Tỷ giá Sacombank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ
Cập nhật lúc 14:11 08/03/2026| Ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
| AUD | 18.026 | 18.126 | 18.681 |
| CAD | 18.843 | 18.943 | 19.498 |
| CHF | 33.155 | 33.185 | 34.026 |
| CNY | - | 3.765 | 3.851 |
| CZK | - | 1.210 | 1.650 |
| DKK | - | 4.090 | 4.270 |
| EUR | 29.931 | 29.961 | 30.939 |
| GBP | 34.478 | 34.528 | 35.486 |
| HKD | - | 3.345 | 3.480 |
| JPY | 163 | 163 | 170 |
| KHR | - | 6 | 7 |
| KRW | - | 17 | 19 |
| LAK | - | 1 | 1 |
| MYR | - | 6.840 | 6.990 |
| NOK | - | 2.735 | 2.870 |
| NZD | - | 15.219 | 15.724 |
| PHP | - | 410 | 550 |
| SBJ | 16.000.000 | 16.000.000 | 18.380.000 |
| SEK | - | 2.850 | 2.970 |
| SGD | 20.112 | 20.242 | 20.844 |
| SJC 9999 | 18.080.000 | 18.080.000 | 18.380.000 |
| THB | - | 767 | 852 |
| TWD | - | 820 | 960 |
| USD | 26.171 | 26.171 | 26.309 |
Đơn vị: VND — Mua TM: Mua tiền mặt — Mua CK: Mua chuyển khoản — ▲ tăng — ▼ giảm so với hôm qua
Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
Sacombank được thành lập năm 1991, là ngân hàng TMCP có mạng lưới rộng nhất trong khối ngân hàng tư nhân Việt Nam. Cổ phiếu Sacombank niêm yết trên sàn HOSE với mã STB.
- Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
- Tên tiếng Anh: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
- Trụ sở chính: 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3, TP.HCM
- Điện thoại: 028 3932 0420
- Hotline: 1900 5555 88
- SWIFT Code: SGTTVNVX
- Website: https://sacombank.com.vn