Bảng giá MIPEC
| Mặt hàng | Vùng 1 | +/- Vùng 1 | Vùng 2 | +/- Vùng 2 | Hiệu lực từ |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu diesel 0,001S-V | 32.090 | ▲ 350 | 32.730 | ▲ 360 | 24/09/2026 |
| Dầu diesel 0,05S-II | 30.490 | ▲ 550 | 31.090 | ▲ 560 | 24/09/2026 |
| Xăng E10 RON 95-III | 27.080 | ▲ 1.450 | 27.620 | ▲ 1.480 | 24/09/2026 |
| Xăng E5 RON 92-II | 26.390 | ▲ 1.260 | 26.910 | ▲ 1.280 | 24/09/2026 |
Biểu đồ giá xăng dầu MIPEC
25.130 – 30.490 đ/lít- Xăng E10 RON 95-III
- Xăng E5 RON 92-II
- Dầu diesel 0,05S-II
Hệ thống kiểm tra bảng giá lần cuối lúc 28/09/2026 20:13. Nguồn: MIPEC. Xem lịch sử điều chỉnh giá xăng dầu để so sánh với các kỳ điều hành trước.
Giới thiệu về MIPEC
MIPEC hiện niêm yết 4 mặt hàng: Dầu diesel 0,001S-V, Dầu diesel 0,05S-II, Xăng E10 RON 95-III, Xăng E5 RON 92-II. Giá công bố theo 2 vùng: Vùng 1 và Vùng 2.
Bảng giá trên trang được tổng hợp từ bảng giá công bố tại website của MIPEC (mipec.com.vn).
Câu hỏi thường gặp
Giá xăng dầu MIPEC hôm nay bao nhiêu?
Tại MIPEC, vùng 1: xăng E10 RON 95-III 27.080 đồng/lít, xăng E5 RON 92-II 26.390 đồng/lít, dầu diesel 0,05S-II 30.490 đồng/lít. Giá áp dụng từ 24/09/2026 15:00.
Kỳ điều chỉnh gần nhất giá xăng dầu tăng hay giảm?
So với kỳ liền trước, xăng E10 RON 95-III tăng 1.450 đồng/lít, xăng E5 RON 92-II tăng 1.260 đồng/lít, dầu diesel 0,05S-II tăng 550 đồng/lít tại MIPEC (vùng 1), áp dụng từ 24/09/2026.
Giá xăng dầu Vùng 1 và Vùng 2 khác nhau thế nào?
Vùng 1 là giá áp dụng tại các đô thị và vùng gần kho, cảng; Vùng 2 là giá tại địa bàn xa cảng, kho đầu mối, cao hơn để bù chi phí vận chuyển. Hiện xăng E10 RON 95-III vùng 2 cao hơn 540 đồng/lít so với vùng 1.