- Thấp nhất
- 18.459
- Cao nhất
- 18.733
- Mở đầu kỳ
- 18.662
Tỷ giá CAD tại các ngân hàng
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| ABB ABBank · đọc 5 giờ trước | 17.955 | 18.081 | 18.853 | 18.910 | ±0 |
| ACB ACB · đọc 5 giờ trước | 18.062 | 18.171 | 18.805 | 18.805 | ±0 |
| AGR Agribank · đọc 5 giờ trước | 18.075 | 18.202 | 18.801 | - | ±0 |
| BAB BacABank · đọc 5 giờ trước | - | 18.310 | 18.750 | - | ±0 |
| BVB BaoVietBank · đọc 5 giờ trước | - | 18.201 | 18.711 | - | ±0 |
| BIDV BIDV · đọc 5 giờ trước | 18.084 | 18.142 | 18.813 | - | ±0 |
| BVBank BVBank · đọc 5 giờ trước | 18.004 | 18.191 | 18.754 | - | ±0 |
| CIMB CIMB · đọc 5 giờ trước | 18.134 | 18.134 | 18.714 | Thấp nhất 18.714 | ±0 |
| EIB Eximbank · đọc 5 giờ trước | 18.121 | 18.175 | 18.728 | 18.753 | ±0 |
| GPB GPBank · đọc 5 giờ trước | - | 18.191 | 18.813 | - | ±0 |
| HDB HDBank · đọc 5 giờ trước | 18.024 | 18.194 | 18.825 | 18.825 | ±0 |
| HLB Hong Leong · đọc 5 giờ trước | - | 18.160 | 18.770 | - | ±0 |
| HSBC HSBC Vietnam · đọc 5 giờ trước | 18.009 | 18.176 | 18.766 | - | ±0 |
| IVB Indovina · đọc 5 giờ trước | - | 17.952 | 18.830 | - | ±0 |
| KLB KienLongBank · đọc 5 giờ trước | 18.090 | 18.190 | 18.740 | - | ±0 |
| LPB LPBank · đọc 5 giờ trước | - | 18.221 | 18.832 | - | ±0 |
| MBB MB · đọc 5 giờ trước | 18.103 | 18.203 | 18.846 | 18.846 | ±0 |
| OJB MBV | - | 18.174 | 18.804 | - | ▼ 48 |
| MSB MSB · đọc 5 giờ trước | 18.192 | 18.092 | 18.981 | 18.960 | ±0 |
| NAB NamABank · đọc 5 giờ trước | 17.891 | 18.091 | 18.811 | - | ±0 |
| NCB NCB · đọc 5 giờ trước | 17.775 | 17.875 | 18.844 | 18.944 | ±0 |
| OCB OCB · đọc 5 giờ trước | 17.987 | 18.137 | 18.870 | 19.470 | ±0 |
| PGB PGBank · đọc 5 giờ trước | - | 18.192 | 18.772 | - | ±0 |
| PBK PublicBank · đọc 5 giờ trước | 17.994 | 18.176 | 18.900 | - | ±0 |
| PVC PVcomBank · đọc 5 giờ trước | 17.989 | 18.171 | 18.759 | - | ±0 |
| STB Sacombank · đọc 5 giờ trước | 18.101 | 18.201 | 18.753 | 19.213 | ±0 |
| SGB Saigonbank · đọc 5 giờ trước | 18.064 | 18.174 | 18.786 | 18.886 | ±0 |
| SCB SCB · đọc 5 giờ trước | 18.090 | 18.240 | 18.930 | 19.080 | ±0 |
| SSB SeABank · đọc 5 giờ trước | 18.128 | 18.178 | 18.778 | 18.878 | ±0 |
| SHB SHB · đọc 5 giờ trước | 18.031 | 18.161 | 18.721 | - | ±0 |
| Standard Chartered Standard Chartered · đọc 4 giờ trước | - | 18.044 | 18.781 | - | ±0 |
| TCB Techcombank · đọc 5 giờ trước | 17.919 | 18.194 | 18.811 | 18.818 | ±0 |
| TPB TPBank · đọc 5 giờ trước | 18.028 | 18.154 | 18.726 | 18.862 | ±0 |
| UOB UOB · đọc 5 giờ trước | 17.875 | 18.059 | 18.872 | - | ±0 |
| VCBNeo VCBNeo · đọc 5 giờ trước | 17.999 | 18.181 | 18.764 | - | ±0 |
| VIB VIB · đọc 5 giờ trước | 18.173 | 18.193 | 18.820 | 18.820 | ±0 |
| VAB VietABank · đọc 5 giờ trước | 18.119 | 18.249 | 18.723 | 18.723 | ±0 |
| VBB VietBank · đọc 5 giờ trước | 18.078 | Cao nhất 18.353 | Thấp nhất 18.670 | - | ±0 |
| VCB Vietcombank · đọc 5 giờ trước | 17.968 | 18.149 | 18.731 | - | ±0 |
| CTG VietinBank | 17.954 | 18.074 | 18.804 | - | ▼ 44 |
| VPB VPBank · đọc 5 giờ trước | 18.072 | 18.152 | 18.811 | 18.861 | ±0 |
| VRB VRB · đọc 5 giờ trước | 18.115 | 18.173 | 18.849 | - | ±0 |
Chuyển đổi CAD và VND
Cập nhật lúc 26/10/2026 04:41Lịch sử tỷ giá CAD
Tỷ giá CAD Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá CAD →
Tổng quan tỷ giá CAD hôm nay
Đô la Canada (CAD) đang được 42 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.
Giá bán ra thấp nhất là 18.670 đồng tại VietBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 18.353 đồng tại VietBank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 311 đồng cho 1 CAD.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá CAD hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 04:41 ngày 26/10/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá CAD (Đô la Canada). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 18.670 đồng tại VietBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 18.353 đồng tại VietBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 18.796 đồng.
Mua CAD ở ngân hàng nào rẻ nhất?
Nếu mua CAD bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank) đang bán rẻ nhất: 18.670 đồng cho 1 CAD. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 18.714 đồng tại CIMB (trong 18 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).
Bán CAD cho ngân hàng nào được giá nhất?
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 18.353 đồng cho 1 CAD. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán CAD tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 33 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 124 đồng.
Vì sao tỷ giá CAD mỗi ngân hàng một khác?
Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra CAD cao nhất (18.981 tại MSB) và thấp nhất (18.670 tại VietBank) chênh nhau 311 đồng cho 1 CAD.