Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 02:45 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá EUR hôm nay,
so sánh 42 ngân hàng.

Đồng Euro tại 42 ngân hàng trong nước.

EUR · Vietcombank Bán CK · VND
29.625 ▼ 350 · 1 tháng
Thấp nhất
29.480
Cao nhất
29.981
Mở đầu kỳ
29.976
Mua CK cao nhất 28.856 PVcomBank
Bán CK thấp nhất 29.145 PVcomBank

Tỷ giá EUR tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
ABB ABBank · đọc 1 ngày trước 28.189 28.302 29.742 29.840 ±0
ACB ACB · đọc 1 ngày trước 28.203 28.316 29.459 29.459 ±0
AGR Agribank · đọc 2 ngày trước 28.275 28.417 29.646 - ±0
BAB BacABank · đọc 2 ngày trước - 28.570 29.200 - ±0
BVB BaoVietBank · đọc 3 giờ trước 28.235 28.536 29.257 - ±0
BIDV BIDV · đọc 2 ngày trước 28.265 28.288 29.635 - ±0
BVBank BVBank · đọc 2 ngày trước 28.128 28.417 29.596 - ±0
CIMB CIMB · đọc 2 ngày trước 28.452 28.452 29.649 29.649 ±0
EIB Eximbank · đọc 2 ngày trước 28.391 28.476 29.540 29.590 ±0
GPB GPBank · đọc 2 ngày trước 28.330 28.458 29.561 29.561 ±0
HDB HDBank · đọc 2 ngày trước 28.354 28.524 29.443 29.443 ±0
HLB Hong Leong · đọc 2 ngày trước 28.041 28.291 29.581 - ±0
HSBC HSBC Vietnam · đọc 2 ngày trước 28.373 28.373 29.531 - ±0
IVB Indovina · đọc 2 ngày trước 28.269 28.574 29.580 - ±0
KLB KienLongBank · đọc 6 giờ trước 28.407 28.507 29.407 - ±0
LPB LPBank · đọc 2 ngày trước 28.306 28.446 29.798 29.798 ±0
MBB MB · đọc 8 giờ trước 28.286 28.306 29.686 29.686 ±0
OJB MBV - 28.092 29.418 - ±0
MSB MSB · đọc 1 ngày trước 28.014 28.224 29.663 29.573 ±0
NAB NamABank · đọc 1 ngày trước 28.350 28.545 29.339 - ±0
NCB NCB · đọc 2 ngày trước 27.720 27.870 29.784 29.934 ±0
OCB OCB · đọc 2 ngày trước 28.208 28.308 29.658 30.008 ±0
PGB PGBank · đọc 1 ngày trước 28.346 28.446 29.716 29.816 ±0
PBK PublicBank · đọc 2 ngày trước 28.152 28.436 29.639 - ±0
PVC PVcomBank · đọc 2 ngày trước 28.156 Cao nhất 28.856 Thấp nhất 29.145 - ±0
STB Sacombank · đọc 2 ngày trước 28.447 28.477 29.450 30.200 ±0
SGB Saigonbank · đọc 2 ngày trước 28.314 28.429 29.530 29.630 ±0
SCB SCB · đọc 2 ngày trước 28.310 28.460 29.790 29.890 ±0
SSB SeABank · đọc 2 ngày trước 28.451 28.471 29.651 29.651 ±0
SHB SHB · đọc 2 ngày trước 28.282 28.382 29.602 - ±0
Standard Chartered Standard Chartered · đọc 2 giờ trước 28.233 28.233 29.480 29.480 ±0
TCB Techcombank · đọc 7 giờ trước 28.164 28.379 29.467 29.537 ±0
TPB TPBank · đọc 2 ngày trước 28.253 28.412 29.601 29.716 ±0
UOB UOB · đọc 2 ngày trước 28.035 28.324 29.599 - ±0
VCBNeo VCBNeo · đọc 2 ngày trước 28.166 28.451 29.652 - ±0
VIB VIB · đọc 2 ngày trước 28.381 28.421 29.586 29.636 ±0
VAB VietABank · đọc 1 ngày trước 28.368 28.518 29.271 Thấp nhất 29.271 ±0
VBB VietBank · đọc 2 ngày trước 28.434 28.650 29.433 - ±0
VCB Vietcombank · đọc 2 ngày trước 28.141 28.425 29.625 - ±0
CTG VietinBank 27.933 28.073 29.653 - ±0
VPB VPBank · đọc 1 ngày trước 28.265 28.265 29.630 29.630 ±0
VRB VRB · đọc 2 ngày trước 28.166 28.451 29.652 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 EUR. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Ở cột “± Bán CK”, “-” là chưa có phiên trước để so sánh. · Cập nhật lúc 02/11/2026 02:45 (giờ Việt Nam)

Chuyển đổi EUR và VND

Cập nhật lúc 02/11/2026 02:45
Bạn nhận được cho 100 EUR 2.842.526 đồng

Theo giá Mua CK 1 EUR = 28.425 ₫ · Vietcombank

Bán ngoại tệ cho ngân hàng tính theo giá Mua (CK hoặc TM) của ngân hàng; mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể áp dụng giá khác theo số tiền, chi nhánh và thời điểm giao dịch.

Lịch sử tỷ giá EUR

Tỷ giá EUR Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá EUR →

Tổng quan tỷ giá EUR hôm nay

Đồng Euro (EUR) đang được 42 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.

Giá bán ra thấp nhất là 29.145 đồng tại PVcomBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 28.856 đồng tại PVcomBank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 653 đồng cho 1 EUR.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 02:45 ngày 02/11/2026. 42 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá EUR (Đồng Euro). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 29.145 đồng tại PVcomBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 28.856 đồng tại PVcomBank. Trung bình giá bán ra của 42 ngân hàng là 29.556 đồng.

Mua EUR ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua EUR bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) đang bán rẻ nhất: 29.145 đồng cho 1 EUR. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 29.271 đồng tại VietABank (trong 22 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán EUR cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 28.856 đồng cho 1 EUR. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán EUR tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 40 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 160 đồng.

Vì sao tỷ giá EUR mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra EUR cao nhất (29.798 tại LPBank) và thấp nhất (29.145 tại PVcomBank) chênh nhau 653 đồng cho 1 EUR.