Bảng lãi suất BIDV
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,10 | - | - |
| 1 tháng | 2,10 | - | - |
| 2 tháng | 2,10 | - | - |
| 3 tháng | 2,40 | - | - |
| 5 tháng | 2,40 | - | - |
| 6 tháng | 3,00 | - | - |
| 9 tháng | 3,00 | - | - |
| 12 tháng | 5,40 | - | - |
| 13 tháng | 5,40 | - | - |
| 15 tháng | 5,40 | - | - |
| 18 tháng | 5,40 | - | - |
| 24 tháng | 5,50 | - | - |
| 36 tháng | 5,50 | - | - |
- Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
- “Chênh lệch” = trực tuyến trừ tại quầy, tính bằng điểm phần trăm; “bằng nhau” là hai kênh cùng mức, “-” là thiếu một kênh.
- ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước.
- Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Tính lãi tiết kiệm BIDV
Ước tính cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, lãi đơn trả cuối kỳ: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12, theo biểu lãi suất BIDV trên bảng phía trên. Chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn, ưu đãi hay cách ngân hàng tính theo số ngày thực gửi — số tiền thực nhận có thể khác.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
BIDV hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân ở 13 kỳ hạn, tại quầy: tại quầy từ 2,10%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 5,50%/năm (kỳ hạn 24 tháng).
BIDV được thành lập ngày 26/04/1957, là ngân hàng thương mại cổ phần có tổng tài sản lớn nhất Việt Nam. Cổ phiếu BIDV niêm yết trên sàn HOSE với mã BID.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; mã SWIFT: BIDVVNVX; website: bidv.com.vn; hotline: 1900 9247.
Câu hỏi thường gặp về lãi suất BIDV
Lãi suất BIDV kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?
Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, BIDV niêm yết kỳ hạn 12 tháng 5,40%/năm khi gửi tại quầy (bảng lãi suất lúc 26/10/2026 07:56).
Kỳ hạn nào tại BIDV có lãi suất cao nhất?
Trên biểu lãi suất hiện tại cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, BIDV gửi tại quầy cao nhất 5,50%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.
Gửi 100.000.000 đồng tại BIDV kỳ hạn 12 tháng được bao nhiêu tiền lãi?
Với lãi suất 5,40%/năm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, tiền lãi cuối kỳ ước tính là 100.000.000 × 5,40% × 12/12 = 5.400.000 đồng. Đây là ước tính lãi đơn trả cuối kỳ, chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn hay ưu đãi riêng.
Lãi suất BIDV trên trang này áp dụng cho ai?
Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND theo biểu lãi suất BIDV công bố. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.