại MSB (18.407 VND), cao nhất tại OCB (19.762 VND).
Lời khuyên: Nếu bạn muốn mua AUD, hãy chọn ngân hàng có giá bán thấp nhất. Nếu bạn muốn bán AUD, hãy chọn ngân hàng có giá mua cao nhất.