- Thấp nhất
- 780,63
- Cao nhất
- 792,05
- Mở đầu kỳ
- 791,01
Tỷ giá THB tại các ngân hàng
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| ACB ACB · đọc 1 ngày trước | - | 751,00 | 784,00 | - | ±0 |
| AGR Agribank · đọc 2 ngày trước | 734,00 | 749,00 | 786,00 | - | ±0 |
| BVB BaoVietBank · đọc 5 giờ trước | - | 749,82 | 783,27 | - | ±0 |
| BIDV BIDV · đọc 2 ngày trước | 729,58 | 738,59 | 790,91 | - | ±0 |
| BVBank BVBank · đọc 2 ngày trước | - | 745,00 | 787,00 | - | ±0 |
| CIMB CIMB · đọc 2 ngày trước | 750,95 | 750,95 | 783,03 | 783,03 | ±0 |
| EIB Eximbank · đọc 2 ngày trước | 733,00 | 751,00 | 786,00 | 797,00 | ±0 |
| GPB GPBank · đọc 2 ngày trước | - | 712,00 | 838,00 | - | ±0 |
| HDB HDBank · đọc 2 ngày trước | 746,03 | 749,33 | 781,53 | Thấp nhất 781,53 | ±0 |
| HSBC HSBC Vietnam · đọc 2 ngày trước | - | 740,00 | 794,00 | - | ±0 |
| IVB Indovina · đọc 2 ngày trước | - | Cao nhất 760,30 | 795,00 | - | ±0 |
| KLB KienLongBank · đọc 8 giờ trước | - | 742,00 | 792,00 | - | ±0 |
| MBB MB · đọc 10 giờ trước | 737,59 | 747,59 | 798,40 | 798,40 | ±0 |
| MSB MSB · đọc 1 ngày trước | 728,00 | 746,00 | 800,00 | 805,00 | ±0 |
| NCB NCB · đọc 2 ngày trước | 655,67 | 725,67 | 805,56 | 875,56 | ±0 |
| OCB OCB · đọc 2 ngày trước | - | 746,00 | 786,00 | - | ±0 |
| PGB PGBank · đọc 1 ngày trước | - | 750,00 | 780,00 | - | ±0 |
| PBK PublicBank · đọc 2 ngày trước | 672,00 | 747,00 | 787,00 | - | ±0 |
| STB Sacombank · đọc 2 ngày trước | - | 710,30 | 796,00 | - | ±0 |
| SSB SeABank · đọc 2 ngày trước | 714,00 | 734,00 | 796,00 | 801,00 | ±0 |
| SHB SHB · đọc 2 ngày trước | 728,00 | 750,00 | 790,00 | - | ±0 |
| Standard Chartered Standard Chartered · đọc 4 giờ trước | - | 751,00 | 781,00 | - | ±0 |
| TCB Techcombank · đọc 9 giờ trước | 680,00 | 743,00 | 796,00 | 797,00 | ±0 |
| TPB TPBank · đọc 2 ngày trước | - | - | 803,44 | - | ±0 |
| UOB UOB · đọc 2 ngày trước | 741,00 | 745,00 | 787,00 | - | ±0 |
| VIB VIB · đọc 2 ngày trước | - | - | 804,00 | - | ±0 |
| VCB Vietcombank · đọc 2 ngày trước | 675,59 | 750,65 | 782,50 | - | ±0 |
| CTG VietinBank | 711,11 | 749,81 | Thấp nhất 779,11 | - | ±0 |
| VRB VRB · đọc 2 ngày trước | - | 739,38 | 791,74 | - | ±0 |
Chuyển đổi THB và VND
Cập nhật lúc 02/11/2026 04:50Lịch sử tỷ giá THB
Tỷ giá THB Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá THB →
Tổng quan tỷ giá THB hôm nay
Bat Thái Lan (THB) đang được 29 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.
Giá bán ra thấp nhất là 779,11 đồng tại VietinBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 760,30 đồng tại Indovina. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 58,89 đồng cho 1 THB.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá THB hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 04:50 ngày 02/11/2026. 29 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá THB (Bat Thái Lan). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 779,11 đồng tại VietinBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 760,30 đồng tại Indovina. Trung bình giá bán ra của 29 ngân hàng là 791,88 đồng.
Mua THB ở ngân hàng nào rẻ nhất?
Nếu mua THB bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang bán rẻ nhất: 779,11 đồng cho 1 THB. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 781,53 đồng tại HDBank (trong 8 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).
Bán THB cho ngân hàng nào được giá nhất?
Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina) đang mua chuyển khoản cao nhất với 760,30 đồng cho 1 THB. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán THB tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 15 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 29,40 đồng.
Vì sao tỷ giá THB mỗi ngân hàng một khác?
Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra THB cao nhất (838 tại GPBank) và thấp nhất (779,11 tại VietinBank) chênh nhau 58,89 đồng cho 1 THB.