Tỷ giá NZD hôm nay,
so sánh 25 ngân hàng.
Đô la New Zealand tại 25 ngân hàng trong nước.
Tỷ giá NZD tại các ngân hàng
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán CK | Bán TM | ± Bán CK |
|---|---|---|---|---|---|
| ABB ABBank | - | 14.364 | 15.072 | - | ±0 |
| ACB | - | 14.480 | 14.977 | - | ±0 |
| AGR Agribank | - | 14.454 | 15.012 | - | ±0 |
| BAB BacABank | - | Cao nhất 14.560 | 15.020 | - | ±0 |
| BIDV | 14.376 | 14.509 | 14.938 | - | ±0 |
| BVBank | - | 14.510 | 14.984 | - | ±0 |
| EIB Eximbank | 14.410 | 14.482 | 14.937 | Thấp nhất 14.962 | ±0 |
| HDB HDBank | 14.375 | 14.425 | 15.013 | - | ±0 |
| HSBC HSBC Vietnam | - | 14.485 | 14.955 | - | ±0 |
| KLB KienLongBank | - | 14.513 | Thấp nhất 14.909 | - | ±0 |
| LPB LPBank | - | 14.507 | 15.074 | - | ±0 |
| MBB MB | - | 14.474 | 15.172 | - | ±0 |
| MSB | 14.436 | 14.456 | 15.051 | 15.101 | ±0 |
| PGB PGBank | - | 14.503 | 14.973 | - | ±0 |
| PBK PublicBank | - | 14.301 | 15.142 | - | ±0 |
| PVC PVcomBank | 14.374 | 14.508 | 14.947 | - | ±0 |
| STB Sacombank | - | 14.493 | 15.000 | - | ±0 |
| SGB Saigonbank | - | 14.485 | 14.943 | - | ±0 |
| SHB | - | 14.535 | 15.075 | - | ±0 |
| TCB Techcombank | - | 14.416 | 15.001 | - | ±0 |
| TPB TPBank | - | - | 15.173 | - | ±0 |
| UOB | 14.204 | 14.304 | 15.144 | - | ±0 |
| VIB | - | - | 15.078 | - | ±0 |
| CTG VietinBank | 14.465 | 14.450 | 15.055 | - | ±0 |
| VPB VPBank | 14.420 | 14.420 | 15.078 | 15.128 | ±0 |
Chuyển đổi NZD và VND
Cập nhật lúc 25/10/2026 17:10Tổng quan tỷ giá NZD hôm nay
Đô la New Zealand (NZD) đang được 25 ngân hàng trong nước niêm yết. So với phiên trước, 0 ngân hàng tăng giá bán ra, 0 ngân hàng giảm, số còn lại đứng giá hoặc chưa có phiên trước.
Giá bán ra thấp nhất là 14.909 đồng tại KienLongBank, giá mua chuyển khoản cao nhất là 14.560 đồng tại BacABank. Giữa nơi bán đắt nhất và rẻ nhất chênh 264 đồng cho 1 NZD.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá NZD hôm nay bao nhiêu?
Cập nhật lúc 17:10 ngày 25/10/2026. 25 ngân hàng đang niêm yết tỷ giá NZD (Đô la New Zealand). Giá bán ra (chuyển khoản) thấp nhất là 14.909 đồng tại KienLongBank. Giá mua chuyển khoản cao nhất là 14.560 đồng tại BacABank. Trung bình giá bán ra của 25 ngân hàng là 15.029 đồng.
Mua NZD ở ngân hàng nào rẻ nhất?
Nếu mua NZD bằng chuyển khoản, Ngân hàng TMCP Kiên Long (KienLongBank) đang bán rẻ nhất: 14.909 đồng cho 1 NZD. Nếu mua tiền mặt, giá bán tiền mặt thấp nhất là 14.962 đồng tại Eximbank (trong 3 ngân hàng có niêm yết giá bán tiền mặt).
Bán NZD cho ngân hàng nào được giá nhất?
Ngân hàng TMCP Bắc Á (BacABank) đang mua chuyển khoản cao nhất với 14.560 đồng cho 1 NZD. Giá mua tiền mặt thường thấp hơn giá mua chuyển khoản.
Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?
Giá mua tiền mặt áp dụng khi bạn bán NZD tiền giấy tại quầy; giá mua chuyển khoản áp dụng khi ngoại tệ đến qua tài khoản. Tiền mặt tốn chi phí kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản nên thường được mua thấp hơn. Trên bảng hôm nay, ở 8 ngân hàng niêm yết cả hai mức, giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản trung bình 62 đồng.
Vì sao tỷ giá NZD mỗi ngân hàng một khác?
Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá của mình, dựa trên tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố, cung cầu ngoại tệ và chính sách kinh doanh riêng, nên giá có thể khác nhau giữa các ngân hàng. Hôm nay, giá bán ra NZD cao nhất (15.173 tại TPBank) và thấp nhất (14.909 tại KienLongBank) chênh nhau 264 đồng cho 1 NZD.