Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 04:50 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá MYR hôm nay,
so sánh 11 ngân hàng.

Ringgit Malaysia tại 11 ngân hàng trong nước.

MYR · Vietcombank Bán CK · VND
6.433 ▼ 4 · 1 tháng
Thấp nhất
6.390
Cao nhất
6.437
Mở đầu kỳ
6.437
Mua CK cao nhất 6.450 Sacombank
Bán CK thấp nhất 6.412 HDBank

Tỷ giá MYR tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
ACB ACB · đọc 1 ngày trước - - 6.499 - ±0
BIDV BIDV · đọc 2 ngày trước 5.943 - 6.709 - ±0
CIMB CIMB · đọc 2 ngày trước 6.288 6.288 6.496 Thấp nhất 6.496 ±0
HDB HDBank · đọc 2 ngày trước - 6.366 Thấp nhất 6.412 - ±0
HLB Hong Leong · đọc 2 ngày trước - 6.302 6.446 - ±0
MSB MSB · đọc 1 ngày trước 5.582 5.812 6.723 6.723 ±0
PBK PublicBank · đọc 2 ngày trước - 6.308 6.462 - ±0
STB Sacombank · đọc 2 ngày trước - Cao nhất 6.450 6.600 - ±0
TPB TPBank · đọc 2 ngày trước - - 6.577 - ±0
VIB VIB · đọc 2 ngày trước - - 6.565 - ±0
VCB Vietcombank · đọc 2 ngày trước - 6.296 6.433 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 MYR. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Ở cột “± Bán CK”, “-” là chưa có phiên trước để so sánh. · Cập nhật lúc 02/11/2026 04:50 (giờ Việt Nam)

Chuyển đổi MYR và VND

Cập nhật lúc 02/11/2026 04:50
Bạn nhận được cho 100 MYR 629.619 đồng

Theo giá Mua CK 1 MYR = 6.296 ₫ · Vietcombank

Bán ngoại tệ cho ngân hàng tính theo giá Mua (CK hoặc TM) của ngân hàng; mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể áp dụng giá khác theo số tiền, chi nhánh và thời điểm giao dịch.

Lịch sử tỷ giá MYR

Tỷ giá MYR Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá MYR →

Tổng quan tỷ giá MYR hôm nay

Ringgit Malaysia (MYR) đang được 11 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.

Giá bán ra thấp nhất là 6.412 đồng tại HDBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 6.450 đồng tại Sacombank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 311 đồng cho 1 MYR.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 04:50 ngày 02/11/2026. 11 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá MYR (Ringgit Malaysia). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 6.412 đồng tại HDBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 6.450 đồng tại Sacombank. Trung bình giá bán ra của 11 ngân hàng là 6.538 đồng.

Mua MYR ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua MYR bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank) đang bán rẻ nhất: 6.412 đồng cho 1 MYR. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 6.496 đồng tại CIMB (trong 2 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán MYR cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 6.450 đồng cho 1 MYR. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán MYR tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 2 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 115 đồng.

Vì sao tỷ giá MYR mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra MYR cao nhất (6.723 tại MSB) và thấp nhất (6.412 tại HDBank) chênh nhau 311 đồng cho 1 MYR.