Bảng lãi suất SeABank
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 3,45 | - | - |
| 2 tháng | 3,45 | - | - |
| 3 tháng | 3,95 | - | - |
| 4 tháng | 3,95 | - | - |
| 5 tháng | 3,95 | - | - |
| 6 tháng | 3,95 | - | - |
| 7 tháng | 4,05 | - | - |
| 8 tháng | 4,10 | - | - |
| 9 tháng | 4,15 | - | - |
| 10 tháng | 4,20 | - | - |
| 11 tháng | 4,25 | - | - |
| 12 tháng | 4,30 | - | - |
| 15 tháng | 4,55 | - | - |
| 18 tháng | 4,75 | - | - |
| 24 tháng | 4,75 | - | - |
| 36 tháng | 4,75 | - | - |
- Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
- “Chênh lệch” = trực tuyến trừ tại quầy, tính bằng điểm phần trăm; “bằng nhau” là hai kênh cùng mức, “-” là thiếu một kênh.
- ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước.
- Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Tính lãi tiết kiệm SeABank
Ước tính cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, lãi đơn trả cuối kỳ: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12, theo biểu lãi suất SeABank trên bảng phía trên. Chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn, ưu đãi hay cách ngân hàng tính theo số ngày thực gửi — số tiền thực nhận có thể khác.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
SeABank hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân ở 16 kỳ hạn, tại quầy: tại quầy từ 3,45%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 4,75%/năm (kỳ hạn 18 tháng).
SeABank được thành lập năm 1994, có trụ sở chính tại Hà Nội. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE với mã SSB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đông Nam Á; mã SWIFT: SEAVVNVX; website: seabank.com.vn; hotline: 1900 555 587.
Câu hỏi thường gặp về lãi suất SeABank
Lãi suất SeABank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?
Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, SeABank niêm yết kỳ hạn 12 tháng 4,30%/năm khi gửi tại quầy (bảng lãi suất lúc 24/10/2026 12:32).
Kỳ hạn nào tại SeABank có lãi suất cao nhất?
Trên biểu lãi suất hiện tại cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, SeABank gửi tại quầy cao nhất 4,75%/năm ở kỳ hạn 18 tháng.
Gửi 100.000.000 đồng tại SeABank kỳ hạn 12 tháng được bao nhiêu tiền lãi?
Với lãi suất 4,30%/năm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, tiền lãi cuối kỳ ước tính là 100.000.000 × 4,30% × 12/12 = 4.300.000 đồng. Đây là ước tính lãi đơn trả cuối kỳ, chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn hay ưu đãi riêng.
Lãi suất SeABank trên trang này áp dụng cho ai?
Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND theo biểu lãi suất SeABank công bố. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.