Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 04:50 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá USD hôm nay,
so sánh 42 ngân hàng.

Đô la Mỹ tại 42 ngân hàng trong nước.

USD · Vietcombank Bán CK · VND
25.990 ▼ 180 · 1 tháng
Thấp nhất
25.990
Cao nhất
26.190
Mở đầu kỳ
26.170
Mua CK cao nhất 25.840 SCB
Bán CK thấp nhất 25.970 BacABank +2

Tỷ giá USD tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
ABB ABBank · đọc 1 ngày trước 25.600 25.600 26.000 26.080 ±0
ACB ACB · đọc 1 ngày trước 25.590 25.620 25.980 25.980 ±0
AGR Agribank · đọc 2 ngày trước 25.580 25.610 25.990 - ±0
BAB BacABank · đọc 2 ngày trước 25.680 25.680 Thấp nhất 25.970 26.150 ±0
BVB BaoVietBank · đọc 5 giờ trước 25.620 25.640 26.000 - ±0
BIDV BIDV · đọc 2 ngày trước 25.600 25.600 25.980 - ±0
BVBank BVBank · đọc 2 ngày trước 25.575 25.605 25.975 - ±0
CIMB CIMB · đọc 2 ngày trước 25.630 25.630 26.020 26.020 ±0
EIB Eximbank · đọc 2 ngày trước 25.580 25.610 25.970 25.970 ±0
GPB GPBank · đọc 2 ngày trước 25.600 25.630 25.990 25.990 ±0
HDB HDBank · đọc 2 ngày trước 25.590 25.620 25.980 25.980 ±0
HLB Hong Leong · đọc 2 ngày trước 25.590 25.610 25.990 - ±0
HSBC HSBC Vietnam · đọc 2 ngày trước 25.676 25.676 25.986 25.986 ±0
IVB Indovina · đọc 2 ngày trước 25.580 25.620 25.970 - ±0
KLB KienLongBank · đọc 8 giờ trước 25.640 25.670 25.990 - ±0
LPB LPBank · đọc 2 ngày trước 25.610 25.640 26.000 26.000 ±0
MBB MB · đọc 10 giờ trước 25.548 25.603 25.990 25.990 ±0
OJB MBV - 25.642 26.023 - ±0
MSB MSB · đọc 1 ngày trước 25.618 25.618 25.976 Thấp nhất 25.895 ±0
NAB NamABank · đọc 1 ngày trước 25.562 25.612 25.990 - ±0
NCB NCB · đọc 2 ngày trước 25.240 25.490 26.000 26.150 ±0
OCB OCB · đọc 2 ngày trước 25.490 25.640 26.200 26.000 ±0
PGB PGBank · đọc 1 ngày trước 25.631 25.631 25.991 25.991 ±0
PBK PublicBank · đọc 2 ngày trước 25.585 25.670 26.020 - ±0
PVC PVcomBank · đọc 2 ngày trước 25.570 25.600 25.980 - ±0
STB Sacombank · đọc 2 ngày trước 25.600 25.600 26.000 26.000 ±0
SGB Saigonbank · đọc 2 ngày trước 25.580 25.610 25.980 26.080 ±0
SCB SCB · đọc 2 ngày trước 25.750 Cao nhất 25.840 26.220 26.220 ±0
SSB SeABank · đọc 2 ngày trước 25.610 25.610 25.990 25.990 ±0
SHB SHB · đọc 2 ngày trước 25.540 25.640 26.000 - ±0
Standard Chartered Standard Chartered · đọc 4 giờ trước 25.590 25.590 25.990 25.990 ±0
TCB Techcombank · đọc 9 giờ trước 25.606 25.620 25.990 26.006 ±0
TPB TPBank · đọc 2 ngày trước 25.325 25.625 26.005 26.018 ±0
UOB UOB · đọc 2 ngày trước 25.550 25.600 26.070 - ±0
VCBNeo VCBNeo · đọc 2 ngày trước 25.610 25.640 26.020 - ±0
VIB VIB · đọc 2 ngày trước 25.630 25.660 26.000 26.000 ±0
VAB VietABank · đọc 1 ngày trước 25.580 25.630 25.980 26.030 ±0
VBB VietBank · đọc 2 ngày trước 25.626 25.640 26.010 - ▲ 388
VCB Vietcombank · đọc 2 ngày trước 25.580 25.610 25.990 - ±0
CTG VietinBank 25.440 25.440 25.980 - ±0
VPB VPBank · đọc 1 ngày trước 25.623 25.623 25.986 25.996 ±0
VRB VRB · đọc 2 ngày trước 25.610 25.640 26.020 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 USD. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Ở cột “± Bán CK”, “-” là chưa có phiên trước để so sánh. · Cập nhật lúc 02/11/2026 04:50 (giờ Việt Nam)

Chuyển đổi USD và VND

Cập nhật lúc 02/11/2026 04:50
Bạn nhận được cho 100 USD 2.561.000 đồng

Theo giá Mua CK 1 USD = 25.610 ₫ · Vietcombank

Bán ngoại tệ cho ngân hàng tính theo giá Mua (CK hoặc TM) của ngân hàng; mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể áp dụng giá khác theo số tiền, chi nhánh và thời điểm giao dịch.

Lịch sử tỷ giá USD

Tỷ giá USD Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá USD →

Tổng quan tỷ giá USD hôm nay

Đô la Mỹ (USD) đang được 42 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.

Giá bán ra thấp nhất là 25.970 đồng tại BacABank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 25.840 đồng tại SCB. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 250 đồng cho 1 USD.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 04:50 ngày 02/11/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá USD (Đô la Mỹ). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 25.970 đồng tại BacABank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 25.840 đồng tại SCB. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 26.005 đồng.

Mua USD ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua USD bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Bắc Á (BacABank) đang bán rẻ nhất: 25.970 đồng cho 1 USD. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 25.895 đồng tại MSB (trong 24 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán USD cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) đang mua chuyển khoản cao nhất với 25.840 đồng cho 1 USD. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán USD tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 41 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 42 đồng.

Vì sao tỷ giá USD mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra USD cao nhất (26.220 tại SCB) và thấp nhất (25.970 tại BacABank) chênh nhau 250 đồng cho 1 USD.