CFMoto 450CL-C AMT
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 167.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
167 triệu
CFMoto 450SR S
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 145.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
145 triệu
CFMoto 675NK
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 165.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
165 triệu
CFMoto 700MT
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 162.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
162 triệu
CFMoto 800MT Explore
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 280.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
280 triệu
CFMoto Papio XO-2 Trail
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 66.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
66 triệu
CFMoto Papio XO-1 Racer
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 66.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
66 triệu
CFMoto 500SR Voom
Chưa có giá theo từng phiên bản của dòng xe này.
Liên hệ
CFMoto 450MT
| Phiên bản | Giá niêm yết | Đọc lúc |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 135.000.000 ₫ | 11 giờ trước |
135 triệu
CFMoto hiện có 9 dòng xe máy với 8 phiên bản có giá niêm yết trên bảng. Rẻ nhất là Tiêu chuẩn (66 triệu đồng), đắt nhất là Tiêu chuẩn (280 triệu đồng).
Giá niêm yết theo công bố của hãng và đại lý chính hãng, chưa bao gồm khuyến mãi, phụ kiện và phí lăn bánh; giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm và khu vực. Cập nhật lúc 30/10/2026 03:19.
Xem thêm bảng giá xe máy của các hãng khác.