Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 17:10 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá AUD hôm nay,
so sánh 42 ngân hàng.

Đô la Úc tại 42 ngân hàng trong nước.

AUD · Vietcombank Bán CK · VND
18.419 ▼ 128 · 1 tháng
Thấp nhất
18.221
Cao nhất
18.547
Mở đầu kỳ
18.547
Mua CK cao nhất 18.007 VietABank
Bán CK thấp nhất 18.399 KienLongBank

Tỷ giá AUD tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
ABB ABBank 17.665 17.736 18.572 18.630 ±0
ACB 17.767 17.883 18.497 18.497 ±0
AGR Agribank 17.765 17.890 18.488 - ±0
BAB BacABank - 17.870 18.430 - ±0
BVB BaoVietBank - 17.841 18.420 - ±0
BIDV 17.799 17.863 18.542 - ±0
BVBank 17.702 17.895 18.447 - ±0
CIMB 17.841 17.841 18.514 18.514 ±0
EIB Eximbank 17.822 17.875 18.434 18.459 ±0
GPB GPBank - 17.881 18.499 - ±0
HDB HDBank 17.820 17.860 18.443 18.443 ±0
HLB Hong Leong 17.659 17.819 18.501 - ±0
HSBC HSBC Vietnam 17.704 17.831 18.484 - ±0
IVB Indovina 17.686 17.884 18.437 - ±0
KLB KienLongBank 17.799 17.899 Thấp nhất 18.399 - ±0
LPB LPBank 17.853 17.953 18.519 18.719 ±0
MBB MB 17.815 17.865 18.550 18.550 ±0
OJB MBV - 17.876 18.524 - ±0
MSB 17.456 17.456 18.663 18.527 ±0
NAB NamABank 17.773 17.958 18.471 - ±0
NCB 17.478 17.578 18.554 18.654 ±0
OCB 17.648 17.848 18.492 19.042 ±0
PGB PGBank - 17.901 18.451 - ±0
PBK PublicBank 17.672 17.851 18.585 - ±0
PVC PVcomBank 17.667 17.846 18.423 - ±0
STB Sacombank 17.779 17.879 18.435 18.805 ±0
SGB Saigonbank 17.757 17.873 18.465 18.565 ±0
SCB 17.600 17.740 18.650 18.800 ±0
SSB SeABank 17.862 17.832 18.432 18.532 ±0
SHB 17.743 17.883 18.433 - ±0
Standard Chartered 17.771 17.771 18.525 18.525 ±0
TCB Techcombank 17.640 17.913 18.499 18.523 ±0
TPB TPBank 17.695 17.852 18.414 18.565 ±0
UOB 17.573 17.754 18.555 - ±0
VCBNeo 17.677 17.856 18.428 - ±0
VIB 17.844 17.874 18.421 Thấp nhất 18.441 ±0
VAB VietABank 17.887 Cao nhất 18.007 18.457 18.457 ±0
VBB VietBank 17.662 17.935 18.414 - ±0
VCB Vietcombank 17.668 17.847 18.419 - ±0
CTG VietinBank 17.726 17.776 18.676 - ±0
VPB VPBank 17.892 17.892 18.509 18.559 ±0
VRB 17.813 17.877 18.557 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 AUD. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Ở cột “± Bán CK”, “-” là chưa có phiên trước để so sánh. · Cập nhật lúc 25/10/2026 17:10 (giờ Việt Nam)

Chuyển đổi AUD và VND

Cập nhật lúc 25/10/2026 17:10
Bạn nhận được cho 100 AUD 1.784.684 đồng

Theo giá Mua CK 1 AUD = 17.847 ₫ · Vietcombank

Bán ngoại tệ cho ngân hàng tính theo giá Mua (CK hoặc TM) của ngân hàng; mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể áp dụng giá khác theo số tiền, chi nhánh và thời điểm giao dịch.

Lịch sử tỷ giá AUD

Tỷ giá AUD Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá AUD →

Tổng quan tỷ giá AUD hôm nay

Đô la Úc (AUD) đang được 42 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.

Giá bán ra thấp nhất là 18.399 đồng tại KienLongBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 18.007 đồng tại VietABank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 277 đồng cho 1 AUD.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 17:10 ngày 25/10/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá AUD (Đô la Úc). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 18.399 đồng tại KienLongBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 18.007 đồng tại VietABank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 18.491 đồng.

Mua AUD ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua AUD bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Kiên Long (KienLongBank) đang bán rẻ nhất: 18.399 đồng cho 1 AUD. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 18.441 đồng tại VIB (trong 20 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán AUD cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 18.007 đồng cho 1 AUD. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán AUD tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 37 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 114 đồng.

Vì sao tỷ giá AUD mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra AUD cao nhất (18.676 tại VietinBank) và thấp nhất (18.399 tại KienLongBank) chênh nhau 277 đồng cho 1 AUD.