Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 02:45 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá JPY hôm nay,
so sánh 42 ngân hàng.

Yên Nhật tại 42 ngân hàng trong nước.

JPY · Vietcombank Bán CK · VND
168,80 ▼ 1,21 · 1 tháng
Thấp nhất
168,04
Cao nhất
170,01
Mở đầu kỳ
170,01
Mua CK cao nhất 164,54 PVcomBank
Bán CK thấp nhất 166,20 PVcomBank

Tỷ giá JPY tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
ABB ABBank · đọc 1 ngày trước 158,00 158,00 171,00 172,00 ±0
ACB ACB · đọc 1 ngày trước 160,07 160,88 168,01 168,01 ±0
AGR Agribank · đọc 2 ngày trước 159,11 160,72 168,70 - ±0
BAB BacABank · đọc 2 ngày trước - 161,50 167,00 - ±0
BVB BaoVietBank · đọc 3 giờ trước - 159,18 169,00 - ±0
BIDV BIDV · đọc 2 ngày trước 159,23 159,52 169,21 - ±0
BVBank BVBank · đọc 2 ngày trước 157,90 159,49 168,67 - ±0
CIMB CIMB · đọc 2 ngày trước 158,49 158,49 169,79 169,79 ±0
EIB Eximbank · đọc 2 ngày trước 159,52 160,00 169,09 169,42 ±0
GPB GPBank · đọc 2 ngày trước - 161,40 168,39 - ±0
HDB HDBank · đọc 2 ngày trước 161,00 161,30 167,41 167,41 ±0
HLB Hong Leong · đọc 2 ngày trước 159,45 161,45 166,89 - ±0
HSBC HSBC Vietnam · đọc 2 ngày trước 160,01 160,83 167,40 - ±0
IVB Indovina · đọc 2 ngày trước 159,80 161,61 168,27 - ±0
KLB KienLongBank · đọc 6 giờ trước 160,28 161,28 167,28 - ±0
LPB LPBank · đọc 2 ngày trước 159,02 161,02 169,17 171,17 ±0
MBB MB · đọc 8 giờ trước 158,11 159,61 169,66 169,66 ±0
OJB MBV - 159,86 169,61 - ±0
MSB MSB · đọc 1 ngày trước 159,62 159,62 170,43 168,43 ±0
NAB NamABank · đọc 1 ngày trước 157,89 160,89 166,30 - ±0
NCB NCB · đọc 2 ngày trước 158,49 159,69 168,77 169,97 ±0
OCB OCB · đọc 2 ngày trước 160,92 162,42 167,72 168,22 ±0
PGB PGBank · đọc 1 ngày trước - 160,05 168,15 - ±0
PBK PublicBank · đọc 2 ngày trước 157,00 159,00 169,00 - ±0
PVC PVcomBank · đọc 2 ngày trước 159,90 Cao nhất 164,54 Thấp nhất 166,20 - ±0
STB Sacombank · đọc 2 ngày trước 160,49 160,99 168,02 171,52 ±0
SGB Saigonbank · đọc 2 ngày trước 160,33 161,12 168,10 169,10 ±0
SCB SCB · đọc 2 ngày trước 158,70 160,30 169,90 170,00 ±0
SSB SeABank · đọc 2 ngày trước 158,96 160,56 168,54 169,04 ±0
SHB SHB · đọc 2 ngày trước 158,61 159,61 168,11 - ±0
Standard Chartered Standard Chartered · đọc 2 giờ trước - 160,20 167,20 - ±0
TCB Techcombank · đọc 7 giờ trước 157,06 160,72 167,87 169,51 ±0
TPB TPBank · đọc 2 ngày trước 158,20 159,49 168,67 169,69 ±0
UOB UOB · đọc 2 ngày trước 158,91 160,54 167,76 - ±0
VCBNeo VCBNeo · đọc 2 ngày trước 157,90 159,50 168,78 - ±0
VIB VIB · đọc 2 ngày trước 159,77 159,97 168,50 168,50 ±0
VAB VietABank · đọc 1 ngày trước 160,37 162,07 167,02 Thấp nhất 167,02 ±0
VBB VietBank · đọc 2 ngày trước 158,86 162,52 166,66 - ±0
VCB Vietcombank · đọc 2 ngày trước 157,92 159,51 168,80 - ±0
CTG VietinBank 158,26 158,76 169,76 - ±0
VPB VPBank · đọc 1 ngày trước 157,56 157,56 167,92 168,42 ±0
VRB VRB · đọc 2 ngày trước 157,90 159,50 168,78 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 JPY. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Ở cột “± Bán CK”, “-” là chưa có phiên trước để so sánh. · Cập nhật lúc 02/11/2026 02:45 (giờ Việt Nam)

Chuyển đổi JPY và VND

Cập nhật lúc 02/11/2026 02:45
Bạn nhận được cho 100 JPY 15.951 đồng

Theo giá Mua CK 1 JPY = 159,51 ₫ · Vietcombank

Bán ngoại tệ cho ngân hàng tính theo giá Mua (CK hoặc TM) của ngân hàng; mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể áp dụng giá khác theo số tiền, chi nhánh và thời điểm giao dịch.

Lịch sử tỷ giá JPY

Tỷ giá JPY Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá JPY →

Tổng quan tỷ giá JPY hôm nay

Yên Nhật (JPY) đang được 42 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.

Giá bán ra thấp nhất là 166,20 đồng tại PVcomBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 164,54 đồng tại PVcomBank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 4,80 đồng cho 1 JPY.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 02:45 ngày 02/11/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá JPY (Yên Nhật). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 166,20 đồng tại PVcomBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 164,54 đồng tại PVcomBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 168,37 đồng.

Mua JPY ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua JPY bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) đang bán rẻ nhất: 166,20 đồng cho 1 JPY. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 167,02 đồng tại VietABank (trong 19 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán JPY cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 164,54 đồng cho 1 JPY. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán JPY tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 36 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 1,37 đồng.

Vì sao tỷ giá JPY mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra JPY cao nhất (171 tại ABBank) và thấp nhất (166,20 tại PVcomBank) chênh nhau 4,80 đồng cho 1 JPY.