Honda City
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Honda City L | 539.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda City RS | 569.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
539 triệu - 569 triệu
Honda BR-V
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| G | 629.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| L | 705.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
629 triệu - 705 triệu
Honda Accord
Chưa có giá theo từng phiên bản của dòng xe này.
Liên hệ
Honda HR-V
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Honda HR-V e:HEV RS | 835.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda HR-V G | 669.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda HR-V L | 750.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
669 triệu - 835 triệu
Honda Civic
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Honda Civic e:HEV RS | 1.004.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda Civic G | 789.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda Civic RS | 889.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
789 triệu - 1,01 tỷ
Honda CR-V
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| e:HEV L | 1.170.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda CR-V e:HEV RS | 1.250.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda CR-V G | 1.039.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda CR-V L | 1.099.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
| Honda CR-V L AWD | 1.250.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
1,03 tỷ - 1,25 tỷ
Honda CIVIC TYPE R
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| CIVIC TYPE R | 2.999.000.000 ₫ | 4 giờ trước |
3,00 tỷ
Honda Brio
Chưa có giá theo từng phiên bản của dòng xe này.
Liên hệ
Honda Jazz
Chưa có giá theo từng phiên bản của dòng xe này.
Liên hệ
Honda hiện có 9 dòng xe ô tô với 16 phiên bản có giá niêm yết trên bảng. Rẻ nhất là Honda City L (539 triệu đồng), đắt nhất là CIVIC TYPE R (3,00 tỷ đồng).
Giá niêm yết theo công bố của hãng và đại lý chính hãng, chưa bao gồm khuyến mãi, phụ kiện và phí lăn bánh; giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm và khu vực. Cập nhật lúc 24/10/2026 08:46.
Xem thêm bảng giá xe ô tô của các hãng khác.