Bỏ qua tới nội dung chính
Live
webgia.tv
Cập nhật 12:37 (giờ Việt Nam)

Lãi suất Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại Sacombank theo từng kỳ hạn, tại quầy và trực tuyến. Lãi suất cho doanh nghiệp khác và không hiển thị ở đây.

Bảng lãi suất Sacombank

Tiết kiệm VND · khách hàng cá nhân · Sacombank · %/năm (lãi suất doanh nghiệp khác, không hiển thị)
Kỳ hạn Tại quầy Trực tuyến Chênh lệch
1 tháng 4,50 4,50 bằng nhau
2 tháng 4,50 4,50 bằng nhau
3 tháng 4,50 4,50 bằng nhau
4 tháng 4,50 4,50 bằng nhau
5 tháng 4,50 4,50 bằng nhau
6 tháng 5,70 6,30 +0,60 điểm %
7 tháng 5,70 6,30 +0,60 điểm %
8 tháng 5,70 6,30 +0,60 điểm %
9 tháng 5,70 6,30 +0,60 điểm %
10 tháng 5,70 6,30 +0,60 điểm %
11 tháng 5,70 6,30 +0,60 điểm %
12 tháng 5,40 6,50 +1,10 điểm %
13 tháng 5,40 6,50 +1,10 điểm %
15 tháng 5,50 6,50 +1,00 điểm %
18 tháng 5,50 6,50 +1,00 điểm %
24 tháng 6,20 6,70 +0,50 điểm %
36 tháng 6,20 6,70 +0,50 điểm %
  • Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
  • “Chênh lệch” = trực tuyến trừ tại quầy, tính bằng điểm phần trăm; “bằng nhau” là hai kênh cùng mức, “-” là thiếu một kênh.
  • ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước.
  • Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Bảng lãi suất lúc 24/10/2026 12:32 (13 phút trước)

Tính lãi tiết kiệm Sacombank

Tiền lãi ước tính khi đáo hạn 5.400.000 đ Lãi suất 5,40%/năm · tổng nhận 105.400.000 đ

Ước tính cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, lãi đơn trả cuối kỳ: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12, theo biểu lãi suất Sacombank trên bảng phía trên. Chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn, ưu đãi hay cách ngân hàng tính theo số ngày thực gửi — số tiền thực nhận có thể khác.

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Sacombank hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân ở 17 kỳ hạn, tại quầy và trực tuyến: tại quầy từ 4,50%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 6,20%/năm (kỳ hạn 24 tháng); trực tuyến từ 4,50%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 6,70%/năm (kỳ hạn 24 tháng).

Sacombank được thành lập năm 1991, là ngân hàng TMCP có mạng lưới rộng nhất trong khối ngân hàng tư nhân Việt Nam. Cổ phiếu Sacombank niêm yết trên sàn HOSE với mã STB.

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín; mã SWIFT: SGTTVNVX; website: sacombank.com.vn; hotline: 1900 5555 88.

Câu hỏi thường gặp về lãi suất Sacombank

Lãi suất Sacombank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?

Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, Sacombank niêm yết kỳ hạn 12 tháng 5,40%/năm khi gửi tại quầy và 6,50%/năm khi gửi trực tuyến (bảng lãi suất lúc 24/10/2026 12:32).

Kỳ hạn nào tại Sacombank có lãi suất cao nhất?

Trên biểu lãi suất hiện tại cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, Sacombank gửi tại quầy cao nhất 6,20%/năm ở kỳ hạn 24 tháng; gửi trực tuyến cao nhất 6,70%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.

Gửi trực tuyến tại Sacombank có lãi cao hơn tại quầy không?

Ở 17 kỳ hạn Sacombank niêm yết cả hai hình thức cho khách hàng cá nhân, 12 kỳ hạn có lãi suất trực tuyến cao hơn tại quầy, chênh nhiều nhất 1,10 điểm phần trăm ở kỳ hạn 12 tháng.

Gửi 100.000.000 đồng tại Sacombank kỳ hạn 12 tháng được bao nhiêu tiền lãi?

Với lãi suất 5,40%/năm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, tiền lãi cuối kỳ ước tính là 100.000.000 × 5,40% × 12/12 = 5.400.000 đồng. Đây là ước tính lãi đơn trả cuối kỳ, chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn hay ưu đãi riêng.

Lãi suất Sacombank trên trang này áp dụng cho ai?

Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND theo biểu lãi suất Sacombank công bố. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.