Lãi Suất Ngân Hàng Hôm Nay

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại các ngân hàng Việt Nam. So sánh lãi suất gửi tại quầy và trực tuyến để chọn ngân hàng có lãi suất cao nhất.

Lãi suất tiết kiệm tại Quầy (VND)

Cập nhật 13:30 08/03/2026
Ngân hàng KKH 1T 3T 6T 9T 12T 18T 24T 36T
Vietcombank 0.10 2.10 2.40 3.50 3.50 5.20 - 5.30 5.30
BIDV 0.10 2.10 2.40 3.50 3.50 5.20 5.20 5.30 5.30
VietinBank - - - - - 3.50 5.20 5.30 5.30
Techcombank - 3.55 3.85 4.95 4.95 5.05 5.05 5.05 5.05
ACB 0.50 3.50 3.85 4.45 4.60 5.10 5.10 5.05 4.85
VPBank - 4.75 - 6.00 - 5.80 - 5.80 -
LPBank 0.20 2.10 2.40 3.50 3.50 4.60 4.60 4.60 4.60
BaoVietBank 0.30 3.68 3.96 5.63 5.46 5.74 5.59 5.43 5.15
PublicBank 0.10 4.60 4.75 6.00 6.00 6.50 7.00 6.00 6.00
PVcomBank 0.50 4.75 4.75 5.50 5.50 9.00 6.30 6.30 6.30
Agribank 0.20 2.60 2.90 4.00 4.00 5.20 5.20 5.30 -
ABBank 0.10 3.60 3.80 6.10 6.10 6.10 6.10 6.10 6.10
SCB - 1.60 1.90 2.90 2.90 3.70 3.90 3.90 3.90
Saigonbank 0.50 4.75 4.75 6.00 6.00 6.30 6.50 6.50 6.50
KienLongBank 0.50 3.50 3.50 5.30 4.90 5.50 5.25 5.25 5.25
NamABank 0.50 4.60 4.75 5.70 5.60 5.70 5.90 5.90 5.90
GPBank - - - - 5.15 5.35 - - -
Hong Leong - 4.75 4.75 7.20 7.40 7.40 - 6.25 6.25
Indovina - 4.60 4.75 5.60 5.65 6.00 6.20 6.20 -
MSB - 3.60 3.60 4.70 4.70 5.30 5.30 5.30 5.30
MB 0.10 3.20 3.60 4.20 4.20 4.85 4.85 5.70 5.70
NCB - 4.50 4.70 6.20 6.25 6.30 6.30 6.30 6.30
OCB - 4.75 4.75 6.20 6.20 6.50 6.70 6.90 7.10
PGBank - 4.75 4.75 7.10 7.10 7.20 7.30 7.30 7.30
TPBank - 4.50 4.50 4.90 - - 5.20 - 5.80
SeABank - 2.95 3.45 3.75 3.95 4.50 5.45 5.45 5.45
SHB - 2.80 3.00 4.20 4.40 4.90 5.20 5.50 5.80
VIB - 4.75 5.50 9.50 7.90 9.50 8.10 8.10 8.10
Viet Capital - 4.75 4.75 6.15 6.15 6.45 6.85 6.95 6.40
VRB 0.20 4.50 4.50 5.10 5.20 6.20 5.90 5.90 5.90
BacABank 0.50 4.55 4.55 6.80 6.80 6.85 6.90 6.90 6.90
Đơn vị: %/năm — Tím = cao nhất — Đỏ = thấp nhất

Lãi suất gửi Trực tuyến (VND)

Cập nhật 13:30 08/03/2026
Ngân hàng KKH 1T 3T 6T 9T 12T 18T 24T 36T
Vietcombank 0.20 2.10 2.40 3.50 3.50 5.20 - 5.30 -
ACB 0.50 4.30 4.65 5.20 5.30 5.70 - - -
Đơn vị: %/năm — Tím = cao nhất — Đỏ = thấp nhất

Lãi suất tiết kiệm tại 39 ngân hàng

Ngân hàng
Vietcombank
BIDV
VietinBank
Techcombank
ACB
Sacombank
Eximbank
VPBank
LPBank
BaoVietBank
PublicBank
UOB
PVcomBank
VietBank
Agribank
ABBank
SCB
Saigonbank
VietABank
KienLongBank
NamABank
GPBank
Hong Leong
Indovina
MSB
MB
NCB
OCB
OceanBank
PGBank
TPBank
SeABank
SHB
VIB
Viet Capital
VRB
HDBank
BacABank
HSBC Vietnam