Bảng lãi suất PublicBank
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,10% | - | - |
| 1 tháng | 4,75% | 4,75% | bằng nhau |
| 2 tháng | 4,75% | 4,75% | bằng nhau |
| 3 tháng | 4,75% | 4,75% | bằng nhau |
| 4 tháng | 4,75% | 4,75% | bằng nhau |
| 5 tháng | 4,75% | 4,75% | bằng nhau |
| 6 tháng | 6,00% | 6,50% | +0,50 điểm % |
| 7 tháng | 6,00% | 6,50% | +0,50 điểm % |
| 8 tháng | 6,00% | 6,50% | +0,50 điểm % |
| 9 tháng | 6,00% | 6,50% | +0,50 điểm % |
| 10 tháng | 6,00% | 6,50% | +0,50 điểm % |
| 11 tháng | 6,00% | 6,50% | +0,50 điểm % |
| 12 tháng | 6,50% | 7,00% | +0,50 điểm % |
| 13 tháng | 6,50% | 7,00% | +0,50 điểm % |
| 14 tháng | 6,50% | 7,00% | +0,50 điểm % |
| 15 tháng | 6,50% | 7,00% | +0,50 điểm % |
| 16 tháng | 6,50% | 7,00% | +0,50 điểm % |
| 17 tháng | 6,50% | 7,00% | +0,50 điểm % |
| 18 tháng | 6,90% | 7,20% | +0,30 điểm % |
| 24 tháng | 6,00% | 6,00% | bằng nhau |
| 36 tháng | 5,80% | 5,80% | bằng nhau |
| 48 tháng | 5,80% | 5,80% | bằng nhau |
| 60 tháng | 5,80% | 5,80% | bằng nhau |
- Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
- “Chênh lệch” = trực tuyến trừ tại quầy, tính bằng điểm phần trăm; “bằng nhau” là hai kênh cùng mức, “-” là thiếu một kênh.
- ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước.
- Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Tính lãi tiết kiệm PublicBank
Ước tính cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, lãi đơn trả cuối kỳ: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12, theo biểu lãi suất PublicBank trên bảng phía trên. Chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn, ưu đãi hay cách ngân hàng tính theo số ngày thực gửi — số tiền thực nhận có thể khác.
Giới thiệu về Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
PublicBank hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân ở 23 kỳ hạn, tại quầy và trực tuyến: tại quầy từ 4,75%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 6,90%/năm (kỳ hạn 18 tháng); trực tuyến từ 4,75%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 7,20%/năm (kỳ hạn 18 tháng).
Public Bank Vietnam là ngân hàng 100% vốn nước ngoài, thuộc Tập đoàn Public Bank Berhad (Malaysia).
Tên đầy đủ: Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam; mã SWIFT: VIDPVNVX; website: publicbank.com.vn; hotline: 1800 588 879.
Câu hỏi thường gặp về lãi suất PublicBank
Lãi suất PublicBank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?
Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, PublicBank niêm yết kỳ hạn 12 tháng 6,50%/năm khi gửi tại quầy và 7,00%/năm khi gửi trực tuyến (bảng lãi suất lúc 23/10/2026 17:51).
Kỳ hạn nào tại PublicBank có lãi suất cao nhất?
Trên biểu lãi suất hiện tại cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, PublicBank gửi tại quầy cao nhất 6,90%/năm ở kỳ hạn 18 tháng; gửi trực tuyến cao nhất 7,20%/năm ở kỳ hạn 18 tháng.
Gửi trực tuyến tại PublicBank có lãi cao hơn tại quầy không?
Ở 22 kỳ hạn PublicBank niêm yết cả hai hình thức cho khách hàng cá nhân, 13 kỳ hạn có lãi suất trực tuyến cao hơn tại quầy, chênh nhiều nhất 0,50 điểm phần trăm ở kỳ hạn 6 tháng.
Gửi 100.000.000 đồng tại PublicBank kỳ hạn 12 tháng được bao nhiêu tiền lãi?
Với lãi suất 6,50%/năm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, tiền lãi cuối kỳ ước tính là 100.000.000 × 6,50% × 12/12 = 6.500.000 đồng. Đây là ước tính lãi đơn trả cuối kỳ, chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn hay ưu đãi riêng.
Lãi suất PublicBank trên trang này áp dụng cho ai?
Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND theo biểu lãi suất PublicBank công bố. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.