Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 12:37 (giờ Việt Nam)

Lãi suất BVBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại BVBank theo từng kỳ hạn, tại quầy và trực tuyến. Lãi suất cho doanh nghiệp khác và không hiển thị ở đây.

Bảng lãi suất BVBank

Tiết kiệm VND · khách hàng cá nhân · BVBank · %/năm (lãi suất doanh nghiệp khác, không hiển thị)
Kỳ hạn Tại quầy Trực tuyến Chênh lệch
1 tháng 4,75 4,75 bằng nhau
2 tháng 4,75 4,75 bằng nhau
3 tháng 4,75 4,75 bằng nhau
4 tháng 4,75 4,75 bằng nhau
5 tháng 4,75 4,75 bằng nhau
6 tháng 5,95 6,70 +0,75 điểm %
7 tháng 5,95 6,70 +0,75 điểm %
8 tháng 5,55 6,70 +1,15 điểm %
9 tháng 5,95 6,70 +0,75 điểm %
10 tháng 5,55 6,70 +1,15 điểm %
11 tháng 5,55 6,70 +1,15 điểm %
12 tháng 6,05 6,90 +0,85 điểm %
15 tháng 5,95 6,70 +0,75 điểm %
18 tháng 5,95 6,70 +0,75 điểm %
24 tháng 5,95 6,70 +0,75 điểm %
36 tháng 5,90 - -
48 tháng 5,90 - -
60 tháng 5,90 - -
  • Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
  • “Chênh lệch” = trực tuyến trừ tại quầy, tính bằng điểm phần trăm; “bằng nhau” là hai kênh cùng mức, “-” là thiếu một kênh.
  • ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước.
  • Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Dấu “-” nghĩa là chưa có số liệu. · Bảng lãi suất lúc 24/10/2026 12:32 (15 phút trước)

Tính lãi tiết kiệm BVBank

Tiền lãi ước tính khi đáo hạn 6.050.000 đ Lãi suất 6,05%/năm · tổng nhận 106.050.000 đ

Ước tính cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, lãi đơn trả cuối kỳ: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12, theo biểu lãi suất BVBank trên bảng phía trên. Chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn, ưu đãi hay cách ngân hàng tính theo số ngày thực gửi — số tiền thực nhận có thể khác.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Bản Việt

BVBank hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân ở 18 kỳ hạn, tại quầy và trực tuyến: tại quầy từ 4,75%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 6,05%/năm (kỳ hạn 12 tháng); trực tuyến từ 4,75%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 6,90%/năm (kỳ hạn 12 tháng).

Viet Capital Bank được thành lập năm 1992 với tên gọi ban đầu là Ngân hàng TMCP Gia Định, đổi tên thành Ngân hàng TMCP Bản Việt năm 2013.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Bản Việt; mã SWIFT: VCBCVNVX; website: vietcapitalbank.com.vn; hotline: 1800 599 920.

Câu hỏi thường gặp về lãi suất BVBank

Lãi suất BVBank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?

Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, BVBank niêm yết kỳ hạn 12 tháng 6,05%/năm khi gửi tại quầy và 6,90%/năm khi gửi trực tuyến (bảng lãi suất lúc 24/10/2026 12:32).

Kỳ hạn nào tại BVBank có lãi suất cao nhất?

Trên biểu lãi suất hiện tại cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, BVBank gửi tại quầy cao nhất 6,05%/năm ở kỳ hạn 12 tháng; gửi trực tuyến cao nhất 6,90%/năm ở kỳ hạn 12 tháng.

Gửi trực tuyến tại BVBank có lãi cao hơn tại quầy không?

Ở 15 kỳ hạn BVBank niêm yết cả hai hình thức cho khách hàng cá nhân, 10 kỳ hạn có lãi suất trực tuyến cao hơn tại quầy, chênh nhiều nhất 1,15 điểm phần trăm ở kỳ hạn 8 tháng.

Gửi 100.000.000 đồng tại BVBank kỳ hạn 12 tháng được bao nhiêu tiền lãi?

Với lãi suất 6,05%/năm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, tiền lãi cuối kỳ ước tính là 100.000.000 × 6,05% × 12/12 = 6.050.000 đồng. Đây là ước tính lãi đơn trả cuối kỳ, chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn hay ưu đãi riêng.

Lãi suất BVBank trên trang này áp dụng cho ai?

Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND theo biểu lãi suất BVBank công bố. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.