Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 17:10 (giờ Việt Nam)

Tỷ giá CNY hôm nay,
so sánh 22 ngân hàng.

Nhân Dân Tệ Trung Quốc tại 22 ngân hàng trong nước.

CNY · Vietcombank Bán CK · VND
3.933 ▲ 1 · 1 tháng
Thấp nhất
3.927
Cao nhất
3.940
Mở đầu kỳ
3.932
Mua CK cao nhất 3.853 VPBank
Bán CK thấp nhất 3.893 VPBank

Tỷ giá CNY tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán CK Bán TM ± Bán CK
ABB ABBank - 3.801 3.949 - ±0
ACB - 3.829 3.939 - ±0
BAB BacABank - 3.780 3.940 - ±0
BIDV - 3.796 3.942 - ±0
BVBank - 3.798 3.944 - ±0
EIB Eximbank - 3.794 3.960 3.960 ±0
HDB HDBank - 3.846 3.912 - ±0
IVB Indovina - 3.838 4.215 - ±0
LPB LPBank - 3.723 4.176 - ±0
MBB MB - 3.833 3.955 Thấp nhất 3.955 ±0
MSB 3.798 3.813 3.952 3.957 ±0
OCB - 3.791 3.958 - ±0
PBK PublicBank - 3.811 3.986 - ±0
STB Sacombank 3.814 3.839 3.924 3.974 ±0
SGB Saigonbank - 3.792 3.953 - ±0
SHB - 3.826 3.936 - ±0
TCB Techcombank - 3.831 3.927 - ±0
TPB TPBank - 3.724 3.949 - ±0
VCB Vietcombank 3.773 3.811 3.933 - ±0
CTG VietinBank - 3.793 3.943 - ±0
VPB VPBank - Cao nhất 3.853 Thấp nhất 3.893 - ±0
VRB - 3.815 3.938 - ±0
Đơn vị: VND cho 1 CNY. Mua/Bán là giá của ngân hàng: Mua TM, Mua CK là giá ngân hàng mua ngoại tệ của bạn bằng tiền mặt, chuyển khoản; Bán CK, Bán TM là giá ngân hàng bán cho bạn. “-” là ngân hàng không niêm yết mức đó (không phải bằng giá cột bên cạnh). “± Bán CK” là giá bán chuyển khoản hiện tại so với mức cuối ngày có dữ liệu liền trước. “±0” là đã so sánh và không đổi. Ở cột “± Bán CK”, “-” là chưa có phiên trước để so sánh. · Cập nhật lúc 25/10/2026 17:10 (giờ Việt Nam)

Chuyển đổi CNY và VND

Cập nhật lúc 25/10/2026 17:10
Bạn nhận được cho 100 CNY 381.124 đồng

Theo giá Mua CK 1 CNY = 3.811 ₫ · Vietcombank

Bán ngoại tệ cho ngân hàng tính theo giá Mua (CK hoặc TM) của ngân hàng; mua ngoại tệ tính theo giá Bán. Kết quả chỉ mang tính tham khảo — ngân hàng có thể áp dụng giá khác theo số tiền, chi nhánh và thời điểm giao dịch.

Lịch sử tỷ giá CNY

Tỷ giá CNY Vietcombank chốt từng ngày từ năm 2020, từng tháng và biểu đồ nhiều năm: xem lịch sử tỷ giá CNY →

Tổng quan tỷ giá CNY hôm nay

Nhân Dân Tệ Trung Quốc (CNY) đang được 22 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.

Giá bán ra thấp nhất là 3.893 đồng tại VPBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 3.853 đồng tại VPBank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 322 đồng cho 1 CNY.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CNY hôm nay bao nhiêu?

Cập nhật lúc 17:10 ngày 25/10/2026. 22 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ Trung Quốc). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 3.893 đồng tại VPBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 3.853 đồng tại VPBank. Trung bình giá bán ra của 22 ngân hàng là 3.965 đồng.

Mua CNY ở ngân hàng nào rẻ nhất?

Nếu mua CNY bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang bán rẻ nhất: 3.893 đồng cho 1 CNY. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 3.955 đồng tại MB (trong 4 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).

Bán CNY cho ngân hàng nào được giá nhất?

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 3.853 đồng cho 1 CNY. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.

Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán CNY tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 3 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 26 đồng.

Vì sao tỷ giá CNY mỗi ngân hàng một khác?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra CNY cao nhất (4.215 tại Indovina) và thấp nhất (3.893 tại VPBank) chênh nhau 322 đồng cho 1 CNY.