Tỷ Giá Euro (EUR) Hôm Nay — Cập nhật 23:01 22/04/2026
Tỷ giá Euro hôm nay là 1 EUR = 31.563 VND. Tỷ giá trung bình EUR được tính từ dữ liệu của 36 ngân hàng có hỗ trợ giao dịch Euro tại Việt Nam.
Chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND)
1 EUR = 31.563 VND
Bảng tỷ giá Euro (EUR) tại 36 ngân hàng
Cập nhật 23:01 22/04/2026
Màu xanh ở cột Mua = giá mua cao nhất (có lợi cho người bán ngoại tệ), ở cột Bán = giá bán thấp nhất (có lợi cho người mua ngoại tệ).
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| VCB |
30.111
▼120 |
30.416
▼121 |
31.698
▼128 |
| BIDV |
30.486
▼64 |
30.510
▼64 |
31.783
▼67 |
| CTG |
29.992
▼68 |
30.132
▼68 |
31.712
▼68 |
| TCB |
30.284
▼36 |
30.559
▼36 |
31.584
▼38 |
| ACB |
30.386
▲50 |
30.508
▲50 |
31.505
▼75 |
| STB |
30.456
▼52 |
30.486
▼52 |
31.462
▼49 |
| EIB |
30.391
▼88 |
30.482
▼88 |
31.515
▼94 |
| VPB |
30.426
▼126 |
30.356
▼126 |
31.637
▼129 |
| LPB |
30.322
▼103 |
30.462
▼103 |
31.811
▼95 |
| BVB |
30.220
▼34 |
30.543
▼34 |
31.278
▼40 |
| PBK |
30.207
▼20 |
30.512
▼20 |
31.496
▼168 |
| UOB |
29.933
▼92 |
30.242
▼93 |
31.602
▼97 |
| PVC |
30.207
▼20 |
30.512
▼20 |
31.809
▼21 |
| VBB | 30.282 | 30.373 | 31.354 |
| AGR |
30.342
▼114 |
30.464
▼114 |
31.647
▼115 |
| ABB |
30.265
▼114 |
30.387
▼114 |
31.538
▼125 |
| SCB | 30.270 | 30.320 | 31.690 |
| SGB |
30.340
▼105 |
30.462
▼116 |
31.590
▼12 |
| VAB | - |
30.481
▼279.170 |
30.631
▼279.170 |
| KLB |
30.371
▼112 |
30.471
▼112 |
31.371
▼112 |
| NAB |
30.359
▼111 |
30.554
▼111 |
31.386
▼115 |
| GPB | 30.239 | 30.534 | 31.649 |
| HLB |
30.054
▼113 |
30.304
▼113 |
31.781
▼123 |
| IVB |
30.266
▼85 |
30.591
▼86 |
31.524
▼87 |
| MSB | 29.772 | 29.652 | 30.987 |
| MBB | 29.770 | 29.820 | 31.130 |
| NCB |
29.778
▼88 |
29.928
▼88 |
31.725
▼168 |
| OCB |
30.597
▼122 |
30.597
▼122 |
32.026
▼104 |
| TPB |
30.112
▼20 |
30.421
▼121 |
31.771
▼20 |
| SSB | 30.618 | 30.638 | 31.818 |
| SHB |
30.511
▼32 |
30.511
▼32 |
31.771
▼52 |
| VIB |
30.360
▼99 |
30.540
▼104 |
31.705
▼104 |
| BVB |
30.116
▼130 |
30.426
▼130 |
31.688
▼137 |
| VRB |
30.468
▼120 |
30.492
▼120 |
31.764
▼125 |
| HDB |
30.377
▼86 |
30.547
▼86 |
31.456
▼78 |
| HSBC |
30.220
▼119 |
30.296
▼124 |
31.378
▼119 |
VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Tóm tắt tình hình tỷ giá Euro (EUR) hôm nay (22/04/2026)
Ngân hàng mua Euro (EUR)
Mua tiền mặt: Thấp nhất tại MBB (29.770 VND), cao nhất tại SSB (30.618 VND).
Mua chuyển khoản: Thấp nhất tại MSB (29.652 VND), cao nhất tại SSB (30.638 VND).
Ngân hàng bán Euro (EUR)
Giá bán: Thấp nhất tại VAB (30.631 VND), cao nhất tại OCB (32.026 VND).
Lời khuyên: Nếu bạn muốn mua EUR, hãy chọn ngân hàng có giá bán thấp nhất. Nếu bạn muốn bán EUR, hãy chọn ngân hàng có giá mua cao nhất.