Bảng lãi suất Techcombank
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | - | 0,05% | - |
| 1 tháng | 4,05% | 4,25% | +0,20 điểm % |
| 2 tháng | 4,05% | 4,25% | +0,20 điểm % |
| 3 tháng | 4,35% | 4,55% | +0,20 điểm % |
| 4 tháng | 4,35% | 4,55% | +0,20 điểm % |
| 5 tháng | 4,35% | 4,55% | +0,20 điểm % |
| 6 tháng | 5,75% | 6,45% | +0,70 điểm % |
| 7 tháng | 5,75% | 6,45% | +0,70 điểm % |
| 8 tháng | 5,75% | 6,45% | +0,70 điểm % |
| 9 tháng | 5,75% | 6,45% | +0,70 điểm % |
| 10 tháng | 5,75% | 6,45% | +0,70 điểm % |
| 11 tháng | 5,75% | 6,45% | +0,70 điểm % |
| 12 tháng | 5,95% | 6,65% | +0,70 điểm % |
| 13 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 14 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 15 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 16 tháng | 4,85% | - | - |
| 17 tháng | 4,85% | - | - |
| 18 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 19 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 20 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 21 tháng | 4,85% | - | - |
| 22 tháng | 4,85% | - | - |
| 23 tháng | 4,85% | - | - |
| 24 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 25 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
| 26 tháng | 4,85% | - | - |
| 27 tháng | 4,85% | - | - |
| 28 tháng | 4,85% | - | - |
| 29 tháng | 4,85% | - | - |
| 30 tháng | 4,85% | - | - |
| 31 tháng | 4,85% | - | - |
| 32 tháng | 4,85% | - | - |
| 33 tháng | 4,85% | - | - |
| 34 tháng | 4,85% | - | - |
| 35 tháng | 4,85% | - | - |
| 36 tháng | 4,85% | 5,35% | +0,50 điểm % |
- Đơn vị: %/năm. KKH là không kỳ hạn.
- “Chênh lệch” = trực tuyến trừ tại quầy, tính bằng điểm phần trăm; “bằng nhau” là hai kênh cùng mức, “-” là thiếu một kênh.
- ▲ xanh / ▼ đỏ: lãi suất vừa tăng / giảm so với lần đọc trước.
- Số liệu tham khảo — lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.
Tính lãi tiết kiệm Techcombank
Ước tính cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, lãi đơn trả cuối kỳ: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng ÷ 12, theo biểu lãi suất Techcombank trên bảng phía trên. Chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn, ưu đãi hay cách ngân hàng tính theo số ngày thực gửi — số tiền thực nhận có thể khác.
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Techcombank hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm VND cho khách hàng cá nhân ở 37 kỳ hạn, tại quầy và trực tuyến: tại quầy từ 4,05%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 5,95%/năm (kỳ hạn 12 tháng); trực tuyến từ 4,25%/năm (kỳ hạn 1 tháng) đến 6,65%/năm (kỳ hạn 12 tháng).
Techcombank được thành lập năm 1993, là một trong những ngân hàng tư nhân hàng đầu Việt Nam. Cổ phiếu Techcombank niêm yết trên sàn HOSE với mã TCB.
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam; mã SWIFT: VTCBVNVX; website: techcombank.com; hotline: 1800 588 822.
Câu hỏi thường gặp về lãi suất Techcombank
Lãi suất Techcombank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?
Với khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, Techcombank niêm yết kỳ hạn 12 tháng 5,95%/năm khi gửi tại quầy và 6,65%/năm khi gửi trực tuyến (bảng lãi suất lúc 23/10/2026 16:51).
Kỳ hạn nào tại Techcombank có lãi suất cao nhất?
Trên biểu lãi suất hiện tại cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm VND, Techcombank gửi tại quầy cao nhất 5,95%/năm ở kỳ hạn 12 tháng; gửi trực tuyến cao nhất 6,65%/năm ở kỳ hạn 12 tháng.
Gửi trực tuyến tại Techcombank có lãi cao hơn tại quầy không?
Ở 21 kỳ hạn Techcombank niêm yết cả hai hình thức cho khách hàng cá nhân, 21 kỳ hạn có lãi suất trực tuyến cao hơn tại quầy, chênh nhiều nhất 0,70 điểm phần trăm ở kỳ hạn 6 tháng.
Gửi 100.000.000 đồng tại Techcombank kỳ hạn 12 tháng được bao nhiêu tiền lãi?
Với lãi suất 5,95%/năm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, tiền lãi cuối kỳ ước tính là 100.000.000 × 5,95% × 12/12 = 5.950.000 đồng. Đây là ước tính lãi đơn trả cuối kỳ, chưa tính lãi nhập gốc, rút trước hạn hay ưu đãi riêng.
Lãi suất Techcombank trên trang này áp dụng cho ai?
Cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng VND theo biểu lãi suất Techcombank công bố. Doanh nghiệp được áp một biểu lãi suất khác, không hiển thị ở đây; bảng cũng không gồm tiền gửi ngoại tệ. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và chi nhánh.